Đội tuyển bóng đá quốc gia Bermuda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bermuda
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Bermuda
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Andrew Bascome & Dennis Brown
Đội trưởng Nahki Wells
Thi đấu nhiều nhất Damon Ming (42)
Ghi bàn nhiều nhất John Barry Nusum (19)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Bermuda
Mã FIFA BER
Xếp hạng FIFA 174 tăng 1 (14 tháng 6 năm 2019)[1]

FIFA max = 76

Thấp nhất 189 (9.2011)
Hạng Elo 143 tăng 24 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 92 (12.1992)
Elo thấp nhất 171 (2.2008)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Iceland 4–3 Bermuda 
(Reykjavík, Iceland; 10 tháng 8 năm 1964)
Trận thắng đậm nhất
 Bermuda 13–0 Montserrat 
(Hamilton, Bermuda; 29 tháng 2 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 Đan Mạch 6–0 Bermuda 
(Aalborg, Đan Mạch; 1 tháng 7 năm 1969)

Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng (2019)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bermuda là đội tuyển cấp quốc gia của Bermuda do Hiệp hội bóng đá Bermuda quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bermuda là trận gặp đội tuyển ISL vào năm 1964. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1967. Đội đã một lần tham dự cúp Vàng CONCACAF là vào năm 2019. Tại giải năm đó, đội chỉ có 1 trận thắng trước Nicaragua, thua 2 trận trước HaitiCosta Rica, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

1984 1967

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1963 Không tham dự
1965
1967
1969 Không vượt qua vòng loại
1971
1973 Không tham dự
1977
1981
1985
1989
1991
1993
1996
1998 Không vượt qua vòng loại
2000
2002 Bỏ cuộc
2003 Không tham dự
2005 Không vượt qua vòng loại
2007
2009
2011 Không tham dự
2013 Không vượt qua vòng loại
2015 Không tham dự
2017 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ Costa Rica Jamaica 2019 Vòng bảng 11th 3 1 0 2 4 4
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/25 3 1 0 2 4 4

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình triệu tập cho cúp Vàng CONCACAF 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 24 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Nicaragua.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Dale Eve 9 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 13 0 Bermuda Robin Hood FC
1TM Jahquil Hill 15 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 7 0 Anh Hereford
1TM Quinaceo Hunt 21 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 1 0 Bermuda PHC Zebras

2HV Dante Leverock (Đội trưởng) 11 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 21 3 Cộng hòa Ireland Sligo Rovers
2HV Jaylon Bather 31 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 19 1 Bermuda Robin Hood FC
2HV Roger Lee 1 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 19 0 Estonia JK Tallinna Kalev
2HV Donte Brangman 26 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 12 0 Bermuda Southampton Rangers
2HV Jalen Harvey 28 tháng 8, 1993 (25 tuổi) 10 1 Bermuda North Village Rams
2HV Calon Minors 11 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 7 0 Ý Soccer Management Institute
2HV Chikosi Basden 1 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 1 0 Anh Hertford Town

3TV Reggie Lambe 4 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 35 9 Anh Cambridge United
3TV Tre' Ming 11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 17 3 Bermuda PHC Zebras
3TV Willie Clemons 24 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 15 2 Thụy Điển Bodens BK
3TV Osagi Bascome 10 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 12 1 Anh Darlington
3TV Marco Warren 13 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 7 0 Bermuda PHC Zebras
3TV Liam Evans 1 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 4 1 Bermuda Robin Hood FC
3TV Kacy Butterfield 24 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 4 0 Anh Kidderminster Harriers

4 Zeiko Lewis 6 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 22 6 Hoa Kỳ Charleston Battery
4 Lejuan Simmons 7 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 17 4 Bermuda Robin Hood FC
4 Justin Donawa 27 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 14 3 Cầu thủ tự do
4 Nahki Wells 1 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 14 9 Anh Queens Park Rangers
4 Cecoy Robinson 10 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 13 0 Bermuda PHC Zebras
4 Jonté Smith 10 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 11 2 Anh Oxford United

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

[3]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Nathan Trott 21 tháng 11, 1998 (20 tuổi) Anh West Ham United
2HV Ashton Bell 22 tháng 9, 1994 (24 tuổi) Cầu thủ tự do
2HV Daren Usher 7 tháng 12, 1995 (23 tuổi) Bermuda PHC Zebras
3TV Paul Douglas 7 tháng 8, 1997 (21 tuổi) Cầu thủ tự do
3TV Jahkari Furbert 6 tháng 3, 1999 (20 tuổi) Bermuda BAA Wanderers
3TV Tomiko Goater 24 tháng 2, 1983 (36 tuổi) Bermuda Dandy Town Hornets F.C.
3TV Rahzir Jones 1 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Anh Welwyn Garden City
3TV London Steede-Jackson 30 tháng 12, 1994 (24 tuổi) Bermuda BAA Wanderers
3TV William White 10 tháng 1, 1995 (24 tuổi) Phần Lan Närpes Kraft
4 Keishon Bean 19 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Bermuda PHC Zebras
4 Tehvan Tyrell 7 tháng 4, 1993 (26 tuổi) Hà Lan Achilles'29

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ http://www.royalgazette.com/article/20150305/SPORT01/150309850

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]