Đội tuyển bóng đá quốc gia Bermuda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bermuda
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Bermuda
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Andrew Bascome & Dennis Brown
Đội trưởng Nahki Wells
Thi đấu nhiều nhất Damon Ming (42)
Ghi bàn nhiều nhất John Barry Nusum (19)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Bermuda
Mã FIFA BER
Xếp hạng FIFA 184 (7.2017)
Cao nhất 76 (8.1993)
Thấp nhất 189 (9.2011)
Hạng Elo 165 (7.6.2017)
Elo cao nhất 92 (12.1992)
Elo thấp nhất 171 (2.2008)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Iceland 4–3 Bermuda 
(Reykjavík, Iceland; 10 tháng 8 năm 1964)
Trận thắng đậm nhất
 Bermuda 13–0 Montserrat 
(Hamilton, Bermuda; 29 tháng 2 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 Đan Mạch 6–0 Bermuda 
(Aalborg, Đan Mạch; 1 tháng 7 năm 1969)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bermuda là đội tuyển cấp quốc gia của Bermuda do Hiệp hội bóng đá Bermuda quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Bermuda là trận gặp đội tuyển ISL vào năm 1964. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1967.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

1984 1967

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1966 - Không tham dự
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 đến 1996 - Không tham dự
  • 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Bỏ cuộc
  • 2003 - Không tham dự
  • 2005 đến 2009 - Không vượt qua vòng loại
  • 2011 - Không tham dự
  • 2013 - Không vượt qua vòng loại
  • 2015 - Không tham dự
  • 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình triệu tập cho trận gặp Cuba ngày 22 tháng 3 năm 2016.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Dale Eve 9 tháng 2, 1995 (22 tuổi) Anh Stoke City F.C.
1TM Detre Bell 8 tháng 3, 1997 (20 tuổi) Hoa Kỳ South Kent Cardinals

1TM Jahquil Hill 15 tháng 1, 1997 (20 tuổi) Anh Ilkeston FC
2HV Jaylon Bather 31 tháng 12, 1992 (24 tuổi) Bermuda Robin Hood FC
2HV Naeem Griffith 7 tháng 4, 1993 (24 tuổi) Bermuda PHC Zebras
2HV Jahnai Raynor 20 tháng 9, 1985 (32 tuổi) Bermuda PHC Zebras
2HV Roger Lee 1 tháng 7, 1991 (26 tuổi) Anh Ilkeston F.C.
2HV Dante Leverock 11 tháng 4, 1992 (25 tuổi) Hoa Kỳ Harrisburg City Islanders
2HV Kilian Elkinson 2 tháng 4, 1990 (27 tuổi) Canada Đại học Toronto

3TV Zeiko Lewis 4 tháng 6, 1994 (23 tuổi) Hoa Kỳ Boston College Eagles
3TV Damon Ming 24 tháng 10, 1978 (39 tuổi) Bermuda Dandy Town Hornets F.C.
3TV Tre Ming 11 tháng 4, 1994 (23 tuổi) Hoa Kỳ Thomas Terriers
3TV Drewonde Bascome 17 tháng 11, 1992 (25 tuổi) Bermuda Devonshire Cougars
3TV Keishen Bean 17 tháng 3, 1987 (30 tuổi) Bermuda North Village Rams
3TV Marco Warren 13 tháng 12, 1993 (23 tuổi) Hoa Kỳ Flagler Saints
3TV Reggie Lambe 4 tháng 2, 1991 (26 tuổi) Anh Mansfield Town

4 Antwan Russell 6 tháng 11, 1986 (31 tuổi) Bermuda Robin Hood FC
4 Justin Donawa 27 tháng 6, 1996 (21 tuổi) Hoa Kỳ Dartmouth Big Green
4 Jair Minors 31 tháng 5, 1994 (23 tuổi) Hoa Kỳ St. Louis Billikens
4 Lejuan Simmons 7 tháng 4, 1993 (24 tuổi) Bermuda Robin Hood FC
4 Jonte Smith 10 tháng 7, 1994 (23 tuổi) Anh Welling United

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]