Đội tuyển bóng đá quốc gia Cuba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cuba

Huy hiệu

Tên khác Leones del Caribe (Sư tử Caribe)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Cuba
Liên đoàn châu lục CONCACAF (Bắc, Trung Mỹ và Caribe)
Huấn luyện viên Julio Valero
Thi đấu nhiều nhất Yénier Márquez (126)
Ghi bàn nhiều nhất Lester Moré (29)
Sân nhà Sân vận động Pedro Marrero
Mã FIFA CUB
Xếp hạng FIFA 175 giảm 1 (14 tháng 6 năm 2019)[1]
Cao nhất 46 (11.2006)
Thấp nhất 175 (12.1994, 6.2019)
Hạng Elo 140 giảm 6 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 52 (2.2005)
Elo thấp nhất 143 (1.1965)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Cuba 3–1 Jamaica 
(La Habana, Cuba; 16 tháng 3 năm 1930)
Trận thắng đậm nhất
 Cuba 9–0 Puerto Rico 
(Santo Domingo, Cộng hòa Dominica; 27 tháng 5 năm 1995)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 8–0 Cuba 
(Antibes, Pháp; 12 tháng 6 năm 1938)
 Liên Xô 8–0 Cuba 
(Moskva, Liên Xô; 24 tháng 7 năm 1980)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1938)
Kết quả tốt nhất Vòng 2, 1938
Giải VĐBĐ CONCACAF &
Cúp Vàng CONCACAF
Số lần tham dự 11 (lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhất Tứ kết, 2003

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cuba (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Cuba) là đội tuyển cấp quốc gia của Cuba do Hiệp hội bóng đá Cuba quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cuba là trận gặp đội tuyển Jamaica vào năm 1930. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào vòng 2 của World Cup 1938, vị trí thứ tư của CONCACAF 1971 và tấm huy chương bạc của đại hội Thể thao liên châu Mỹ 1979.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1971
Vô địch: 2012
Á quân: 1996; 1999; 2005
Hạng ba: 1995; 2007; 2010
Hạng tư: 1992; 2001; 2008; 2014
1984 1979
1996 1971; 1991

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Trận Thắng Hòa* Thua Bàn thắng Bàn thua
1930 Không tham dự
1934 Không vượt qua vòng loại
Pháp 1938 Tứ kết 8th 3 1 1 1 5 12
1950 Không vượt qua vòng loại
1954 Bị cấm tham dự
1958 Không tham dự
1962
1966 Không vượt qua vòng loại
1970 Bị cấm tham dự
1974 Không tham dự
1978 Không tham dự
1982
1986 Không tham dự
1990 Không vượt qua vòng loại
1994 Bỏ cuộc
1998 Không vượt qua vòng loại
2002
2006
2010
2014
2018
Qatar 2022 đến
Canada México Hoa Kỳ 2026
Chưa xác định
Tổng cộng Tứ kết 1/22 3 1 1 1 5 12

Cúp Vàng CONCACAF[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng GP W D L GS GA
1963 Không tham dự
1965
1967
1969
Trinidad và Tobago 1971 Hạng tư 4th 5 1 2 2 5 7
1973 Không tham dự
1977
Honduras 1981 Hạng năm 5th 5 1 2 2 4 8
1985 Không tham dự
1989
1991 Bỏ cuộc
1993 Không tham dự
1996 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1998 Vòng bảng 10th 2 0 0 2 2 10
2000 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 2002 Vòng bảng 11th 2 0 1 1 0 1
Hoa KỳMéxico 2003 Tứ kết 8th 3 0 1 2 2 8
Hoa Kỳ 2005 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 3 9
Hoa Kỳ 2007 Vòng bảng 12th 3 0 1 2 3 9
Hoa Kỳ 2009 Bỏ cuộc
Hoa Kỳ 2011 Vòng bảng 12th 3 0 0 3 1 16
Hoa Kỳ 2013 Tứ kết 8th 4 1 0 3 6 13
CanadaHoa Kỳ 2015 Tứ kết 8th 4 1 0 3 1 14
2017 Không vượt qua vòng loại
Costa Rica Jamaica Hoa Kỳ 2019 Vòng bảng 16th 3 0 0 3 0 17
Tổng cộng 1 lần
hạng tư
11/25 37 4 7 26 27 112

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2019.
Cập nhật thống kê đến ngày 23 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Canada.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Sandy Sánchez 24 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 16 1 Cộng hòa Dominica Delfines del Este
12 1TM Elier Pozo 28 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 2 0 Cuba Pinar del Río
21 1TM Nelson Johnston 25 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 4 0 Cuba Santiago de Cuba

3 2HV Erick Rizo 28 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 12 0 Cuba Santiago de Cuba
4 2HV Yasmany López 11 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 30 1 Cuba Ciego de Ávila
5 2HV Daniel Morejón 21 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 9 0 Cuba Ciego de Ávila
6 2HV Yosel Piedra 27 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 20 0 Guatemala USAC
14 2HV Karel Espino 27 tháng 10, 2001 (17 tuổi) 4 0 Cuba Artemisa
15 2HV Leonis Martínez 3 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 10 0 Cuba Santiago de Cuba

2 3TV Andy Baquero 17 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 26 3 Cộng hòa Dominica Delfines del Este
7 3TV Rolando Abreu 15 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 9 0 Cuba Santiago de Cuba
8 3TV Alejandro Portal 21 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 5 0 Cuba Pinar del Río
10 3TV Aricheel Hernández 20 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 18 2 Panama Independiente
11 3TV Yordan Santa Cruz 7 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 14 6 Cộng hòa Dominica Jarabacoa FC
13 3TV Aníbal Álvarez 25 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 4 1 Cuba Ciego de Ávila
16 3TV Daniel Luiz Saez 11 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 2 0 Cộng hòa Dominica Delfines del Este
17 3TV Jean Carlos Rodriguez 27 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 1 0 Cuba Pinar del Río
18 3TV Reinaldo Pérez 22 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 12 0 Cộng hòa Dominica Delfines del Este
19 3TV Jorge Kindelán 12 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 8 0 Cuba Santiago de Cuba
20 3TV Luismel Morris 14 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 10 3 Cuba Camagüey
22 3TV Roberney Caballero 2 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 12 3 Cuba Camagüey

9 4 Maikel Reyes 4 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 16 2 Cuba Pinar del Río
23 4 Luis Paradela 21 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 9 5 Guatemala USAC

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Diosvelis Guerra 21 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 17 0 Cuba Camagüey

2HV José Almelo 3 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 1 0 Cuba Pinar del Río
2HV Yonaidis García 3 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 0 0 Cuba Camagüey
2HV Marlon Sánchez 7 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 0 0 Cuba Santiago de Cuba

3TV Neisser Sandó 26 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 6 0 Cuba Santiago de Cuba

4 Eddy Olivares 26 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 7 1 Cuba Santiago de Cuba

|- | style="text-align:center; border:0" | | style="text-align:center; border:0" |4 ! scope="row" style="border:0; background-color:inherit" |Juan Manuel Andreus | style="border:0" |8 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | style="text-align:center; border:0" |2 | style="text-align:center; border:0" |1 | style="border:0" |Cuba Las Tunas

|- | style="text-align:center; border:0" | | style="text-align:center; border:0" |4 ! scope="row" style="border:0; background-color:inherit" |Allan Pérez | style="border:0" |19 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | style="text-align:center; border:0" |5 | style="text-align:center; border:0" |0 | style="border:0" |Cuba Ciego de Ávila |}

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]