Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Vincent và Grenadines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Saint Vincent và Grenadines
Tên khác Vincy Heat
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Saint Vincent và Grenadines
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Cornelius Huggins
Ghi bàn nhiều nhất Shandel Samuel (32)
Sân nhà Sân vận động Arnos Vale
Mã FIFA VIN
Xếp hạng FIFA 167 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 73 (10.2007)
Thấp nhất 180 (1.2017)
Hạng Elo 166 Tăng 14 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 104 (14.1.2007)
Elo thấp nhất 169 (15.11.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 SVG 2–0 Barbados 
(Saint Vincent và Grenadines; 12 tháng 9 năm 1936)
Trận thắng đậm nhất
 Montserrat 0–11 SVG 
(Montserrat; 7 tháng 5 năm 1995)
Trận thua đậm nhất
 México 11–0 SVG 
(Thành phố México, México; 6 tháng 12 năm 1992)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng, 1996

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Vincent và Grenadines (tiếng Anh: Saint Vincent and the Grenadines national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Saint Vincent và Grenadines do Liên đoàn bóng đá Saint Vincent và Grenadines quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội là trận gặp đội tuyển Barbados là vào năm 1936. Đội đã một lần tham dự Cúp Vàng CONCACAF là vào năm 1996. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả hai trận trước MéxicoGuatemala, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1995

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Hoa Kỳ 1991 Không tham dự
Hoa Kỳ México 1993 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1996 Vòng bảng 9th 2 0 0 2 0 8
1998 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ México 2003 Không tham dự
2005 đến 2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
vòng bảng
1/14 2 0 0 2 0 8

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự CONCACAF Nations League.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
22 1TM Jadiel Chance 8 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 3 0 Saint Vincent và Grenadines North Leeward Predators
23 1TM Cklon McKie 11 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 3 0 Saint Vincent và Grenadines Sharpes FC

4 2HV Nical Stephens 17 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 9 0 Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh
5 2HV Chevron McLean 4 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 4 0 Saint Vincent và Grenadines North Leeward Predators
6 2HV Jahvin Sutherland 10 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 2 0
18 2HV Jamal Yorke 9 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 5 0 Saint Vincent và Grenadines Sion Hill

8 3TV Teron Miller 24 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 9 0 Saint Vincent và Grenadines System 3
11 3TV Azinho Solomon 12 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 31 5 Antigua và Barbuda Greenbay Hoppers
12 3TV Hosni Chandler 24 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 4 0 Saint Vincent và Grenadines Pastures
14 3TV Jevon McKree 1 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 1 0 Saint Vincent và Grenadines Bequia United
16 3TV Diel Spring 26 tháng 12, 2000 (19 tuổi) 9 0 Saint Vincent và Grenadines North Leeward Predators
19 3TV Gidson Francis 1 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 5 0 Saint Vincent và Grenadines Pastures
20 3TV Mazique Herbert 12 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 2 0 Saint Vincent và Grenadines Pastures
21 3TV Brad Richards 7 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 6 0 Saint Vincent và Grenadines Hope InternationaL

3 4 Dorian Dallaway 3 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 2 0 Saint Vincent và Grenadines Sion Hill
7 4 Mark Browne 11 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 6 0 Saint Vincent và Grenadines Bequia United
9 4 Cornelius Stewart 7 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 44 15 Saint Vincent và Grenadines Hope InternationaL
10 4 Chavel Cunningham 20 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 18 9 Saint Vincent và Grenadines Pastures
17 4 Seaquean Millington 7 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 6 0 Saint Vincent và Grenadines Sion Hill

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Lemus Christopher 27 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 12 0 Saint Vincent và Grenadines Pastures v.  Nicaragua, 8 tháng 9 năm 2019
TM Kevan Henry 25 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 5 0 Saint Vincent và Grenadines Jebelle FC v.  Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018

HV Wendell Cuffy 10 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 29 3 Barbados Wotton v.  Barbados, 30 tháng 9 năm 2019
HV Tristan Marshall 19 tháng 12, 2003 (16 tuổi) 1 0 Canada Toronto Skillz v.  Grenada, 8 tháng 3 năm 2019
HV Kishawn Johnny 10 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 7 1 Saint Vincent và Grenadines System 3 v.  Dominica, 6 tháng 3 năm 2019
HV Joseph Douglas 13 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 4 0 Antigua và Barbuda Parham v.  Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
HV Kevin Francis 12 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 32 2 Hoa Kỳ Kitsap Soccer Club v.  Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
HV Jolanshoy McDowall 21 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 32 0 Antigua và Barbuda Tryum v.  Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
HV Jalen Miller 28 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 3 0 Saint Vincent và Grenadines Hope InternationaL v.  Guyane thuộc Pháp, 11 tháng 10 năm 2018

TV Nazir McBurnette 18 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 38 3 Antigua và Barbuda Parham v.  Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
TV Joel Quashie 16 tháng 6, 2001 (18 tuổi) 4 0 Saint Vincent và Grenadines Avenues United v.  Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
TV Kemron Osment 23 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 7 0 Jamaica Mt Pleasant v.  Guyane thuộc Pháp, 11 tháng 10 năm 2018

Dennis Prescott 7 tháng 1, 1995 (25 tuổi) 9 2 Saint Vincent và Grenadines Hope InternationaL v.  Barbados, 30 tháng 9 năm 2018
Myron Samuel 19 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 58 23 Saint Vincent và Grenadines Avenues United v.  Nicaragua, 8 tháng 9 năm 2019
Zenroy Lee 20 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 12 1 Saint Vincent và Grenadines Camdonia Chelsea v.  Quần đảo Turks và Caicos, 18 tháng 11 năm 2018
Trivis Fraser 21 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 3 0 Saint Vincent và Grenadines Pastures v.  Guyane thuộc Pháp, 11 tháng 10 năm 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]