Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Vincent và Grenadines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Saint Vincent và Grenadines
Tên khác Vincy Heat
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Saint Vincent và Grenadines
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Cornelius Huggins
Ghi bàn nhiều nhất Shandel Samuel (32)
Sân nhà Sân vận động Arnos Vale
Mã FIFA VIN
Xếp hạng FIFA 156 (7.2016)
Cao nhất 73 (10.2007)
Thấp nhất 170 (2.2004)
Hạng Elo 173 (3.4.2016)
Elo cao nhất 104 (14.1.2007)
Elo thấp nhất 169 (15.11.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 SVG 2–0 Barbados 
(Saint Vincent và Grenadines; 12 tháng 9, 1936)
Trận thắng đậm nhất
 Montserrat 0–11 SVG 
(Montserrat; 7 tháng 5, 1995)
Trận thua đậm nhất
 México 11–0 SVG 
(Thành phố México, México; 6 tháng 12, 1992)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 1996

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Vincent và Grenadines là đội tuyển cấp quốc gia của Saint Vincent và Grenadines do Liên đoàn bóng đá Saint Vincent và Grenadines quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1995

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Hoa Kỳ 1991 Không tham dự
Hoa Kỳ México 1993 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1996 Vòng bảng 9th 2 0 0 2 0 8
1998 đến 2002 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ México 2003 Không tham dự
2005 đến 2015 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
vòng bảng
1/14 2 0 0 2 0 8

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Guyana.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Lemus Christopher 1 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 0 0 Saint Vincent và Grenadines n/a
1 1TM Kenyan Lynch 15 tháng 12, 1985 (30 tuổi) 23 0 Saint Vincent và Grenadines System 3
22 1TM Winslow McDowald 12 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 26 0 Saint Vincent và Grenadines Avenues United
2HV Dwayne Dennie 1 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 11 0 Saint Vincent và Grenadines n/a
3 2HV Roy Richards 24 tháng 11, 1983 (32 tuổi) 41 1 Trinidad và Tobago Tobago United
15 2HV Kevin Francis 12 tháng 1, 1994 (22 tuổi) 15 2 Antigua và Barbuda Jennings Grenades FC
16 2HV Millon Prescott
2HV Jolanshoy McDowall 21 tháng 8, 1989 (26 tuổi) 14 0 Saint Vincent và Grenadines Avenues United
18 2HV Reginald Richardson 1 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 40 1 Phần Lan Oulun Palloseura FC
2HV Keith James 18 tháng 4, 1988 (28 tuổi) 14 0 Saint Vincent và Grenadines Avenues United
7 3TV Nazir McBurnette 18 tháng 2, 1993 (23 tuổi) 13 2 Antigua và Barbuda Parham FC
17 3TV Seniard Bowens
2 3TV Danroy Edwards 11 tháng 2, 1994 (22 tuổi)
5 3TV Glenford Ashton 30 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 11 1 Saint Vincent và Grenadines System 3
3TV Dennis Prescott 7 tháng 1, 1995 (21 tuổi) Saint Vincent và Grenadines n/a
8 3TV Darren Hamlett 16 tháng 7, 1989 (27 tuổi) 45 2 Saint Vincent và Grenadines System 3
11 3TV Azinho Solomon 12 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 11 1 Saint Vincent và Grenadines System 3
3TV Kyle Edwards 1 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 3 0 Saint Vincent và Grenadines System 3
3TV Chavel Cunningham 20 tháng 7, 1995 (21 tuổi) 5 1 Saint Vincent và Grenadines System 3
3TV Emerald George 15 tháng 4, 1985 (31 tuổi) 40 5 Saint Vincent và Grenadines Avenues United
10 3TV Oalex Anderson 11 tháng 11, 1995 (20 tuổi) 15 8 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC 2
19 4 Vasbert Ledger 18 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 3 0 Saint Vincent và Grenadines System 3
9 4 Shandel Samuel 14 tháng 12, 1982 (33 tuổi) 59 32 Barbados Rendezvous FC
4 4 Akeem Williams 29 tháng 4, 1993 (23 tuổi)
4 Cornelius Stewart 7 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 30 13 Phần Lan PS Kemi
4 Myron Samuel 19 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 42 14 Hoa Kỳ Seattle Sounders FC 2
12 4 Tevin Slater 13 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 4 3 Antigua và Barbuda Parham FC
13 4 Gavin James 6 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 2 0 Anh Maidenhead United F.C.
4 Romano Snagg 19 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 15 2 Barbados Rendezvous

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Dylan Cliffe 19 tháng 2, 1996 (20 tuổi) 30 0 Saint Vincent và Grenadines Avenues United
2HV Shorn Lowman 12 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 17 0 Saint Vincent và Grenadines Avenues United
2HV Jarrel McMaster 12 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 4 0 Saint Vincent và Grenadines Avenues United
3TV Chad Balcombe 20 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 14 1 Saint Vincent và Grenadines Avenues United
3TV Damal Francis 11 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 20 2 Barbados Rendezvous
3TV Shemol Trimmingham 22 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 21 0 Saint Vincent và Grenadines System 3
3TV Billy Jeffers 22 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 1 0 Saint Vincent và Grenadines System 3
4 Akeeno Hazelwood 6 tháng 11, 1991 (24 tuổi) 5 1 Saint Vincent và Grenadines System 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]