Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Guyana

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guyana
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Jamaal Shabazz
Ghi bàn nhiều nhất Nigel Codrington (18)
Sân nhà Sân vận động Providence
Mã FIFA GUY
Xếp hạng FIFA 175 (4.4.2019)
Cao nhất 86 (11.2010)
Thấp nhất 185 (2.2004)
Hạng Elo 149 (3.4.2016)
Elo cao nhất 86 (4.1980)
Elo thấp nhất 183 (4.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Guiana thuộc Anh 4–1 Trinidad và Tobago 
(Guiana thuộc Anh, 21.7.1905)[1]
Trận thắng đậm nhất
 Guyana 14–0 Anguilla 
(St. John's, Antigua và Barbuda; 16.4.1998)
Trận thua đậm nhất
 México 9–0 Guyana 
(Santa Ana, Hoa Kỳ; 2.12.1987)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhất -

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyana (tiếng Anh: Guyana national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Guyana do Liên đoàn bóng đá Guyana quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1991

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 đến 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - FIFA cấm tham dự
  • 2006 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại
  • 2019 - Vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự vòng loại CONCACAF Nations League gặp Belize vào tháng 3 năm 2019. [2]

Tính đến ngày 23 tháng 3 năm 2019

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Akel Clarke 25 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 6 0 Suriname Walking Boyz Company
22 1TM Alex Murray 21 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 2 0 Guyana Santos Georgetown
18 1TM Sesi Norville 5 tháng 8, 2000 (18 tuổi) 0 0 Guyana Milerock F.C.

8 2HV Sam Cox 10 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 13 0 Anh Hampton & Richmond Borough
15 2HV Terence Vancooten 29 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 3 0 Anh Stevenage F.C.
2 2HV Kevin Layne 1 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 3 0 Guyana New Amsterdam United
5 2HV Walter Moore 1 tháng 9, 1984 (34 tuổi) 73 5 Phần Lan AC Oulu
14 2HV Reiss Greenidge 10 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 0 0 Na Uy Arendal Fotball
6 2HV Ronayne Marsh-Brown 13 tháng 11, 1984 (34 tuổi) 3 0 Anh Whitehawk FC
4 2HV Warren Creavalle 14 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ Philadelphia Union

16 3TV Neil Danns 23 tháng 11, 1982 (36 tuổi) 8 6 Anh Bury
7 3TV Elliot Bonds 23 tháng 3, 2000 (19 tuổi) 2 0 Anh Farnborough FC
12 3TV Pernell Schultz 7 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 8 2 Guyana Western Tigers
19 3TV Stephen Duke-McKenna 17 tháng 8, 2000 (18 tuổi) 2 0 Anh Bolton Wanderers
3 3TV Kadell Daniel 3 tháng 6, 1994 (24 tuổi) 5 1 Anh Dover Athletic
21 3TV Callum Harriott 4 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0 Anh Reading

10 4 Emery Welshman 9 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 9 7 Canada Forge FC
17 4 Marcel Barrington 28 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 4 2 Anh Braintree Town
20 4 Trayon Bobb 5 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 32 6 Guyana Uitvlugt Warriors FC
9 4 Sheldon Holder 3 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 22 6 Trinidad và Tobago Morvant Caledonia United
13 4 Keanu Marsh-Brown 10 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 1 0 Wales Newport County A.F.C
23 4 Anthony Jeffrey 10 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0 Anh Dover Athletic
11 4 Gregory Richardson 16 tháng 6, 1982 (36 tuổi) 39 16 Guyana Fruta Conquerors

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]