Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Anh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quần đảo Virgin thuộc Anh

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Anh
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Quần đảo Virgin thuộc Anh Avondale Williams
Đội trưởng Andy Davis
Thi đấu nhiều nhất Andy Davis (14)
Ghi bàn nhiều nhất Avondale Williams (5)
Sân nhà Sherly Ground
Mã FIFA VGB
Xếp hạng FIFA 199 (12.2015)
Cao nhất 160 (3.2000)
Thấp nhất 203 (10.2014)
Hạng Elo 225
Elo cao nhất 190 (9.1998)
Elo thấp nhất 225 (3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Quần đảo Cayman  2–1  Quần đảo Virgin (Anh)
(Basseterre, Saint Kitts và Nevis; 10 tháng 5, 1991)
Trận thắng đậm nhất
Quần đảo Virgin (Anh)  5–0  Puerto Rico
(Port-au-Prince, Haiti; 19 tháng 3, 1999)
Quần đảo Virgin (Anh)  5–0  Quần đảo Virgin (Mỹ)
(Road Town, Quần đảo Virgin thuộc Anh; 30 tháng 1, 2004)
Trận thua đậm nhất
Cộng hòa Dominica  17 – 0  [[{{{altlink}}} Quần đảo Virgin thuộc Anh|Quần đảo Virgin thuộc Anh]]
(San Cristobal, Dominicana; 14 tháng 10, 2010)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Quần đảo Virgin thuộc Anh là đội tuyển cấp quốc gia của Quần đảo Virgin thuộc Anh do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Virgin thuộc Anh quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1993 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2005 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Bỏ cuộc
  • 2009 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018.[1] Tính đến ngày 29 tháng 3, 2015

Số Vị trí Cầu thủ Ngày sinh Số lần khoác áo Câu lạc bộ
TM Desire Montgomery Butler 5 tháng 1, 1967 (49 tuổi) 10 Quần đảo Virgin thuộc Anh Islanders FC
1 TM Vesquever Frett 11 tháng 11, 1983 (32 tuổi) 9 Quần đảo Virgin thuộc Anh Unknown
TM Daniel Barker 30 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 4 Quần đảo Virgin thuộc Anh Unknown
7 HV Peter Monks 3 tháng 10, 1986 (29 tuổi) 3 Anh Chippenham Town
Karl Tuitt 0 Quần đảo Virgin thuộc Anh unknown
11 HV Andy Davis(Đội trưởng) 24 tháng 8, 1975 (40 tuổi) 14 Quần đảo Virgin thuộc Anh Islanders FC
McTair James 0 Quần đảo Virgin thuộc Anh Islanders FC
Jumaane Morton 1 Quần đảo Virgin thuộc Anh VG United
HV Vanquever Frett 11 tháng 11, 1983 (32 tuổi) 4 Quần đảo Virgin thuộc Anh Unknown
HV Ryan Dicker 22 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 3 Anh Kidsgrove Athletic F.C.
18 HV Gregory James 4 tháng 9, 1984 (31 tuổi) 13 Quần đảo Virgin thuộc Anh Panthers
HV James Felix 16 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 1 Quần đảo Virgin thuộc Anh Unknown
TV Matthew Moss 10 tháng 5, 1986 (29 tuổi) 3 Quần đảo Virgin thuộc Anh Unknown
TV Edward Moss 2 Quần đảo Virgin thuộc Anh Unknown
TV Matthew Bell 3 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 2 Anh Nantwich Town
TV Karl Espley 24 tháng 3, 1986 (29 tuổi) 2 Anh Leek Town F.C.
TV Gladston Burke 1 Quần đảo Virgin thuộc Anh Unknown
TV Troy Caesar 13 tháng 5, 1994 (21 tuổi) 12 Quần đảo Virgin thuộc Anh Ballstarz
TV Jordan Johnson 9 tháng 10, 1986 (29 tuổi) 2 Anh Leek Town F.C.
TV Fladimir Septus 16 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 6 Quần đảo Virgin thuộc Anh Ballstarz
6 TV Jamal Sargeant 18 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 9 Quần đảo Virgin thuộc Anh Islanders FC
10 TV James Shearman 11 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 12 Quần đảo Virgin thuộc Anh Woules FC
9 Trevor Peters 19 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 11 Hoa Kỳ Cloud County Community College
16 Christopher Telemaque 23 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 11 Hoa Kỳ Bethany College
Kevin Fisher 27 tháng 3, 1995 (20 tuổi) 4 Hoa Kỳ Otero Junior College
11 Shamoy Thompson 27 tháng 5, 1997 (18 tuổi) 2 Quần đảo Virgin thuộc Anh Ballstarz
17 Allon Williams 24 tháng 10, 1996 (19 tuổi) 3 Quần đảo Virgin thuộc Anh VG United

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “BVI to play Antigua ahead of 2018 WC Qualifiers”. Truy cập 25 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]