Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Lucia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Saint Lucia
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Saint Lucia
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Francis Lastic
Sân nhà Sân vận động quốc gia Vieux Fort
Mã FIFA LCA
Xếp hạng FIFA 172 giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 108 (4.2003)
Thấp nhất 192 (3.2010)
Hạng Elo 181 giảm 6 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 133 (28.3.2003)
Elo thấp nhất 189 (11.11.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Jamaica 1–1 Saint Lucia 
(Kingston, Jamaica; 18 tháng 6 năm 1989)
Trận thắng đậm nhất
 Saint Lucia 14–1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Port-au-Prince, Haiti; 14 tháng 4 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 Saint Vincent và Grenadines 8–0 Saint Lucia 
(Kingston, Jamaica; 1 tháng 10 năm 2006)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Lucia là đội tuyển cấp quốc gia của Saint Lucia do Hiệp hội bóng đá Saint Lucia quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1991

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018. [3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Randy Poleon 29 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 15 0 Saint Lucia Northern United All Stars
1TM Caster James 0 0 Saint Lucia Northern United All Stars
16 1TM Giovanni Deterville 30 tháng 6, 1981 (38 tuổi) 10 0 Saint Lucia Northern United All Stars

12 2HV Janoi Donacien 3 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 4 0 Anh Aston Villa F.C.
18 2HV Sabbatus Hunte 6 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 7 0 Saint Lucia Micoud
2 2HV John Joseph 24 tháng 6, 1981 (38 tuổi) 12 0 Saint Lucia Northern United All Stars
15 2HV Jamil Joseph 17 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 19 5 Trinidad và Tobago Caledonia AIA
4 2HV Kurt Frederick 27 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 26 4 Trinidad và Tobago W Connection
5 2HV Melanius Mullarkey 14 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Westchester Flames

3TV Romiel Felix 30 tháng 9, 1989 (29 tuổi) 14 0 Saint Lucia Lancers
6 3TV Sheldon Emmanuel 25 tháng 11, 1979 (39 tuổi) 33 4 Saint Lucia Roots Alley Ballers
3 3TV Travis Thomas 0 0
12 3TV David Henry 2 1 Gibraltar Lynx F.C.
17 3TV Elijah Louis 0 0
8 3TV Levi Altidore 4 0
7 3TV Malik St. Prix 1 0 Trinidad và Tobago W Connection

9 4 Troy Greenidge 30 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 1 1
11 4 Eden Charles 29 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 15 4 Trinidad và Tobago W Connection
10 4 Tremain Paul 12 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 18 3 Trinidad và Tobago W Connection
21 4 Zaccheus Polius 14 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 15 5 Antigua và Barbuda Parham FC
14 4 Lester Joseph 4 0 Trinidad và Tobago Cunupia FC
19 4 Erickson Reid 1 0 Saint Lucia Anse La Raye

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ http://www.stlucianewsonline.com/saint-lucia-set-for-fifa-world-cup-qualifiers/

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]