Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Guyana
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guyana
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Trinidad và Tobago Jamaal Shabazz
Ghi bàn nhiều nhất Nigel Codrington (18)
Sân nhà Providence
Mã FIFA GUY
Xếp hạng FIFA 161 (12.2015)
Cao nhất 86 (11.2010)
Thấp nhất 185 (2.2004)
Hạng Elo 132 (15.8.2014)
Elo cao nhất 86 (4.1980)
Elo thấp nhất 183 (4.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Trinidad và Tobago  4 - 1  Guiana thuộc Anh
(Guiana thuộc Hà Lan, 21 tháng 7, 1905)
Trận thắng đậm nhất
Guyana  14 - 0  Anguilla
(St. John's, A&B; 16 tháng 4, 1998)
Trận thua đậm nhất
México  9–0  Guyana
(Santa Ana, United States; 2 tháng 12, 1987)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyana là đội tuyển cấp quốc gia của Guyana do Liên đoàn bóng đá Guyana quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1991

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 đến 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - FIFA cấm tham dự
  • 2006 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2003 - Không vượt qua vòng loại
  • 2005 - Bỏ cuộc
  • 2007 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018. [1]

Tính đến ngày 14 tháng 6, 2015

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Akel Clarke 25 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 6 0 Trinidad và Tobago Central FC
22 1TM Derrick Carter 16 tháng 9, 1982 (33 tuổi) 7 0 Guyana Georgetown FC
2 2HV Samuel Cox 10 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 1 0 Anh Boreham Wood F.C.
3 2HV Kris Camacho 6 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 8 0 Guyana Alpha United
4 2HV Jamaal Smith 24 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 13 0 Canada Vaughan Azzurri
5 2HV Walter Moore 1 tháng 9, 1984 (31 tuổi) 69 5 Phần Lan FF Jaro
6 2HV Adrian Butters 15 tháng 7, 1988 (27 tuổi) 3 0 Canada Brampton United
21 2HV Colin Nelson 9 tháng 8, 1991 (24 tuổi) 25 1 Guyana Slingerz
16 2HV Matthew Briggs 6 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 0 0 Anh Colchester United F.C.
7 3TV Dwain Jacobs 28 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 35 4 Guyana Slingerz
8 3TV Chris Nurse (C) 7 tháng 5, 1984 (31 tuổi) 49 6 Hoa Kỳ Carolina Railhawks
11 3TV Daniel Wilson 1 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 17 2 Guyana Alpha United
14 3TV Ricky Shakes 25 tháng 1, 1985 (31 tuổi) 12 2 Anh Boreham Wood F.C.
15 3TV Brandon Beresford 15 tháng 7, 1992 (23 tuổi) 12 3 Hoa Kỳ Michigan Bucks
17 3TV Vurlon Mills 10 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 8 3 Guyana Slingerz
19 3TV Konata Mannings 20 tháng 3, 1986 (29 tuổi) 22 2 Guyana Pele FC
20 3TV Trayon Bobb 5 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 20 2 Phần Lan TP-47
23 3TV Eon Alleyne 10 tháng 4, 1992 (23 tuổi) 7 1 Guyana Conquerors FC
18 3TV Neil Danns 23 tháng 11, 1982 (33 tuổi) 2 2 Anh Bolton Wanderers FC
4 Sheldon Holder 30 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 17 2 Trinidad và Tobago Caledonia AIA
4 Pernell Schultz 7 tháng 4, 1994 (21 tuổi) 7 2 Trinidad và Tobago Caledonia AIA
4 Emery Welshman 9 tháng 11, 1991 (24 tuổi) 5 3 Hoa Kỳ Real Monarchs
4 Kevin Beaton 17 tháng 5, 1991 (24 tuổi) 3 0
4 Marcel Barrington 28 tháng 8, 1995 (20 tuổi) 1 0 Cầu thủ tự do

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “GFF name solid 21-man squad for away game WCQ game against SVG”. Kaieteur News. Truy cập 25 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]