Đội tuyển bóng đá quốc gia Cuba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cuba

Huy hiệu

Tên khác Leones del Caribe (Sư tử Caribe)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Cuba
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Julio Valero
Thi đấu nhiều nhất Yénier Márquez (126)
Ghi bàn nhiều nhất Lester Moré (29)
Sân nhà Sân vận động Pedro Marrero
Mã FIFA CUB
Xếp hạng FIFA 139 (9.2016)
Cao nhất 46 (11.2006)
Thấp nhất 175 (12.1994)
Hạng Elo 132 (3.4.2016)
Elo cao nhất 52 (2.2005)
Elo thấp nhất 143 (1.1965)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Cuba 3–1 Jamaica 
(La Habana, Cuba; 16 tháng 3, 1930)
Trận thắng đậm nhất
 Cuba 9–0 Puerto Rico 
(Santo Domingo, Cộng hòa Dominica; 27 tháng 5, 1995)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 8–0 Cuba 
(Antibes, Pháp; 12 tháng 6, 1938)
 Liên Xô 8–0 Cuba 
(Moskva, Liên Xô; 24 tháng 7, 1980)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1938)
Kết quả tốt nhất Vòng 2, 1938
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 2003

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cuba là đội tuyển cấp quốc gia của Cuba do Hiệp hội bóng đá Cuba quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cuba là trận gặp đội tuyển Jamaica vào năm 1930. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 2 của World Cup 1938, vị trí thứ tư của CONCACAF 1971 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1979.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1971
Vô địch: 2012
Á quân: 1996; 1999; 2005
Hạng ba: 1995; 2007; 2010
Hạng tư: 1992; 2001; 2008; 2014
1984 1979
1996 1971; 1991

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không vượt qua vòng loại
  • 1938 - Vòng 2
  • 1950 - Không vượt qua vòng loại
  • 1954 - FIFA không cho tham dự
  • 1958 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Không vượt qua vòng loại
  • 1970 - FIFA không cho tham dự
  • 1974 - Không tham dự
  • 1978 đến 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không tham dự
  • 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1991 - Bỏ cuộc
  • 1993 - Không tham dự
  • 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Vòng 1
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Vòng 1
  • 2003 - Tứ kết
  • 2005 - Vòng 1
  • 2007 - Vòng 1
  • 2009 - Bỏ cuộc
  • 2011 - Vòng 1
  • 2013 - Tứ kết
  • 2015 - Tứ kết

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2015.
Cập nhật thống kê đến ngày 18 tháng 7, 2015 sau trận gặp Hoa Kỳ.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Sandy Sánchez 24 tháng 5, 1994 (22 tuổi) 2 0 México Santos Laguna
21 1TM Diosvelis Guerra 21 tháng 5, 1989 (27 tuổi) 13 0 Cuba Artemisa

2 2HV Andy Vaquero 12 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 4 0 Cuba La Habana
3 2HV Yénier Márquez 3 tháng 1, 1979 (37 tuổi) 126 15 Cuba Villa Clara
4 2HV Ángel Horta 17 tháng 3, 1984 (32 tuổi) 2 0 Cuba Camagüey
5 2HV Jorge Luís Clavelo 8 tháng 8, 1982 (34 tuổi) 52 2 Cuba Villa Clara
6 2HV Yaisnier Nápoles 20 tháng 10, 1987 (29 tuổi) 4 0 Cuba Camagüey
13 2HV Jorge Luis Corrales 20 tháng 5, 1991 (25 tuổi) 34 1 Cuba Pinar del Río
15 2HV Adrián Diz 4 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 13 0 México Santos Laguna
16 2HV Hánier Dranguet 2 tháng 9, 1982 (34 tuổi) 35 1 Cuba Guantánamo

7 3TV Darío Suárez DEF 8 tháng 8, 1992 (24 tuổi) 2 0 Cuba La Habana
8 3TV Alberto Gomez 12 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 37 1 Cuba Guantánamo
14 3TV Arichel Hernández 20 tháng 9, 1993 (23 tuổi) 7 1 México Santos Laguna
17 3TV Libán Pérez 5 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 10 0 Cuba Camagüey
18 3TV Daniel Luís 11 tháng 5, 1994 (22 tuổi) 3 0 Cuba La Habana
19 3TV Yasmany López 11 tháng 10, 1987 (29 tuổi) 12 1 Cuba Ciego de Ávila
23 3TV Félix Guerra 14 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 11 0 Cuba Granma

9 4 Maikel Reyes 4 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 9 2 México Santos Laguna
10 4 Ariel Martínez DEF 9 tháng 5, 1986 (30 tuổi) 54 11 Cuba Sancti Spíritus
20 4 Armando Coroneaux 2 tháng 7, 1985 (31 tuổi) 22 4 Cuba Camagüey
22 4 Alain Cervantes 17 tháng 11, 1983 (33 tuổi) 67 8 Cuba Ciego de Ávila

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Arael Argüellez DEF 30 tháng 4, 1987 (29 tuổi) 1 0 Cuba Cienfuegos Cúp Vàng CONCACAF 2015

HV Aliannis Urgellés 25 tháng 6, 1985 (31 tuổi) 44 2 Cuba Guantánamo v.  Curaçao, 14 tháng 6, 2015
HV Renay Malblanche 8 tháng 8, 1991 (25 tuổi) 19 0 Cuba La Habana v.  Jamaica, 30 tháng 3, 2015
HV Yolexis Collado 21 tháng 2, 1994 (22 tuổi) 2 0 Cuba La Habana v.  Jamaica, 30 tháng 3, 2015

TV Reinier Cerdeira 25 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 0 0 Cuba Cienfuegos v.  Curaçao, 14 tháng 6, 2015
TV Tomás Cruz 13 tháng 8, 1981 (35 tuổi) 5 0 Cuba Ciego de Ávila v.  Jamaica, 30 tháng 3, 2015
TV Yannier Martínez 28 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 3 0 Cuba Villa Clara v.  Jamaica, 30 tháng 3, 2015
TV Dairon Pérez 7 tháng 1, 1994 (22 tuổi) 1 0 Cuba Camagüey v.  Jamaica, 30 tháng 3, 2015

Keiler García DEF 14 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 0 0 Cuba Camagüey Cúp Vàng CONCACAF 2015
Yoandir Puga 3 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 11 0 Cuba Isla de La Juventud v.  Jamaica, 30 tháng 3, 2015
Yordan Santa Cruz 7 tháng 10, 1993 (23 tuổi) 3 1 Cuba Cienfuegos v.  Jamaica, 30 tháng 3, 2015

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Deserta otro jugador cubano en Chicago” (bằng tiếng Spanish). Univision (Miami). Ngày 10 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2015. 
  2. ^ “Deserta futbolista cubano en Copa Oro”. Voz de América. 
  3. ^ “Tercer desertor cubano en la Copa Oro” (bằng tiếng Spanish). futbol.univision.com. Ngày 15 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015. 
  4. ^ “Ariel Martínez también abandona la selección de Cuba en la Copa Oro” (bằng tiếng Tây Ban Nha). futbol.univision.com. Ngày 16 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]