Danh sách các quốc gia theo GDP (danh nghĩa) bình quân đầu người

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bản đồ các quốc gia theo GDP bình quân đầu người năm 2015. Nguồn: IMF.
  > $64.000
  $32.000 – 64.000
  $16.000 – 32.000
  $8.000 – 16.000
  $4.000 – 8.000
  $2.000 – 4.000
  $1.000 – 2.000
  $500 – 1.000
  < $500
  không có số liệu

Dưới dây là bảng danh sách các quốc gia trên thế giới xếp theo Tổng sản phẩm quốc nội trên đầu người, bao gồm giá trị của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong nước trong một năm được chia đều cho số dân của đất nước.

Số liệu này chỉ tính trên danh nghĩa dựa trên tỷ giá hối đoái chính thức, chưa tính đến sức mua tương đương.

Theo một số quan điểm, để so sánh tốt hơn về chất lượng cuộc sống người ta đánh giá theo sức mua tương đương (xem Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) bình quân đầu người).

Tuy nhiên các số liệu về GDP theo giá thực tế thường có tính chính xác cao hơn GDP theo sức mua tương đương (khó tính hơn và hay bị làm tròn, ước lượng) và có giá trị hơn khi so sánh kinh tế các quốc gia (đóng góp cho kinh tế thế giới) thường nằm trong báo cáo của các chính phủ. Tuy nhiên GDP theo sức mua tương đương phản ánh khá chính xác mức sống của người dân, song có hạn chế như 1 người có thể kiếm tiền ở nước này nhưng tiêu tiền ở nước khác để hưởng giá rẻ hơn (ví dụ một công dân Mỹ lấy tiền kiếm được ở Mỹ để tiêu tiền ở Việt Nam có giá rẻ hơn; và ngược lại) hay chất lượng hàng hóa các nơi khác nhau. Hơn nữa, số liệu GDP và GNP (GNI) có sự chênh lệch, ví dụ một công ty Trung Quốc kiếm tiền ở Việt Nam thì doanh thu tính vào GDP của Việt Nam, nhưng chỉ một phần nhỏ doanh thu là tính vào GNI của Việt Nam, còn phần lớn là tính vào GNI của Trung Quốc. Vì thế có sự chênh lệch đáng kể giữa GDP/người và thu nhập bình quân đầu người (sau khi trừ đi các khoản trả cho nước ngoài từ vốn và lao động, và các khoản nhà nước khấu trừ, nhưng cộng thêm các khoản khác để tính như từ sở hữu, tặng cho,...).

Một số nước như Cuba hay Bắc Triều Tiên,...áp dụng tính tổng sản phẩm quốc dân (quốc nội) khác với hầu hết các nước kinh tế thị trường, cách tính giống với hệ thống XHCN thời Liên Xô trước đây, nên rất khó so sánh.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (2017)[1] Ngân hàng Thế giới (2016)[2] Liên hiệp quốc (2016)[3]
Hạng Quốc gia US$
1  Luxembourg 107.708
2  Thụy Sĩ 80.837
 Macao 79.563
3  Na Uy 73.615
4  Iceland 73.092
5  Ireland 68.604
6  Qatar 60.811
7  Hoa Kỳ 59.495
8  Đan Mạch 56.335
9  Úc 56.135
10  Singapore 53.880
11  Thụy Điển 53.248
12  San Marino 47.302
13  Hà Lan 48.271
14  Áo 46.435
15  Phần Lan 45.693
 Hồng Kông 44.999
16  Canada 44.773
17  Đức 44.184
18  Bỉ 43.243
19  New Zealand 41.629
20  Israel 39.974
21  Pháp 39.673
22  Anh Quốc 38.847
23  Nhật Bản 38.550
24  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 37.346
25  Ý 31.618
 Puerto Rico 30.728
26  Hàn Quốc 29.730
