Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyane thuộc Pháp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Guyane thuộc Pháp
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Guyane
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngJaïr Karam & Marie-Rose Carême
Sân nhàBaduel
Mã FIFAGYF
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tạiNR (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Hạng Elo
Hiện tạiNR (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất132 (3.2015)
Thấp nhất174 (2000)
Trận quốc tế đầu tiên
 Guyane thuộc Pháp 0–0 Guiana thuộc Hà Lan 
(Guyane thuộc Pháp; 19.3.1946)
Trận thắng đậm nhất
 Guyane thuộc Pháp 11–1 Saint-Pierre và Miquelon 
(Pháp; 26.9.2012)
Trận thua đậm nhất
 Guyane thuộc Pháp 0–9 Guiana thuộc Hà Lan 
(Guyane thuộc Pháp; 19.3.1946)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Cúp Vàng CONCACAF
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2017)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng, 2017

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyane thuộc Pháp (tiếng Pháp: Équipe de Guyane de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Guyane thuộc Pháp do Liên đoàn bóng đá Guyane quản lý.

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Thành tích Hạng Pld W D L GF GA
1991 đến 2000 Không vượt qua vòng loại
2002 đến 2003 Không tham dự
2005 Không vượt qua vòng loại
2007 đến 2011 Không tham dự
2013 đến 2015 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2017 Vòng bảng 12/14 3 0 0 3 2 10
2019 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/14 3 0 0 3 2 10

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình 23 cầu thủ tham dự CONCACAF Nations League 2019-20.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Noha Pulcherie (2001-06-19)19 tháng 6, 2001 (17 tuổi) 0 0 Pháp SC Bastia
22 1TM Jean-Banuel Petit-Homme (1990-08-10)10 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 7 0 Guyane thuộc Pháp Le Geldar
23 1TM Simon Lugier (1989-08-02)2 tháng 8, 1989 (29 tuổi) 3 0 Pháp US Boulogne

14 2HV Gregory Lescot (1989-05-10)10 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 20 0 Pháp OC Vannes
3 2HV Marvin Torvic (1988-01-05)5 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 30 1 Guyane thuộc Pháp Étoile Matoury
13 2HV Marc Rifort (1985-08-25)25 tháng 8, 1985 (33 tuổi) 0 0 Guyane thuộc Pháp US Matoury
18 2HV Jean-David Legrand (1991-02-23)23 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 21 1 Pháp Lege-Cap-Ferret
13 2HV Josué Albert (1992-01-21)21 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 2 0 Pháp Clermont Foot
21 2HV Gary Marigard (1988-01-06)6 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 18 0 Pháp Iris Club de Croix
5 2HV Dylan Adam (1998-11-07)7 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 7 0 Guyane thuộc Pháp Étoile Matoury

16 3TV Régis Léveillé (1994-08-10)10 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 2 0 Pháp Tulle Football
4 3TV Rhudy Evens (1988-02-13)13 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 47 7 Guyane thuộc Pháp US Matoury
20 3TV Marvin Desmangles (1987-11-07)7 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 0 0 Guyane thuộc Pháp CSC de Cayenne
7 3TV Thomas Vancaeyezeele (1994-07-27)27 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ Pittsburgh Riverhounds

14 4 Frantz Atoukou (1995-07-20)20 tháng 7, 1995 (23 tuổi) 0 0 Pháp La Roche VF
17 4 Loic Roman (1988-09-22)22 tháng 9, 1988 (30 tuổi) 1 0 Guyane thuộc Pháp Agouado
10 4 Joffrey Torvic (1990-11-13)13 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 7 2 Pháp AS Beauvais Oise
11 4 Arnold Abelinti (1991-09-09)9 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 11 3 Pháp AS Yzeure
19 4 Thomas Issorat (1993-09-03)3 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 3 1 Guyane thuộc Pháp Remire
21 4 Alex Éric (1990-09-21)21 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 8 1 Guyane thuộc Pháp Matoury

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Donovan Léon 3 tháng 11, 1992 (29 tuổi) 19 0 Pháp Brest {{{lần cuối}}}

HV Yoann Salmier 21 tháng 11, 1992 (29 tuổi) 1 0 Pháp Troyes AC {{{lần cuối}}}
HV Anthony Soubervie 24 tháng 4, 1984 (37 tuổi) 12 1 Pháp FC Chambly {{{lần cuối}}}

TV Loïc Baal 22 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 12 1 Pháp US Créteil {{{lần cuối}}}

Ludovic Baal 25 tháng 5, 1986 (35 tuổi) 12 3 Pháp Brest {{{lần cuối}}}
Sloan Privat 24 tháng 7, 1989 (32 tuổi) 5 7 Pháp Sochaux {{{lần cuối}}}

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]