Đội tuyển bóng đá quốc gia Bermuda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Bermuda
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhGombey Warriors
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Bermuda
Liên đoàn châu lụcCONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên trưởngKyle Lightbourne[1]
Đội trưởngDante Leverock
Thi đấu nhiều nhấtDamon Ming (42)
Ghi bàn nhiều nhấtShaun Goater (20)
Sân nhàSân vận động Quốc gia Bermuda
Mã FIFABER
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 168 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất58 (December 1992)
Thấp nhất189 (September 2011)
Hạng Elo
Hiện tại 134 Tăng 9 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Cao nhất92 (December 1992)
Thấp nhất177 (March 2008)
Trận quốc tế đầu tiên
 Iceland 4–3 Bermuda 
(Reykjavík, Iceland; 10 tháng 8 năm 1964)
Trận thắng đậm nhất
 Bermuda 13–0 Montserrat 
(Hamilton, Bermuda; 29 tháng 2 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 Đan Mạch 6–0 Bermuda 
(Aalborg, Đan Mạch; 1 tháng 7 năm 1969)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Cúp Vàng CONCACAF
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2019)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (2019)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bermuda là đội tuyển cấp quốc gia của Bermuda do Hiệp hội bóng đá Bermuda quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bermuda là trận gặp đội tuyển ISL vào năm 1964. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1967. Đội đã một lần tham dự cúp Vàng CONCACAF là vào năm 2019. Tại giải năm đó, đội chỉ có 1 trận thắng trước Nicaragua, thua 2 trận trước HaitiCosta Rica, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

1984 1967

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1963 Không tham dự
1965
1967
1969 Không vượt qua vòng loại
1971
1973 Không tham dự
1977
1981
1985
1989
1991
1993
1996
1998 Không vượt qua vòng loại
2000
2002 Bỏ cuộc
2003 Không tham dự
2005 Không vượt qua vòng loại
2007
2009
2011 Không tham dự
2013 Không vượt qua vòng loại
2015 Không tham dự
2017 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ Costa Rica Jamaica 2019 Vòng bảng 11th 3 1 0 2 4 4
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/25 3 1 0 2 4 4

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình triệu tập cho vòng loại World Cup 2022 gặp CanadaAruba vào tháng 3 năm 2021.
Số liệu thống kê tính đến ngày 25 tháng 3 năm 2021.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Dale Eve 9 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 20 0 Anh Spennymoor Town
1TM Jahquil Hill 15 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 7 0 Bermuda Robin Hood
1TM Quinaceo Hunt 21 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 1 0 Anh Billingham Synthonia

2HV Jaylon Bather 31 tháng 12, 1992 (28 tuổi) 28 1 Bermuda Robin Hood
2HV Jomei Bean-Lindo 9 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 1 0 Bermuda Dandy Town Hornets
2HV Eusebio Blankendal 3 tháng 11, 1998 (23 tuổi) 2 0 Bermuda Dandy Town Hornets
2HV Azende Furbert 18 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 Bermuda Dandy Town Hornets
2HV Richard Jones 15 tháng 11, 1988 (33 tuổi) 0 0 Anh Peterborough Sports
2HV Dante Leverock 4 tháng 11, 1992 (29 tuổi) 25 4 Cầu thủ tự do
2HV Calon Minors 11 tháng 7, 1996 (25 tuổi) 12 0 Bermuda BAA Wanderers
2HV London Steede-Jackson 30 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 2 0 Bermuda BAA Wanderers
2HV Kamen Tucker 10 tháng 9, 1983 (38 tuổi) 4 0 Bermuda Dandy Town Hornets

3TV Kane Crichlow 21 tháng 8, 2000 (21 tuổi) 0 0 Anh Watford
3TV Jahkari Furbert 6 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 3 0 Bermuda BAA Wanderers
3TV Roger Lee 1 tháng 7, 1991 (30 tuổi) 26 0 Cầu thủ tự do
3TV Knory Scott 6 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 1 0 Anh Hastings United

4 Keishon Bean 19 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 5 0 Bermuda PHC Zebras
4 Chae Brangman 12 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 0 0 Bermuda Robin Hood
4 Zeiko Lewis 4 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 30 9 Hoa Kỳ Charleston Battery
4 Cecoy Robinson 10 tháng 10, 1987 (34 tuổi) 18 1 Bermuda Dandy Town Hornets
4 Tokia Russell 5 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do
4 Lejuan Simmons 7 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 24 8 Bermuda Robin Hood

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bermuda - Association Information”. FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2018.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]