Đội tuyển bóng đá quốc gia Dominica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Dominica
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Dominica
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc Mỹ)
Huấn luyện viên Úc Shane Marshall
Ghi bàn nhiều nhất Kurlson Benjamin (14)
Sân nhà Windsor Park
Mã FIFA DMA
Xếp hạng FIFA 168 (4.2016)
Cao nhất 128 (11.2010)
Thấp nhất 198 (7.2009)
Hạng Elo 190 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Dominica  1–0  Martinique
(Dominica; 1932)
 Largest win        = Dominica  10–0 Quần đảo Virgin (Anh) 
(San Cristóbal, Dominicana; 15 tháng 10, 2010)
Trận thắng đậm nhất
Trận thua đậm nhất
México  10 - 0  Dominica
(San Antonio, Hoa Kỳ; 19 tháng 6, 2004)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Dominica là đội tuyển cấp quốc gia của Dominica do Hiệp hội bóng đá Dominica quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 đến 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2003 - Bỏ cuộc
  • 2005 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018.

Tính đến ngày 11 tháng 6, 2015

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Glenson Prince 17 tháng 9, 1987 (28 tuổi) 33 0 Trinidad và Tobago San Juan Jabloteh F.C.
1TM Owen Oscar 25 tháng 11, 1984 (31 tuổi) 3 0 Dominica Kensbro FC
1TM Raleighson Pascal 31 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 0 0 không có
2HV Aldrin Lawrence 29 tháng 5, 1994 (21 tuổi) 6 0 Dominica Portsmouth Bombers
2HV Darlton Bannis 7 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 2 0 không có
2HV Kervin Lawrence 14 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 9 1 không có
2HV Kurtney Mckenzie 2 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 4 0 không có
2HV Malcolm Joseph 10 tháng 10, 1983 (32 tuổi) 15 0 Dominica Club Old Fort Road
2HV Malyan Phillip 14 tháng 11, 1988 (27 tuổi) 0 0 Dominica Southeast SC
2HV Hubert Prince 26 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 12 0 Dominica Centre Bath Estate
2HV Egbert Walsh 11 tháng 6, 1989 (26 tuổi) 6 0 không có
3TV Joslyn Prince 17 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 9 0 Dominica Southeast SC
3TV Naielle Lee 4 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 4 0 Dominica Centre Bath Estate
3TV Chad Bertrand 19 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 21 2 Dominica Dublanc FC
3TV Glensworth Elizee 9 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 14 3 Dominica Portsmouth Bombers
3TV Scottie Phillip 8 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 6 0 Dominica Southeast SC
3TV Sidney Lockhart 8 tháng 3, 1996 (20 tuổi) 10 0 Dominica Southeast SC
3TV Travis Joseph 23 tháng 5, 1994 (21 tuổi) 2 0 Dominica Dublanc FC
3TV Briel Thomas 25 tháng 11, 1994 (21 tuổi) 13 0 Dominica Dublanc FC
3TV Anfernee Frederick 23 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 2 0 không có
4 Mitchell Joseph 2 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 19 6 Dominica Centre Bath Estate
4 Julian Wade 12 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 13 4 Guyana Slingerz FC
4 Randolph Peltier 16 tháng 9, 1982 (33 tuổi) 9 2 Dominica Pointe Michel F.C.
4 Bert Casimir 4 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 1 0 không có

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]