Aruba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aruba
Flag of Aruba.svg Coat of arms of Aruba.svg
Quốc kỳ Huy hiệu
Vị trí của Aruba
Quốc ca
Aruba Dushi Tera
Aruba, vùng đất đáng yêu
Hành chính
Chính phủ Quân chủ lập hiến
Quân chủ Willem-Alexander
Thống đốc Alfonso Boekhoudt
Thủ tướng Mike Eman
Ngôn ngữ chính thức tiếng Hà Lan, Papiamento1
Thủ đô Oranjestad
12°31′B 70°1′T / 12,517°B 70,017°T / 12.517; -70.017
Thành phố lớn nhất thủ đô
Địa lý
Diện tích 178,91 km²
Diện tích nước không đáng kể %
Múi giờ AST (UTC-4)
Lịch sử
Tự trị trong Vương quốc Hà Lan
1 tháng 1 năm 1986 Hiệu lực
Dân cư
Tên dân tộc Aruban
Dân số ước lượng (2014) 103.400 người (hạng 197)
Mật độ  (hạng 22)
Kinh tế
GDP (PPP) (2011) Tổng số: 2,616 tỷ USD (hạng 190)
Bình quân đầu người: 25.300 USD (hạng 47)
GDP (danh nghĩa) (2013) Tổng số: 2,991 tỷ USD (hạng 162)
Bình quân đầu người: 28.924 USD (hạng 32)
HDI (2013) 0,908 rất cao
Đơn vị tiền tệ florin Aruba (AWG²)
Thông tin khác
Tên miền Internet .aw
Mã điện thoại 297

Aruba ( /əˈrbə/ ə-ROO-bə; Tiếng Hà Lan: [aːˈrubaː]) là một hòn đảo dài 32 km của Antilles nhỏ trong Biển Caribe, cách 27 km về phía bắc Bán đảo Paraguaná, Bang Falcón, Venezuela. Nó nằm trong Vương quốc Hà Lan, bao gồm phần châu Âu (Hà Lan) và phần châu Mỹ-Caribe (Aruba và Antille thuộc Hà Lan). Không giống như phần lớn khu vực châu Mỹ-Caribe, Aruba có khí hậu khô và đất đai khô cằn, nhiều xương rồng. Khí hậu này đã giúp ngành du lịch vì du khách đến đảo luôn có thể trông đợi thời tiết nắng ấm. Nó có diện tích là 193 km2 và nằm bên ngoài vành đai núi lửa.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Oranjestad, Aruba (1981–2010, cực độ 1951–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 32.5 33.0 33.9 34.4 34.9 35.2 35.3 36.1 36.5 35.4 35.0 34.8 36,5
Trung bình cao °C (°F) 30.0 30.4 30.9 31.5 32.0 32.2 32.0 32.6 32.7 32.1 31.3 30.4 31,5
Trung bình ngày, °C (°F) 26.7 26.8 27.2 27.9 28.5 28.7 28.6 29.1 29.2 28.7 28.1 27.2 28,1
Trung bình thấp, °C (°F) 24.5 24.7 25.0 25.8 26.5 26.7 26.4 26.8 26.9 26.4 25.8 25.0 25,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) 21.3 20.6 21.4 21.5 21.8 22.7 21.2 21.3 22.1 21.9 22.0 20.5 20,5
Giáng thủy mm (inch) 39.3
(1.547)
20.6
(0.811)
8.7
(0.343)
11.6
(0.457)
16.3
(0.642)
18.7
(0.736)
31.7
(1.248)
25.8
(1.016)
45.5
(1.791)
77.8
(3.063)
94.0
(3.701)
81.8
(3.22)
471,7
(18,571)
độ ẩm 77.5 76.1 75.7 77.1 77.9 77.4 77.8 76.2 76.8 78.6 79.1 78.4 77,4
Số ngày giáng thủy TB (≥ 1.0 mm) 8.4 5.0 1.8 1.9 2.2 2.8 4.9 4.3 3.9 7.4 10.6 11.4 64,6
Nguồn: DEPARTAMENTO METEOROLOGICO ARUBA[1][2][3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Summary Climatological Normals 1981–2010” (PDF). Departamento Meteorologico Aruba. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2015. 
  2. ^ “Summary Climatological Normals 1971–2000” (PDF). Departamento Meteorologico Aruba. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2015. 
  3. ^ “Summary Climatological Normals 1951–1980” (PDF). Departamento Meteorologico Aruba. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Aruba tại Wikimedia Commons