27  Tây Ban Nha 28.212
28  Brunei 27.893
29  Malta 27.567
30  Kuwait 27.236
31  Bahrain 25.169
32  Síp 24.740
33  Bahamas 24.510
 Đài Loan 24.226
34  Slovenia 23.276
35  Ả Rập Xê Út 20.957
36  Bồ Đào Nha 20.575
37  Cộng hòa Séc 19.818
38  Estonia 19.618
39  Hy Lạp 18.945
40  Palau 17.570
41  Slovakia 17.491
42  Oman 17.406
43  Uruguay 17.252
44  Barbados 17.158
45  Antigua và Barbuda 16.826
46  Saint Kitts và Nevis 16.490
47  Litva 16.443
48  Seychelles 15.658
49  Latvia 15.402
50  Trinidad và Tobago 14.784
51  Panama 14.409
52  Chile 14.314
53  Argentina 14.061
54  Hungary 13.459
55  Ba Lan 13.429
56  Croatia 12.862
57  Maldives 12.568
58  Guinea Xích Đạo 11.948
59  Costa Rica 11.856
60  Liban 11.683
61  Thổ Nhĩ Kỳ 10.434
62  Romania 10.372
63  Grenada 10.328
64  Nga 10.248
Thế giới 10.038
65  Brasil 10.019
66  Saint Lucia 9.780
67  Mauritius 9.671
68  Malaysia 9.659
69  Mexico 9.249
70  Dominica 8.592
71  Kazakhstan 8.585
72  Trung Quốc 8.583
73  Nauru 8.575
74  Bulgaria 7.924
75  Botswana 7.673
76  Gabon 7.583
77  Turkmenistan 7.522
78  Saint Vincent và Grenadines 7.395
79  Cộng hòa Dominica 7.360
80  Montenegro 7.071
81  Venezuela 6.850
82  Peru 6.598
83  Suriname 6.415
84  Thái Lan 6.336
85  Colombia 6.237
86  Nam Phi 6.089
87  Ecuador 5.875
88  Fiji 5.761
89  Jordan 5.677
90  Serbia 5.599
91  Belarus 5.585
92  Macedonia 5.500
93  Namibia 5.358
94  Iran 5.252
95  Libya 5.166
96  Jamaica 5.023
97  Iraq 4.958
98  Belize 4.698
99  Guyana 4.662
100  Bosna và Hercegovina 4.540
101  Albania 4.520
102  Angola 4.401
103  El Salvador 4.303
104  Samoa 4.283
105  Algeria 4.225
106  Guatemala 4.184
107  Tonga 4.176
108  Paraguay 4.138
109  Gruzia 4.123
110  Azerbaijan 4.097
111  Sri Lanka 3.905
112  Indonesia 3.858
113  Armenia 3.690
114  Quần đảo Marshall 3.623
115  Tuvalu 3.618
116  Mông Cổ 3.552
117  Tunisia 3.517
118  Ai Cập N/A
119  Swaziland 3.513
120  Bolivia 3.412
121  Liên bang Micronesia 3.218
122  Cabo Verde 3.212
123  Maroc 3.176
124  Philippines 3.022
125  Vanuatu 2.976
126  Sudan 2.917
127  Bhutan 2.886
128  Honduras 2.729
129  Papua New Guinea 2.689
130  Lào 2.567
131  Ukraina 2.458
132  Việt Nam 2.306
133  Moldova 2.240
134  Nicaragua 2.201
135  Đông Timor 2.189
136  Uzbekistan 2.128
137  Nigeria 2.092
138  Quần đảo Solomon 2.074
139  Djibouti 2.039
140  Ấn Độ 1.852
141  Cộng hòa Congo 1.793
142  São Tomé và Príncipe 1.749
143  Kenya 1.677
144  Kiribati 1.625
145  Pakistan N/A
146  Ghana 1.607
147  Bờ Biển Ngà 1.598
148  Bangladesh 1.532
149  Zambia 1.483
150  Lesotho 1.413
151  Campuchia 1.389
152  Mauritania 1.284
153  Myanmar 1.272
154  Cameroon 1.262
155  Zimbabwe 1.149
156  Kyrgyzstan 1.139
157  Tanzania 1.040
158  Senegal 998
159  Eritrea 900
160  Ethiopia 860
161  Yemen 856
162  Bénin 825
163    Nepal 824
164  Tajikistan 818
165  Tchad 799
166  Mali 793
167  Comoros 777
168  Guinea-Bissau 761
169  Haiti 761
170  Rwanda 754
171  Guinea 707
172  Uganda 700
