Đội tuyển bóng đá quốc gia Dominica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dominica
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Dominica
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Shane Marshall
Ghi bàn nhiều nhất Kurlson Benjamin (14)[1]
Sân nhà Windsor Park
Mã FIFA DMA
Xếp hạng FIFA 184 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[2]
Cao nhất 128 (11.2010)
Thấp nhất 198 (7.2009)
Hạng Elo 188 Giảm 1 (25 tháng 11 năm 2019)[3]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Dominica 1–0 Martinique 
(Dominica; 1932)[4]
Trận thắng đậm nhất
 Dominica 10–0 Quần đảo Virgin thuộc Anh 
(San Cristóbal, Cộng hòa Dominica; 15 tháng 10 năm 2010)
Trận thua đậm nhất
 México 10 - 0 Dominica 
(San Antonio, Hoa Kỳ; 19 tháng 6 năm 2004)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Dominica là đội tuyển cấp quốc gia của Dominica do Hiệp hội bóng đá Dominica quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Không tham dự
  • 1993 đến 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2003 - Bỏ cuộc
  • 2005 đến 2017 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự CONCACAF Nations League gặp Bahamas vào ngày 22 tháng 3 năm 2019.

Tính đến ngày 22 tháng 3 năm 2019

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Glenson Prince 17 tháng 9, 1987 (32 tuổi) 56 0 Guadeloupe Phare Petit-Canal
12 1TM Owine Oscar 25 tháng 11, 1984 (35 tuổi) 3 0 Dominica Kensboro United
22 1TM Donte Newton 2 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 0 0 Dominica Sagicor South East United

4 2HV Malcolm Joseph 10 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 35 1 Dominica Portsmouth Bombers
3 2HV Euclid Bertrand 23 tháng 7, 1974 (45 tuổi) 24 0 Dominica Dublanc
6 2HV Kiano Martin 9 tháng 8, 2000 (19 tuổi) 6 0 Dominica Mahaut Soca Strikers
2 2HV Erskim Williams 21 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 8 0 Dominica Portsmouth Bombers
20 2HV Davorn George 4 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 2 0 Dominica Sagicor South East United
5 2HV Kassim Peltier 9 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 3 0 Dominica Harlem United
23 2HV Richmond Pierre-Louis 9 tháng 9, 2001 (18 tuổi) 0 0 Dominica Unknown

18 3TV Chad Bertrand 19 tháng 12, 1986 (33 tuổi) 39 4 Guadeloupe Solidarité-Scolaire
11 3TV Sidney Lockhart 8 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 19 0 Dominica Sagicor South East United
16 3TV Travist Joseph 23 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 20 2 Dominica Dublanc
21 3TV Joslyn Prince 18 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 13 0 Dominica Sagicor South East United
13 3TV Anfernee Frederick 23 tháng 1, 1996 (24 tuổi) 15 1 Trinidad và Tobago W Connection F.C.
8 3TV Donan Jervier 4 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 11 1 Dominica Harlem United
10 3TV Arlington Fritz 2 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 5 0 Dominica Dublanc
17 3TV Sharmia Dangleben 4 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 1 0 Dominica Pointe Michel
19 3TV Briel Thomas 25 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 31 1 Trinidad và Tobago W Connection

7 4 Julian Wade 12 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 31 16 Guadeloupe Solidarité-Scolaire
14 4 Nigel Sanderson 1 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 4 0 Dominica Centre Bath Estate
9 4 Javid George 14 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 8 0 Dominica Sagicor South East United
15 4 Reon Cuffy 17 tháng 1, 1999 (21 tuổi) 1 0 Dominica East Central

Recent Call-ups[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Raleighson Pascal 31 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 0 0 N/A
1TM Dion Laurent 27 tháng 12, 1990 (29 tuổi) 0 0 N/A
1TM Elijah Toulon 6 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 2 0 N/A

2HV Aldrin Lawrence 29 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 6 0 Dominica Portsmouth Bombers
2HV Darlton Bannis 7 tháng 12, 1986 (33 tuổi) 2 0 Dominica Centre Bath Estate
2HV Kervin Lawrence 14 tháng 12, 1988 (31 tuổi) 9 1 N/A
2HV Kurtney Mckenzie 2 tháng 1, 1984 (36 tuổi) 4 0 N/A
2HV Malyan Phillip 14 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 0 0 Dominica Southeast SC
2HV Hubert Prince 26 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 12 0 Dominica Centre Bath Estate
2HV Egbert Walsh 11 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 6 0 N/A
2HV Calvin Christopher 4 tháng 5, 1980 (39 tuổi) 8 0 Dominica Centre Bath Estate
2HV Shern Dailey 13 tháng 3, 1986 (33 tuổi) 5 0 N/A
2HV Andrez Joseph 20 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 4 0 Dominica Harlem United
2HV Vernent Joseph 17 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0 N/A

3TV Naielle Lee 4 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 4 0 Dominica Centre Bath Estate
3TV Glensworth Elizee 9 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 14 3 Dominica Portsmouth Bombers
3TV Scottie Phillip 8 tháng 1, 1996 (24 tuổi) 6 0 Dominica Southeast SC
3TV Delbert Dailey 23 tháng 10, 1982 (37 tuổi) 4 0 Dominica Starrin and Sons St. Joseph
3TV Joel Etienne-Clark 10 tháng 10, 1986 (33 tuổi) 4 0 Anh Ilford
3TV Kelrick Walters 6 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 21 3 Dominica Centre Bath Estate

4 Mitchell Joseph 2 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 19 6 Dominica Centre Bath Estate
4 Randolph Peltier 16 tháng 9, 1982 (37 tuổi) 19 4 Dominica Pointe Michel F.C.
4 Bert Casimir 4 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 1 0 N/A
4 Kurlson Benjamin 7 tháng 12, 1984 (35 tuổi) 23 14 Dominica Centre Bath Estate
4 Lester Langlais 21 tháng 2, 1984 (35 tuổi) 17 1 N/A
4 Delroy Parker 15 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 8 2 N/A

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mamrud, Robert; Stokkermans, Karel. “Players with 100+ Caps and 30+ International Goals”. RSSSF. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2011. 
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 
  4. ^ Courtney, Barrie. “Dominica – List of International Matches”. RSSSF. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]