Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Guyana
Tên khác Golden Jaguars (Báo đốm vàng)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guyana
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Márcio Máximo
Thi đấu nhiều nhất Charles Pollard (80)
Ghi bàn nhiều nhất Gregory Richardson (18)
Sân nhà Sân vận động Providence
Mã FIFA GUY
Xếp hạng FIFA 166 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 86 (11.2010)
Thấp nhất 185 (2.2004)
Hạng Elo 152 Tăng 12 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 86 (4.1980)
Elo thấp nhất 183 (4.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Guiana thuộc Anh 4–1 Trinidad và Tobago 
(Guiana thuộc Anh, 21.7.1905)[3]
Trận thắng đậm nhất
 Guyana 14–0 Anguilla 
(St. John's, Antigua và Barbuda; 16.4.1998)
Trận thua đậm nhất
 México 9–0 Guyana 
(Santa Ana, Hoa Kỳ; 2.12.1987)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng (2019)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyana (tiếng Anh: Guyana national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Guyana do Liên đoàn bóng đá Guyana quản lý.

Trận thi đấu quốc tế của đội tuyển Guyana là trận gặp đội tuyển Trinidad và Tobago vào năm 1905. Đội đã một lần tham dự cúp Vàng CONCACAF là vào năm 2019. Tại giải năm đó, đội chỉ có một trận hòa trước Trinidad và Tobago, thua 2 trận trước Hoa KỳPanama, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 đến 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - FIFA cấm tham dự
  • 2006 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1991 Không vượt qua vòng loại
1993
1996
1998 Không tham dự
2000 Không vượt qua vòng loại
2002
2003
2005 Bỏ cuộc
2007 Không vượt qua vòng loại
2009
2011
2013
2015
2017
Costa Rica Jamaica Hoa Kỳ 2007 Vòng bảng 13th 3 0 1 2 3 9
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/25 3 0 1 2 3 9

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Saint Kitts và NevisPuerto Rico vào tháng 6 năm 2021. [4]

Tính đến ngày 8 tháng 6 năm 2021

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
22 1TM Akel Clarke 25 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 14 0 Suriname Walking Boyz Company
1 1TM Kai McKenzie-Lyle 30 tháng 11, 1997 (23 tuổi) 8 1 Anh Cambridge United
18 1TM Shawn Adonis 14 tháng 5, 2002 (19 tuổi) 0 0 Guyana Police

5 2HV Miquel Scarlett 27 tháng 9, 2000 (20 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do
3 2HV Matthew Briggs 6 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 14 1 Đan Mạch Vejle
4 2HV Liam Gordon 15 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 7 0 Anh Bolton Wanderers
23 2HV Kevin Layne 1 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 1 0 Guyana Mount Pleasant Football Academy
13 2HV Nicolai Andrews 1 0 Guyana Santos
2 2HV Bayli Spencer-Adams 26 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 2 0 Anh Watford
15 2HV Terence Vancooten 29 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 15 1 Anh Stevenage

21 3TV Nathan Moriah-Welsh 18 tháng 3, 2002 (19 tuổi) 2 0 Anh Bournemouth
16 3TV Marcus Wilson 0 0 Guyana Santos
14 3TV Daniel Wilson 1 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 37 1 Guyana Police
6 3TV Jobe Caesar 1 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 2 0 Guyana Guyana Defence Force
- 3TV Javier George 11 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 0 0 Pháp Stade Beaucairois
12 3TV Pernell Schultz 7 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 17 3 Guyana Police

11 4 Stephen Duke-McKenna 4 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 7 0 Anh Queens Park Rangers
7 4 Keanu Marsh-Brown 10 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 15 1 Anh Gloucester City
17 4 Omari Glasgow 22 tháng 11, 2003 (17 tuổi) 3 1 Guyana Fruta Conquerors
9 4 Kelsey Benjamin 8 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 8 1 Guyana Guyana Defence Force
19 4 Osafa Simpson 2 0 Guyana Police
20 4 Trayon Bobb 5 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 41 10 Guyana Uitvlugt Warriors
- 4 Emery Welshman 9 tháng 11, 1991 (29 tuổi) 21 10 Israel Hapoel Ra'anana

Từng được triệu tập[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TV Sam Cox 10 tháng 10, 1990 (30 tuổi) 26 0 Anh Hampton & Richmond Borough {{{lần cuối}}}

Callum Harriott 4 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 9 1 Anh Colchester United {{{lần cuối}}}

Nicholas McArthur 21 tháng 12, 2001 (19 tuổi) 2 0 Guyana Fruta Conquerors {{{lần cuối}}}

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ Trinidad and Tobago – List of International Matches
  4. ^ “GFF name solid 21-man squad for away game WCQ game against SVG”. Kaieteur News. Truy cập 25 tháng 11 năm 2015.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]