173  Burkina Faso 696
174  Togo 621
175  Sierra Leone 593
176  Afghanistan 572
177  Gambia 488
178  Liberia 474
179  Cộng hòa Dân chủ Congo 466
180  Niger 420
181  Mozambique 417
182  Madagascar 412
183  Cộng hòa Trung Phi 399
184  Burundi 343
185  Malawi 326
186  Nam Sudan 221
Hạng Quốc gia US$
1  Luxembourg 102.831
2  Thụy Sĩ 78.813
 Macao 73.187
3  Na Uy 70.813
4  Ireland 61.607
5  Iceland 59.977
6  Qatar 59.331
7  Hoa Kỳ 57.467
8  Đan Mạch 53.418
9  Singapore 52.961
10  Thụy Điển 51.600
11  Úc 49.928
12  Hà Lan 45.295
13  Áo 44.177
 Hồng Kông 43.681
14  Phần Lan 43.090
15  Canada 42.158
16  Đức 41.936
17  Bỉ 41.096
18  Anh Quốc 39.899
19  New Zealand 39.427
20  Nhật Bản 38.895
21  UAE 37.622
22  Israel 37.293
23  Pháp 36.855
 Liên minh Châu Âu 32.242
24  Ý 30.527
25  Hàn Quốc 27.539
26  Brunei 26.939
27  Tây Ban Nha 26.529
28  Malta 25.058
29  Síp 23.324
30  Bahamas 23.124
31  Bahrain 22.354
32  Slovenia 21.305
33  Ả Rập Xê Út 20.029
34  Bồ Đào Nha 19.813
35  Cộng hòa Séc 18.267
36  Hy Lạp 18.104
37  Estonia 17.575
38  Saint Kitts và Nevis 16.725
39  Slovakia 16.496
40  Barbados 16.097
41  Trinidad và Tobago 15.377
42  Uruguay 15.221
43  Seychelles 15.076
44  Oman 14.982
45  Litva 14.880
46  Antigua và Barbuda 14.353
47  Latvia 14.118
48  Chile 13.793
49  Panama 13.680
50  Palau 13.626
51  Hungary 12.665
52  Argentina 12.449
53  Ba Lan 12.372
54  Croatia 12.091
55  Costa Rica 11.825
56  Thổ Nhĩ Kỳ 10.788
Thế giới 10.151
57  Mauritius 9.628
58  Malaysia 9.503
59  Romania 9.474
60  Grenada 9.469
61  Nga 8.748
62  Brazil 8.650
63  Maldives 8.602
64  Guinea Xích Đạo 8.333
65  Mexico 8.201
66  Trung Quốc 8.123
67  Liban 7.914
68  Nauru 7.821
69  Saint Lucia 7.744
70  Kazakhstan 7.510
71  Bulgaria 7.351
72  Gabon 7.179
73  Dominica 7.145
74  Saint Vincent và Grenadines 7.030
75  Botswana 6.788
76  Cộng hòa Dominica 6.722
77  Montenegro 6.701
78  Suriname 6.484
79  Turkmenistan 6.389
80  Peru 6.046
81  Ecuador 5.969
82  Thái Lan 5.908
83  Colombia 5.806
84  Serbia 5.348
85  Nam Phi 5.274
86  Macedonia 5.237
87  Fiji 5.153
88  Belarus 4.989
89  Jamaica 4.868
90  Belize 4.811
91  Bosna và Hercegovina 4.709
92  Iraq 4.610
93  Guyana 4.457
94  El Salvador 4.224
95  Albania 4.147
96  Guatemala 4.146
97  Namibia 4.141
98  Jordan 4.088
99  Paraguay 4.080
100  Samoa 4.028
101  Azerbaijan 3.877
102  Gruzia 3.854
103  Algeria 3.844
104  Sri Lanka 3.835
105  Tonga 3.689
106  Tunisia 3.688
107  Mông Cổ 3.687
 Kosovo 3.661
108  Armenia 3.606
109  Indonesia 3.570
110  Ai Cập 3.515
111  Quần đảo Marshall 3.449
112  Angola 3.111
113  Bolivia 3.105
114  Tuvalu 3.084
115  Liên bang Micronesia 3.069
116  Cabo Verde 2.998
117  Philippines 2.951
Nhà nước Palestine Bờ TâyGaza 2.943
118  Vanuatu 2.861
119  Maroc 2.832
120  Bhutan 2.804
121  Swaziland 2.775
122  Sudan 2.415
123  Honduras 2.361
124  Lào 2.353
125  Ukraine 2.187
126  Việt Nam 2.186
127  Nigeria 2.178
128  Nicaragua 2.151
