Đội tuyển bóng đá quốc gia Belize

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Belize

Huy hiệu

Tên khác Những con báo Nam Mỹ
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Belize
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Belize Jorge Nunez
Thi đấu nhiều nhất Elroy Smith (44)
Ghi bàn nhiều nhất Deon McCaulay (21)
Sân nhà FFB Field, Belmopan
Mã FIFA BLZ
Xếp hạng FIFA 164 (7.2016)
Cao nhất 114 (4.2016)
Thấp nhất 201 (11.2007)
Hạng Elo 165 (3.4.2016)
Elo cao nhất 167 (14.6.2013)
Elo thấp nhất 189 ()
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 El Salvador 3–0 Belize 
(San Salvador, El Salvador; 29 tháng 11, 1995)
Trận thắng đậm nhất
 Belize 7–1 Nicaragua 
(Thành phố Belize, Belize; 17 tháng 4, 2002)
Trận thua đậm nhất
 Costa Rica 7–0 Belize 
(San José, Costa Rica; 17 tháng 3, 1999)
 México 7–0 Belize 
(Monterey, Mexico; 21 tháng 6, 2008)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng (2013)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Belize là đội tuyển cấp quốc gia của Belize do Liên đoàn bóng đá Belize quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Belize là trận gặp đội tuyển El Salvador là vào năm 1995. Đội đã một lần tham dự cúp Vàng CONCACAF là vào năm 2013. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả 3 trận trước Hoa Kỳ, Costa Rica, Cuba và dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 2013

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1986 - Không tham dự
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1991 to 1993 Không tham dự
1996 to 2002 Không vượt qua vòng loại
2003 Không tham dự
2005 to 2011 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2013 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 1 11
2015 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần
vòng bảng
1/13 3 0 0 3 1 11

Cúp bóng đá UNCAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 - Không tham dự
  • 1995 - Vòng một
  • 1997 - Không vượt qua vòng loại
  • 1999 - Vòng một
  • 2001 - Vòng một
  • 2003 - Không tham dự
  • 2005 - Vòng một
  • 2007 - Vòng một
  • 2009 - Vòng một
  • 2011 - Vòng một
  • 2013 - Hạng tư
  • 2014 - Vòng một

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Cộng hòa Dominica vào ngày 14 tháng 6, 2015.
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 6, 2015 sau trận gặp Cộng hòa Dominica.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Woodrow West 19 tháng 9, 1985 (30 tuổi) 22 0 Honduras C.D. Honduras
1TM Shane Orio 7 tháng 8, 1980 (35 tuổi) 27 0 Guatemala C.D. Suchitepéquez
1TM Rai West TBD 1 0 Belize TBD
2HV Dalton Eiley (Đội trưởng) 10 tháng 12, 1983 (32 tuổi) 0 Belize Belmopan Bandits
2HV Ian Gaynair 26 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 38 1 Belize Belmopan Bandits
2HV Elroy Smith 30 tháng 11, 1981 (34 tuổi) 44 2 Honduras Platense F.C.
2HV Khalil Velasquez 13 tháng 8, 1985 (30 tuổi) 6 0 Belize Belmopan Bandits
2HV Evral Trapp 22 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 21 0 Belize Verdes FC
2HV Elroy Kuylen 6 tháng 6, 1983 (33 tuổi) 21 4 Belize Belmopan Bandits
3TV Trevor Lennen 5 tháng 1, 1983 (33 tuổi) 30 1 Belize Police United
3TV Nahjib Guerra 18 tháng 8, 1994 (21 tuổi) 2 0 Belize Verdes FC
3TV Denmark Casey 14 tháng 1, 1994 (22 tuổi) 8 0 Belize Belmopan Bandits
3TV Andrés Makin 11 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 11 0 Belize Police United
3TV Dellon Torres 14 tháng 6, 1994 (22 tuổi) 4 0 Belize Placencia Assassins
3TV Jordy Leonel Polanco 8 tháng 7, 1996 (20 tuổi) 3 0 Belize Belmopan Bandits
3TV Nana-Yaw Amankwah-Mensah TBD 1 0 Belize TBD
3TV Harrison Roches 29 tháng 11, 1983 (32 tuổi) 39 5 Belize Police United
3TV Devon Makin 11 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 9 0 Belize Police United
4 Deon McCaulay 20 tháng 9, 1987 (28 tuổi) 36 21 Belize Verdes FC
4 Jarret Davis 17 tháng 6, 1989 (27 tuổi) 6 0 Belize FC Belize
4 Daniel Jimenez 14 tháng 4, 1988 (28 tuổi) 26 2 Belize Police United
4 Evan Mariano 20 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 17 0 Belize Police United
4 Carlton Thomas 9 tháng 11, 1994 (21 tuổi) 1 0 Belize Belize Defence Force FC

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Frank Lopez 3 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 1 0 Belize Police United Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014
TM Keith Allen 4 tháng 9, 1990 (25 tuổi) 0 0 Belize TBD 2015 vs. TBD
HV Tyrone Pandy 14 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 10 0 Belize Belize Defence Force Cúp Vàng CONCACAF 2013
HV Cristobal Gilharry 2 tháng 9, 1980 (35 tuổi) 8 0 Belize Belize Cúp Vàng CONCACAF 2013
HV Felix Miranda 14 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 0 0 Belize Belmopan Bandits Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014
TV David Trapp 5 tháng 8, 1981 (34 tuổi) 15 0 Belize Belmopan Bandits Cúp Vàng CONCACAF 2013
TV Harrison Tasher 5 tháng 1, 1985 (31 tuổi) 13 0 Belize Belize Defence Force Cúp Vàng CONCACAF 2013
TV Luis Torres 2 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 2 0 Belize Placencia Assassins Cúp Vàng CONCACAF 2013
TV John King 13 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 1 0 Belize Belmopan Bandits Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014
TV Amin August Jr. 16 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 1 0 Belize Police United TBD}
Ashley Torres 15 tháng 9, 1985 (30 tuổi) 5 0 Belize Placencia Assassins Cúp Vàng CONCACAF 2013
Lennox Castillo 19 tháng 11, 1985 (30 tuổi) 3 0 Belize Police United Cúp Vàng CONCACAF 2013
Clifton West 21 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 3 0 Belize Belmopan Bandits Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014
Michael Salazar 15 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ UC Santa Barbara Gauchos Cúp Vàng CONCACAF 2013
Jerome James 11 tháng 4, 1981 (35 tuổi) 13 1 Belize Belmopan Bandits Cúp bóng đá Trung Mỹ 2014
Marlon Meza 12 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 0 0 Belize Police United TBD
Brian Hulse TBD 0 0 Belize TBD TBD

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]