Bước tới nội dung

Danh sách quốc gia theo GDP (danh nghĩa) bình quân đầu người

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bản đồ các quốc gia theo GDP bình quân đầu người năm 2024. Nguồn: IMF.
  >60.000 đô la Mỹ
  50.000 – 60.000 đô la Mỹ
  40.000 – 50.000 đô la Mỹ
  30.000 – 40.000 đô la Mỹ
  20.000 – 30.000 đô la Mỹ
  10.000 – 20.000 đô la Mỹ
  5.000 – 10.000 đô la Mỹ
  2.500 – 5.000 đô la Mỹ
  1.000 – 2.500 đô la Mỹ
  500 – 1.000 đô la Mỹ
  <500 đô la Mỹ
  Không có dữ liệu

Các số liệu được trình bày ở đây không tính đến sự khác biệt về chi phí sinh hoạt ở các quốc gia khác nhau và kết quả thay đổi rất nhiều từ năm này sang năm khác dựa trên sự biến động của tỷ giá hối đoái giữa đồng nội tệ của các quốc gia với đồng Đô la Mỹ. Những biến động như vậy làm thay đổi xếp hạng của một quốc gia từ năm này sang năm khác mặc dù mức sống của người dân tại quốc gia đó là không đổi.

Do đó, các số liệu này nên được sử dụng một cách thận trọng. GDP bình quân đầu người thường được coi là một chỉ số đánh giá mức sống của người dân ở một quốc gia;[1][2] tuy nhiên, nó không phải là thước đo thu nhập cá nhân.

Sức mua tương đương (PPP) cũng là một tiêu chí để so sánh thu nhập quốc dân do nó đã điều chỉnh sự khác biệt về chi phí sinh hoạt ở các quốc gia khác nhau. (Xem thêm Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) bình quân đầu người). Ngoài ra, PPP còn gần như là loại bỏ được vấn đề tỷ giá hối đoái gây cản trở cho công việc so sánh đánh giá; tuy nhiên tiêu chí này không phản ánh giá trị của sản lượng kinh tế trong thương mại quốc tế, nó cũng đòi hỏi ước tính nhiều hơn so với GDP bình quân đầu người. Nhìn chung, số liệu PPP bình quân đầu người có mức chênh lệch ít hơn khi đánh giá và so sánh so với số liệu GDP bình quân đầu người danh nghĩa.

Các thực thể không có chủ quyền (thế giới, lục địa, một số vùng lãnh thổ phụ thuộc) và các nhà nước được quốc tế hạn chế công nhận (bao gồm Kosovo, PalestineĐài Loan) được đưa vào danh sách trong trường hợp chúng xuất hiện trong các nguồn. Các nền kinh tế này không được xếp hạng ở các bảng dưới đây nhưng được liệt kê theo trình tự giảm dần của GDP để so sánh. Ngoài ra, các thực thể không có chủ quyền được đánh dấu in nghiêng .

Lưu ý rằng một số khu vực pháp lý có GDP bình quân đầu người (danh nghĩa) cao hàng đầu có thể được coi là các thiên đường thuế, và dữ liệu GDP của họ có thể bị bóp méo đáng kể bởi các hành vi tránh thuế.

Toàn bộ dữ liệu được tính theo thời giá hiện tại của đồng Đô la Mỹ. Dữ liệu lịch sử có thể được tìm thấy tại đây.