129  Uzbekistan 2.111
130  Quần đảo Solomon 2.006
131  Moldova 1.900
132  São Tomé và Príncipe 1.756
133  Ấn Độ 1.741
134  Cộng hòa Congo 1.528
135  Bờ Biển Ngà 1.526
136  Ghana 1.514
137  Pakistan 1.468
138  Kenya 1.455
139  Kiribati 1.449
140  Bangladesh 1.359
141  Myanmar 1.275
142  Campuchia 1.270
143  Zambia 1.178
144  Mauritania 1.078
145  Kyrgyzstan 1.077
146  Cameroon 1.033
147  Zimbabwe 1.009
148  Lesotho 998
149  Yemen 990
150  Senegal 958
151  Tanzania 879
152  Tajikistan 796
153  Benin 789
154  Mali 781
155  Comoros 775
156  Haiti 740
157    Nepal 730
158  Ethiopia 707
159  Rwanda 703
160  Tchad 664
161  Burkina Faso 650
162  Guinea-Bissau 620
163  Uganda 615
164  Togo 579
165  Afghanistan 562
166  Guinea 508
167  Sierra Leone 496
168  Gambia 473
169  Liberia 455
170  Cộng hòa Dân chủ Congo 445
171  Somalia 434
172  Madagascar 401
173  Cộng hòa Trung Phi 383
174  Mozambique 382
175  Niger 363
176  Malawi 301
177  Burundi 286
Hạng Quốc gia US$
1  Monaco 168.004
2  Liechtenstein 164.437
3  Luxembourg 101.835
 Bermuda 99.363
4  Thụy Sĩ 79.609
 Macao 73.187
5  Na Uy 70.617
6  Ireland 64.497
 Quần đảo Cayman 63.261
7  Iceland 60.966
8  Qatar 59.324
9  Hoa Kỳ 57.808
10  Úc 54.069
11  Đan Mạch 53.730
12  Singapore 52.814
13  Thụy Điển 50.687
14  San Marino 47.910
15  Hà Lan 45.753
16  Áo 44.857
 Hồng Kông 43.943
17  Phần Lan 43.339
18  Đức 42.456
19  Canada 42.154
20  Bỉ 41.199
 Greenland 40.469
21  Anh Quốc 40.249
22  New Zealand 40.233
23  Israel 38.788
24  Nhật Bản 38.640
25  UAE 37.622
26  Andorra 36.987
27  Pháp 36.826
 New Caledonia 34.641
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 31.677
28  Ý 31.279
29  Bahamas 28.785
 Puerto Rico 28.636
30  Hàn Quốc 27.785
31  Kuwait 27.229
32  Brunei 26.939
33  Tây Ban Nha 26.695
 Quần đảo Turks và Caicos 26.291
34  Malta 25.616
 Châu Âu 25.596
Châu Mỹ 25.496
 Aruba 25.444
35  Síp 23.631
 Anguilla 22.861
36  Bahrain 22.579
37  Slovenia 21.517
38  Ả Rập Xê Út 19.817
39  Bồ Đào Nha 19.750
 Curaçao 19.586
 Polynesia thuộc Pháp 19.335
40  Cộng hòa Séc 18.406
41  Estonia 17.782
42  Trinidad và Tobago 17.646
43  Hy Lạp 17.230
 Quần đảo Cook 16.698
44  Saint Kitts và Nevis 16.597
45  Slovakia 16.489
46  Barbados 15.975
47  Uruguay 15.221
48  Seychelles 15.217
49  Litva 14.707
50  Antigua và Barbuda 14.462
51  Palau 14.428
52  Oman 14.277
53  Latvia 13.993
54  Chile 13.794
55  Panama 13.680
56  Hungary 12.900
57  Argentina 12.449
58  Ba Lan 12.332
59  Croatia 12.159
 Montserrat 12.044
60  Costa Rica 11.825
61  Thổ Nhĩ Kỳ 10.863
Thế giới 10.133
62  Mauritius 9.679
63  Malaysia 9.508
64  Grenada 9.469
65  Romania 9.439
66  Venezuela 9.230
67  Nauru 9.119
68  Maldives 8.833
69  Guinea Xích Đạo 8.742
70  Nga 8.655
71  Brasil 8.649
 Nam Mỹ 8.504
72  Mexico 8.444
73  Liban 8.400
74  Trung Quốc 8.126
75  Dominica 7.907
76  Saint Lucia 7.848
77  Cuba 7.815
78  Kazakhstan 7.705
Trung Mỹ 7.552
79  Bulgaria 7.465
80  Gabon 7.002
