Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Cayman

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quần đảo Cayman
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Quần đảo Cayman
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Chandler González
Thi đấu nhiều nhất Lee Ramoon
Ghi bàn nhiều nhất Lee Ramoon (12)
Sân nhà Khu Liên hợp Thể thao Truman Bodden
Mã FIFA CAY
Xếp hạng FIFA 202 (7.2017)
Cao nhất 127 (11.1995)
Thấp nhất 205 (12.2014–3.2015)
Hạng Elo 192 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Quần đảo Cayman 2–1 Virgin thuộc Anh 
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 10 tháng 5 năm 1991)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Cayman 5–0 Virgin thuộc Anh 
(Grand Cayman, Quần đảo Cayman; 2 tháng 3 năm 1994)
 Quần đảo Cayman 5–0 Sint Maarten 
(Grand Cayman, Quần đảo Cayman; 4 tháng 3 năm 1994)
Trận thua đậm nhất
Martinique 7–0 Quần đảo Cayman 
(Saint-Martin; 1 tháng 4 năm 1992)
 Hoa Kỳ 8–1 Quần đảo Cayman 
(Mission Viejo, Hoa Kỳ; 14 tháng 11 năm 1993)
 Quần đảo Cayman 2–9 Trinidad và Tobago 
(Grand Cayman, Quần đảo Cayman; 28 tháng 7 năm 1995)
 Quần đảo Cayman 0–7 Trinidad và Tobago 
(Grand Cayman, Quần đảo Cayman; 24 tháng 10 năm 1995)
 Cuba 7–0 Quần đảo Cayman 
(La Habana, Cuba; 6 tháng 9 năm 2006)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Cayman là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Cayman do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Cayman quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1995

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2000 đến 2011 - Không vượt qua vòng loại
  • 2013 đến 2015 - Bỏ cuộc
  • 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ramon Sealy 22 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 0 Quần đảo Cayman Bodden Town FC
3 Ernie Jaques 0
4 Jessus Ebanks 22 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 0 Quần đảo Cayman Elite SC
5 Joshewa Charlery 22 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 0
6 3TV Wesley Robinson 7 tháng 9, 1993 (24 tuổi) 0 Quần đảo Cayman Bodden Town FC
7 2HV Abijah Rivers 25 tháng 3, 1988 (29 tuổi) 0 Quần đảo Cayman Elite SC
8 3TV Jason Ebanks 19 tháng 12, 1988 (28 tuổi) 1 0 Quần đảo Cayman Elite SC
9 4 Andres Ruiz 31 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 5 0 Hoa Kỳ Hiram College
10 3TV Mark Ebanks 26 tháng 12, 1990 (26 tuổi) Quần đảo Cayman Elite SC
11 4 Matthew Suberan 3 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 0 Quần đảo Cayman Cayman Athletic SC
13 3TV Jairo Sanchez 10 tháng 12, 1987 (29 tuổi) 0 Quần đảo Cayman Elite SC
14 2HV Benjamin Cupid 18 tháng 3, 1988 (29 tuổi) 6 0 Quần đảo Cayman Elite SC
15 1TM David Connolly 0 Quần đảo Cayman Cayman Athletic SC
16 3TV Alejandro Ruiz 1 0 Quần đảo Cayman Elite SC
17 Martin Webb 0 Quần đảo Cayman Cayman Athletic SC
20 Raheem Robinson 30 tháng 7, 1992 (25 tuổi) 0 Quần đảo Cayman Sunset FC
22 3TV Jedd Ebanks 2 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 8 0 Quần đảo Cayman Elite SC
23 1TM Danner Nelson 13 tháng 7, 1995 (22 tuổi) 0 Quần đảo Cayman Elite SC

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]