Danh sách

[sửa | sửa mã nguồn]
Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa (tính bằng đô la Mỹ) bình quân đầu người theo quốc gia, vùng lãnh thổ, quốc gia không có chủ quyền hoặc không phải thành viên IMF
Quốc gia / Vùng lãnh thổ Quỹ Tiền tệ Quốc tế
(2026)[a][3]
Ngân hàng Thế giới
(2022–24)[4]
Liên Hợp Quốc
(2023-24)[5]
 Monaco288.004288.002
 Liechtenstein226.809207.973216.392
 Luxembourg158.733137.516138.596
 Bermuda142.855136.766
 Ireland140.186107.316109.874
 Thụy Sĩ126.177103.670104.973
 Iceland110.04882.70484.450
 Singapore107.75890.67493.853
 Na Uy105.87786.81086.717
 Quần đảo Cayman97.750102.833
 Hoa Kỳ94.43085.81084.817
 Đảo Man88.329
 Đan Mạch83.44571.85271.021
 Hà Lan79.91868.21966.649
 Ma Cao76.44673.04768.680
 Úc75.64864.40868.528
Quần đảo Eo Biển74.589
 Quần đảo Faroe74.120
 Thụy Điển70.67657.72357.028
 San Marino70.18754.26558.917
 Israel69.80454.17757.770
 Qatar68.13876.27671.894
 Áo67.76156.83358.634
 Đức65.30355.80055.113
 Bỉ65.11255.72356.613
 Anh Quốc61.05652.63753.313
 Canada60.30554.28357.120
 Phần Lan60.13053.18953.174
 Hồng Kông59.64054.10754.871
 Greenland58.49962.078
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất54.21449.37850.088
 Malta53.56042.34746.386
 Andorra53.47549.30449.304
 Pháp52.08346.15045.950
 New Zealand52.02348.74749.889
 Liên minh châu Âu[n 1]46.80543.145
 Ý46.50540.22640.112
 Síp[n 2]45.40938.65440.476
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ44.321
 Aruba42.86233.98538.791
 Đài Loan[n 3]42.103
 Guam41.833
 Tây Ban Nha41.56335.29835.958
 Bahamas40.89239.35539.455
 Puerto Rico40.65039.28538.814
 Slovenia40.63034.08934.212
 Sint Maarten40.02838.515
 Séc39.79531.70732.139
 Quần đảo Virgin thuộc Anh38.627
 Ả Rập Xê Út37.81132.09436.927
 Estonia37.71831.17031.434
 Hàn Quốc37.41233.12136.262
 Litva36.54529.38629.684
 Brunei36.28833.41833.418
 Nhật Bản35.70332.47632.534
 Bồ Đào Nha35.43428.84430.049
 New Caledonia33.51634.981
 Guyana33.16729.88429.670
 Kuwait33.16433.73032.471
 Ba Lan31.33625.02323.734
 Anguilla31.269
 Slovakia31.24226.14825.746
 Quần đảo Turks và Caicos30.34937.760
 Quần đảo Cook30.161
 Croatia30.03023.93223.911
 Hy Lạp29.69624.75225.592
 Bahrain29.56930.04829.314
 Barbados29.02025.36526.897
 Latvia28.91323.36723.337
 Hungary28.43023.31023.037
 Uruguay27.60823.90723.907
 România25.69320.07220.130
 Bulgaria23.84817.41216.773
 Quần đảo Bắc Mariana23.786
 Cuba22.957
 Polynésie thuộc Pháp22.77422.438
 Antigua và Barbuda22.44823.72623.060
 Curaçao22.19219.200
 Saint Kitts và Nevis22.14622.77123.916
 Saint Martin21.668
 Oman21.64520.24820.825
 Palau21.57115.89917.513
 Panamá20.56419.10319.103
 Costa Rica20.29918.58718.587
 Chile20.24016.71016.710
 Maldives19.46413.379
 Thổ Nhĩ Kỳ19.01815.47315.127
 Trinidad và Tobago18.61619.31517.001
 Nga18.52514.88915.007
 Montserrat18.451
 Samoa thuộc Mỹ18.018
 Seychelles17.67517.85916.576
 Kazakhstan17.50314.00514.155
 Serbia17.25213.52413.223
 Montenegro16.37712.93612.959
 Nauru16.05313.42215.645
 México15.77914.15714.158
 Saint Lucia15.13514.18214.323
 Malaysia15.08511.86711.867
 Trung Quốc[n 4]14.87413.30313.206
 Argentina14.35713.85813.970
 Thế giới
14.217
13.673
13.097
 Mauritius13.81211.87211.763
 Grenada12.68911.87211.705
 Albania12.49310.0129.685
 Cộng hòa Dominican12.40610.87610.876
 Brasil12.31310.28010.311
 Turkmenistan12.3008.5729.161
 Bắc Macedonia11.9679.3109.299
 Gruzia[n 5]11.5748.2848.980
 Belarus11.2868.3168.387
 Saint Vincent và Grenadines11.09811.50111.294
 Perú10.9608.4528.456
 Bosnia và Herzegovina10.7018.9579.632
 Dominica10.45910.40510.405
 Armenia10.4108.5018.728
 Colombia10.1047.9147.914
 Gabon9.9188.2198.219
 Quần đảo Marshall9.6777.4677.491
 Paraguay9.3726.4166.457
 Moldova[n 6]9.3547.6185.997
 Kosovo8.9587.2996.621
 Suriname8.8567.4316.990
 Botswana8.4907.6957.695
 Jamaica8.3567.0207.754
 Guinea Xích đạo8.1526.7456.493
 Belize8.1348.4307.681
 Thái Lan8.1057.3457.347
 Mông Cổ7.8536.6926.786
 Ecuador7.5756.8756.875
 Nam Phi7.5036.2536.267
 Azerbaijan7.4677.2847.190
 Tonga7.2384.8646.218
 Ukraina[n 7]6.9805.3905.038
 Libya6.9626.3186.569
 Guatemala6.8106.1506.150
 Fiji6.8026.2886.426
 Cape Verde6.6705.2735.273
 Algeria6.6285.6315.703
 Tuvalu6.5816.3455.851
 Samoa6.4554.8995.749
 Liban6.443 (2025)3.4786.543
 Bolivia6.3334.0013.756
 El Salvador6.1965.5805.580
 Iraq5.6776.0746.074
 Jordan5.6014.4564.618
 Namibia5.5734.4134.413
 Micronesia5.5144.1665.058
 Indonesia5.3624.9254.925
 Việt Nam5.1154.7174.717
 Maroc5.1073.9934.217
 Eswatini4.9273.9363.981
 Tunisia4.8934.3504.357
 Bhutan4.8673.8394.228
 São Tomé và Príncipe4.7393.2453.517
 Uzbekistan4.6613.1623.162
 Sri Lanka4.516 (2024)4.5164.273
 Philippines4.4433.9853.985
 Djibouti4.4213.4973.553
 Venezuela4.1405.298
 Vanuatu4.0823.5433.332
 Ai Cập3.9043.3392.634
 Angola3.7542.1223.092
 Honduras3.7113.4263.426
 Nicaragua3.5592.8482.848
 Iran3.4155.1904.894
 Ghana3.3142.4052.409
 Bờ Biển Ngà3.3132.7102.690
 Kyrgyzstan3.2022.4192.432
 Zimbabwe3.1992.6562.748
 Haiti3.0792.1421.705
 Kiribati3.0512.2882.178
 Mauritania3.0332.1212.121
 Bangladesh2.9112.5932.464
 Campuchia2.9022.6272.603
 Palestine[n 8]2.853 (2024)2.5923.640
 Ấn Độ2.8132.6972.724
 Kenya2.7142.2061.952
 Papua New Guinea2.6323.0762.986
 Congo2.5542.4822.291
 Lào2.4032.1241.958
 Quần đảo Solomon2.2582.1492.042
 Cameroon2.1251.7621.737
 Senegal2.0541.7441.682
 Comoros1.9511.7841.703
 Tajikistan1.9391.3411.161
 Guinea1.8481.7171.597
 Zambia1.8311.2351.331
 Bénin1.8091.4851.394
 Pakistan1.696 (2025)1.4841.212
 Nigeria1.5568071.646
   Nepal1.5481.4471.363
 Đông Timor1.5201.3431.503
 Myanmar1.5191.3591.147
 Uganda1.4761.0721.049
 Guinea-Bissau1.449963855
 Tanzania[n 9]1.3621.1851.209
 Togo1.3411.043997
 Burkina Faso1.319987883
 Tchad1.3151.016913
 Mali1.3011.086833
 Lesotho1.241972916
 Zanzibar1.2251.374
 Rwanda1.1981.0001.010
 Cộng hòa Dân chủ Congo1.122647655
 Ethiopia1.0811.0111.241
 Liberia964846917
 Gambia953909890
 Sierra Leone919873758
 Sudan864989680
 Syria8471,230
 Niger822723643
 Somalia813637597
 Malawi733602509
 Eritrea656
 Madagascar656545598
 Bắc Triều Tiên640
 Mozambique632647623
 Cộng hòa Trung Phi613516496
 Burundi546154289
 Nam Sudan488403
 Afghanistan448 (2025)414396
 Yemen384433222
Ghi chú:

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Các quốc gia sau đây được thống kê dựa trên dữ liệu giai đoạn 2020–2024: Afghanistan, Liban, Palestine và Sri Lanka.
  1. Liên minh châu Âu được đưa vào vì đây không chỉ đơn thuần là một hiệp hội thương mại tự do như ASEAN, NAFTA hay Mercosur. Liên minh châu Âu có một số đặc điểm thường gắn liền với các quốc gia độc lập, như quốc kỳ riêng, quốc ca riêng, đồng tiền chung (đối với một số thành viên), nghị viện và các cơ quan có quyền lập pháp khác, cũng như hệ thống đại diện ngoại giao cùng chính sách đối ngoại và an ninh chung trong quan hệ với các đối tác bên ngoài. Tuy nhiên, vì Liên minh châu Âu là một tổ chức chứ không phải là một quốc gia có chủ quyền nên không được xếp hạng trong danh sách này.
  2. Số liệu chỉ bao gồm khu vực do chính phủ Cộng hòa Síp kiểm soát.
  3. Tên gọi được Quỹ Tiền tệ Quốc tế sử dụng là "Tỉnh Đài Loan của Trung Quốc".
  4. Số liệu của Trung Quốc không bao gồm Đài Loan cùng các đặc khu hành chínhHồng KôngMa Cao.
  5. Không bao gồm số liệu của AbkhaziaNam Ossetia.
  6. Không bao gồm số liệu của Transnistria.
  7. Số liệu không bao gồm Cộng hòa Krym và thành phố Sevastopol.
  8. Tên gọi được Quỹ Tiền tệ Quốc tếNgân hàng Thế giới sử dụng là "Bờ Tây và Dải Gaza". Tên gọi được Liên Hợp Quốc sử dụng là "Nhà nước Palestine".
  9. Số liệu của Liên Hợp Quốc không bao gồm khu vực tự trị Zanzibar.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. O'Sullivan, Arthur
  2. French President seeks alternatives to GDP, The Guardian 14-09-2009.
    "European Parliament, Policy Department Economic and Scientific Policy: Beyond GDP Study" (PDF). (1.47 MB)
  3. "Data Explorer". data.imf.org. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2025.
  4. "GDP per capita (current US$)". World Development Indicators. Ngân hàng Thế giới. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2024.
  5. , (Select all countries, "GDP, Per Capita GDP–US Dollars", and "2023-24" to generate the table), United Nations Statistics Division. Ngày truy cập: 12 tháng 2 năm 2023.