81  Saint Vincent và Grenadines 6.980
82  Montenegro 6.958
83  Botswana 6.917
84  Libya 6.826
85  Cộng hòa Dominica 6.722
86  Turkmenistan 6.389
87  Peru 6.049
88  Thái Lan 5.911
89  Ecuador 5.982
90  Suriname 5.871
91  Colombia 5.806
92  Serbia 5.426
93  Iran 5.299
94  Fiji 5.197
95  Cộng hòa Macedonia 5.163
96  Nam Phi 5.105
97  Belarus 5.001
98  Jamaica 4.879
99  Bosna và Hercegovina 4.808
100  Belize 4.745
101  Guyana 4.444
102  Namibia 4.415
103  Iraq 4.301
104  El Salvador 4.224
105  Samoa 4.214
106  Guatemala 4.147
107  Jordan 4.088
108  Albania 4.054
109  Paraguay 4.039
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Đông Nam Á 3.987
110  Algeria 3.917
111  Sri Lanka 3.910
112  Azerbaijan 3.892
 Kosovo 3.811
113  Tonga 3.748
114  Angola 3.711
115  Mông Cổ 3.686
116  Tunisia 3.657
117  Gruzia 3.651
118  Armenia 3.615
119  Indonesia 3.570
120  Quần đảo Marshall 3.449
121  Liên bang Micronesia 3.144
122  Bolivia 3.105
123  Vanuatu 3.097
124  Tuvalu 3.085
125  Cabo Verde 3.038
126  Swaziland 2.983
127  Philippines 2.951
128  Maroc 2.937
129  Ai Cập 2.823
 Palestine 2.796
130  Bhutan 2.774
131  Papua New Guinea 2.436
132  Honduras 2.361
133  Lào 2.339
134  Nigeria 2.176
135  Việt Nam 2.171
136  Nicaragua 2.151
137  Đông Timor 2.126
138  Uzbekistan 2.116
139  Ukraina 2.099
140  Sudan 2.094
141  Djibouti 2.007
Châu Phi 1.752
142  Quần đảo Solomon 1.892
143  São Tomé và Príncipe 1.715
144  Ấn Độ 1.706
145  Moldova 1.668
146  Bờ Biển Ngà 1.552
147  Kiribati 1.518
148  Cộng hòa Congo 1.517
149  Ghana 1.517
150  Comoros 1.492
151  Pakistan 1.462
152  Kenya 1.455
153  Cameroon 1.374
154  Bangladesh 1.355
155  Cambodia 1.270
156  Zambia 1.270
157  Myanmar 1.242
158  Syria 1.203
159  Kyrgyzstan 1.100
160  Eritrea 1.093
161  Mauritania 1.085
162  Lesotho 1.017
163  Zimbabwe 998
164  Senegal 948
165  Yemen 920
166  Tanzania 881
167  Benin 818
168  Tajikistan 796
169  Chad 780
170  Mali 778
171    Nepal 722
172  Rwanda 711
173  Haiti 705
174  Ethiopia 687
175  Guinea 683
176  Bắc Triều Tiên 665
177  Burkina Faso 627
178  Guinea-Bissau 620
179  Uganda 610
180  Liberia 598
181  Togo 585
182  Afghanistan 584
183  Nam Sudan 534
184  Cộng hòa Dân chủ Congo 512
185  Sierra Leone 497
186  Gambia 484
187  Madagascar 451
188  Cộng hòa Trung Phi 394
189  Mozambique 379
190  Niger 364
191  Malawi 294
192  Burundi 273
193  Somalia 92

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Economic Outlook Database-October 2017, Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Accessed on 18 January 2018.
  2. ^ Data refer mostly to the year 2015. [1] (selecting all countries, GDP per capita (current US$), World Bank. Accessed on 26 December 2016, Liechtenstein updated 6 November 2016
  3. ^ National Accounts Main Aggregates Database, 2016, (Select all countries, "GDP, Per Capita GDP - US Dollars", and 2016 to generate table), United Nations Statistics Division. Accessed on 2 Jan 2018.