Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint-Pierre và Miquelon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Saint Pierre and Miquelon

Huy hiệu

Hiệp hội Ligue de Football de Saint Pierre et Miquelon
Huấn luyện viên Yannick Laffont
Ghi bàn nhiều nhất Xavier Delamaire
Kevin Mathiaud (1)
Sân nhà Stade John Girardin
Hạng Elo 213 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Réunion 11–0 Saint Pierre and Miquelon Saint-Pierre và Miquelon
(Saint-Gratien, Pháp; ngày 22 tháng 9 năm 2010)
Trận thắng đậm nhất
Trận thua đậm nhất
 Nouvelle-Calédonie 16–1 Saint Pierre and Miquelon Saint-Pierre và Miquelon
(Clairefontaine, Clairefontaine-en-Yvelines, Pháp; ngày 28 tháng 9 năm 2012)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint-Pierre và Miquelon là đội tuyển cấp quốc gia của vùng lãnh thổ Saint-Pierre và Miquelon. Do Saint-Pierre và Miquelon là một Cộng đồng hải ngoại của Pháp nên đội tuyển của vùng lãnh thổ này do Liên đoàn bóng đá Pháp quản lý. Trận đấu đầu tiên của đội tuyển là thất bại 0–11 trước Réunion tại Cúp bóng đá Lãnh thổ hải ngoại 2010, giải đấu dành cho các đội tuyển của Tỉnh hải ngoại và lãnh thổ hải ngoại thuộc Pháp.[1]

Do không phải là thành viên của FIFA, cũng như thành viên của liên đoàn châu lục nên Saint-Pierre và Miquelon không thi đấu quốc tế nhiều. Họ mới chỉ tham gia hai giải Cúp bóng đá Lãnh thổ hải ngoại (2010 và 2012), thi đấu 7 trận, đều là những trận thua đậm.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự Cúp bóng đá Lãnh thổ hải ngoại 2012.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Olivier Morel 21 tháng 11, 1984 (33 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Miquelonnaise
16 1TM Simon Hebditch 5 tháng 8, 1993 (24 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Saint Pierraise

2 2HV Rémi Audouze 9 tháng 11, 1993 (24 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Ilienne Amateur
14 2HV Jean-Baptiste Borotra 2 tháng 2, 1994 (23 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Saint Pierraise
4 2HV Ivan Dos Santos 7 tháng 11, 1988 (29 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon ASM
15 2HV Kevin Mathiaud 14 tháng 4, 1990 (27 tuổi) 1 Saint-Pierre và Miquelon ASM
3 2HV Gary Urdanabia 1 tháng 9, 1983 (34 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon ASIA

7 3TV Xavier Delamaire 5 tháng 6, 1985 (32 tuổi) 1 Saint-Pierre và Miquelon ASIA
8 3TV Maxime Gautier 1 tháng 9, 1990 (27 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon ASIA
6 3TV Matthieu Demontreux 23 tháng 10, 1992 (25 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Saint Pierraise
11 3TV Nicolas Lemaine 7 tháng 5, 1995 (22 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon ASM
13 3TV Aymeric Tillard 22 tháng 12, 1988 (28 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon ASIA
5 3TV Tristan Girardin 18 tháng 10, 1995 (22 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Saint Pierraise

9 4 Mickaël Lucas 4 tháng 7, 1984 (33 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Miquelonnaise
10 4 Olivier Blanchet 2 tháng 5, 1992 (25 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Ilienne Amateur
17 4 Guillaume Revert 1 tháng 12, 1994 (22 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Ilienne Amateur
12 4 Martin Disnard 1 tháng 2, 1994 (23 tuổi) Saint-Pierre và Miquelon A.S. Ilienne Amateur

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Saint Pierre et Miquelón, el último debut del fútbol” (bằng tiếng Tây Ban Nha).