Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Lucia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Saint Lucia
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Saint Lucia
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Francis Lastic
Sân nhà Sân vận động quốc gia Vieux Fort
Mã FIFA LCA
Xếp hạng FIFA 177 Giảm 3 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 108 (4.2003)
Thấp nhất 192 (3.2010)
Hạng Elo 185 Giảm 14 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 133 (28.3.2003)
Elo thấp nhất 189 (11.11.2011)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Jamaica 1–1 Saint Lucia 
(Kingston, Jamaica; 18 tháng 6 năm 1989)
Trận thắng đậm nhất
 Saint Lucia 14–1 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 
(Port-au-Prince, Haiti; 14 tháng 4 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 Saint Vincent và Grenadines 8–0 Saint Lucia 
(Kingston, Jamaica; 1 tháng 10 năm 2006)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Saint Lucia là đội tuyển cấp quốc gia của Saint Lucia do Hiệp hội bóng đá Saint Lucia quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1991

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành CONCACAF Nations League. [3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Devon St. Prix 8 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 0 0 Saint Lucia Knights SC
16 1TM Vino Barclett 12 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 10 0 Saint Lucia Vieux Fort South

2 2HV Kurt Frederick 27 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 38 7 Trinidad và Tobago W Connection
3 2HV Sherwin Emmanuel 11 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 0 0 Úc Adelaide Cobras
5 2HV Otev Lawrence 21 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 11 0 Trinidad và Tobago W Connection
12 2HV Lester Joseph 23 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 19 1 Antigua và Barbuda Old Road
13 2HV Alvinus Myers 3 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 12 0 Saint Lucia Vieux Fort North
14 2HV Melvin Doxilly 2 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 12 0 Trinidad và Tobago Morvant Caledonia United

4 3TV Pernal Williams 15 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 32 3 Martinique Golden Lion
6 3TV Chaim Roserie 9 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha CD Alcoyano
8 3TV Zaine Pierre (Đội trưởng) 21 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 8 1 Croatia NK Novigrad
10 3TV Cassius Joseph 25 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 6 0 Saint Lucia Canaries FC
11 3TV Gregson President 30 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 5 0 Saint Lucia Platinum FC

7 4 Jevick MacFarlane 7 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 3 3 Saint Lucia Vieux Forth South
9 4 Noah Nicholas 17 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 0 0 Saint Lucia Vieux Fort South
15 3TV Malik St. Prix 17 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 16 2 Saint Lucia Northern United All Stars
17 4 Antonio Joseph 8 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 3 0 Saint Lucia Upntown Rebels
18 4 Bradley Nestor 20 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ New York Pancyprian-Freedoms

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Giovanni Deterville 30 tháng 6, 1981 (38 tuổi) 13 0 Saint Lucia Northern United All Stars v.  Antigua và Barbuda, 22 tháng 3 năm 2019
TM Leon Alexander 22 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 1 0 Saint Lucia Uptown Rebels v.  Antigua và Barbuda, 7 tháng 9 năm 2018

HV Shawn Evans 17 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 9 0 Barbados Empire SC {{{lần cuối}}}
HV Shervin George 1 0 Saint Lucia Platinum FC v.  Barbados, 6 tháng 3 năm 2019
HV Keeroy Lionel 7 0 Saint Lucia Canaries v.  Dominica, 4 tháng 3 năm 2019
HV Kimlan Mason 1 0 Saint Lucia Knights SC v.  Dominica, 4 tháng 3 năm 2019
HV Melanius Mullarkey 14 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 7 1 Anh Hinckley AFC {{{lần cuối}}}
HV Josh Solomon-Davies 20 tháng 11, 1999 (20 tuổi) 2 0 Anh Stalybridge Celtic v.  Saint Vincent và Grenadines, 2 tháng 3 năm 2019

TV Ryi Maryat 1 0 Barbados UWI v.  Barbados, 6 tháng 3 năm 2019
TV Tremain Paul 12 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 25 4 Saint Lucia Micoud v.  Antigua và Barbuda, 7 tháng 9 năm 2018
TV Delon Neptune 24 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 2 0 Saint Lucia Platinum FC {{{lần cuối}}}
TV Zacherinus Simon 28 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 4 0 Hoa Kỳ USC Aiken Pacers v.  Antigua và Barbuda, 7 tháng 9 năm 2018

Ridel Stanislas 7 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 6 0 Saint Lucia White House Dennery {{{lần cuối}}}
Jevick MacFarlane 7 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 3 3 Saint Lucia Uptown Rebels {{{lần cuối}}}
Andrus Remy 1 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 3 1 Antigua và Barbuda Grenades {{{lần cuối}}}
Al Charles 15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 3 0 Saint Lucia El Niños FC v.  Barbados, 6 tháng 3 năm 2019
Nicholas Lawrence 25 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 1 0 Saint Lucia Orion v.  Haiti, 16 tháng 10 năm 2018
Tev Lawrence 3 0 Saint Lucia SLSO Monchy United v.  Barbados, 6 tháng 3 năm 2019
Aaron Richard 6 1 v.  Barbados, 6 March 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ http://www.stlucianewsonline.com/saint-lucia-set-for-fifa-world-cup-qualifiers/

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]