Danh sách các quốc gia theo GDP (danh nghĩa) bình quân đầu người

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tập tin:GDP per capita (nominal) 2018.png
Bản đồ các quốc gia theo GDP bình quân đầu người năm 2018. Nguồn: IMF.
  > $64.000
  $32.000 – 64.000
  $16.000 – 32.000
  $8.000 – 16.000
  $4.000 – 8.000
  $2.000 – 4.000
  $1.000 – 2.000
  $500 – 1.000
  < $500
  không có số liệu

Dưới dây là bảng danh sách các quốc gia trên thế giới xếp theo Tổng sản phẩm quốc nội trên đầu người, bao gồm giá trị của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được tạo ra trong nước trong một năm được chia đều cho số dân của đất nước.

Số liệu này chỉ tính trên danh nghĩa dựa trên tỷ giá hối đoái chính thức, chưa tính đến sức mua tương đương.

Theo một số quan điểm, để so sánh tốt hơn về chất lượng cuộc sống người ta đánh giá theo sức mua tương đương (xem Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) bình quân đầu người).

Tuy nhiên các số liệu về GDP theo giá thực tế thường có tính chính xác cao hơn GDP theo sức mua tương đương (khó tính hơn và hay bị làm tròn, ước lượng) và có giá trị hơn khi so sánh kinh tế các quốc gia (đóng góp cho kinh tế thế giới) thường nằm trong báo cáo của các chính phủ. Tuy nhiên GDP theo sức mua tương đương phản ánh khá chính xác mức sống của người dân, song có hạn chế như 1 người có thể kiếm tiền ở nước này nhưng tiêu tiền ở nước khác để hưởng giá rẻ hơn (ví dụ một công dân Mỹ lấy tiền kiếm được ở Mỹ để tiêu tiền ở Việt Nam có giá rẻ hơn; và ngược lại) hay chất lượng hàng hóa các nơi khác nhau. Hơn nữa, số liệu GDP và GNP (GNI) có sự chênh lệch, ví dụ một công ty Trung Quốc kiếm tiền ở Việt Nam thì doanh thu tính vào GDP của Việt Nam, nhưng chỉ một phần nhỏ doanh thu là tính vào GNI của Việt Nam, còn phần lớn là tính vào GNI của Trung Quốc. Vì thế có sự chênh lệch đáng kể giữa GDP/người và thu nhập bình quân đầu người (sau khi trừ đi các khoản trả cho nước ngoài từ vốn và lao động, và các khoản nhà nước khấu trừ, nhưng cộng thêm các khoản khác để tính như từ sở hữu, tặng cho,...).

Một số nước như Cuba hay Bắc Triều Tiên,...áp dụng tính tổng sản phẩm quốc dân (quốc nội) khác với hầu hết các nước kinh tế thị trường, cách tính giống với hệ thống XHCN thời Liên Xô trước đây, nên rất khó so sánh.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (2018)[1] Ngân hàng Thế giới (2017)[2] Liên hiệp quốc (2017)[3]
Hạng Quốc gia US$
1  Luxembourg 114,234
2  Thụy Sĩ 82,950
 Ma Cao 82,388
3  Na Uy 81,695
4  Ireland 76,099
5  Iceland 74,278
6  Qatar 70,780
7  Singapore 64,041
8  Hoa Kỳ 62,606
9  Đan Mạch 60,692
10  Úc 56,352
11  Thụy Điển 53,873
12  Hà Lan 53,106
13  Áo 51,509
14  Phần Lan 49,845
15  San Marino 48,946
 Hồng Kông 48,517
16  Đức 48,264
17  Bỉ 46,724
18  Canada 46,261
19  Pháp 42,878
20  Vương quốc Anh 42,558
21  Israel 41,644
22  New Zealand 41,267
23  UAE 40,711
24  Nhật Bản 39,306
25  Ý 34,260
26  Bahamas 34,003
27  Brunei 32,414
 Puerto Rico 31,939
28  Hàn Quốc 31,346
29  Malta 31,058
30  Kuwait 30,839
31  Tây Ban Nha 30,697
32  Síp 28,340
33  Slovenia 26,243
34  Bahrain 25,851
 Aruba 25,466
 Đài Loan 24,971
35  Ả Rập Xê Út 23,566
36  Bồ Đào Nha 23,186
37  Estonia 22,990
38  Cộng hòa Séc 22,850
39  Hy Lạp 20,408
40  Slovakia 19,582
41  Oman 19,302
42  Litva 19,143
43  Saint Kitts và Nevis 18,203
44  Latvia 18,032
45  Barbados 17,961
46  Antigua và Barbuda 17,636
47  Uruguay 17,165
48  Seychelles 16,472
49  Trinidad và Tobago 16,223
50  Palau 16,091
51  Chile 16,079
52  Hungary 15,924
53  Panama 15,679
54  Ba Lan 15,431
55  Croatia 14,816
56  Maldives 14,501
57  România 12,285
58  Costa Rica 11,744
59  Argentina 11,627
Thế giới 11,355
60  Nga 11,327
61  Mauritius 11,281
62  Grenada 11,042
63  Malaysia 10,942
64  Saint Lucia 10,610
65  Guinea Xích Đạo 10,453
66  México 9,807
67  Trung Quốc 9,608
68  Thổ Nhĩ Kỳ 9,346
69  Bulgaria 9,267
70  Liban 9,257
71  Kazakhstan 9,237
72  Nauru 9,037
73  Brasil 8,968
74  Montenegro 8,652
75  Gabon 8,297
76  Botswana 8,137
77  Dominicana 7,881
78  Turkmenistan 7,646
79  Saint Vincent và Grenadines 7,491
80  Serbia 7,243
81  Thái Lan 7,187
82  Peru 7,002
83  Dominica 6,977
84  Libya 6,692
85  Colombia 6,684
86  Nam Phi 6,377
87  Ecuador 6,316
88  Belarus 6,306
89  Bắc Macedonia 6,100
90  Iraq 5,930
91  Paraguay 5,899
92  Suriname 5,799
93  Fiji 5,752
94  Namibia 5,727
95  Bosna và Hercegovina 5,674
96  Iran 5,491
97  Jamaica 5,392
98  Albania 5,289
99  Belize 4,862
100  Tonga 4,666
101  Guyana 4,649
102  Guatemala 4,575
103  Azerbaijan 4,569
104  Kosovo 4,403
105  Gruzia 4,400
106  Samoa 4,318
107  Jordan 4,278
108  Eswatini 4,250
109  Algérie 4,238
110  Armenia 4,169
111  Tuvalu 4,096
112  Sri Lanka 4,068
113  Mông Cổ 4,026
114  El Salvador 3,924
115  Indonesia 3,871
116  Quần đảo Marshall 3,831
117  Bolivia 3,682
118  Angola 3,669
119  Micronesia 3,656
120  Cabo Verde 3,563
121  Tunisia 3,423
122  Venezuela 3,374
123  Maroc 3,359
124  Vanuatu 3,254
125  Moldova 3,218
126  Bhutan 3,215
127  Philippines 3,104
128  Ukraina 2,963
129  Lào 2,720
130  Ai Cập 2,573
131  Việt Nam 2,551
132  Papua New Guinea 2,530
133  Honduras 2,521
134  Congo 2,511
135  Đông Timor 2,435
136  Quần đảo Solomon 2,271
137  Ghana 2,206
138  Nicaragua 2,108
139  Djibouti 2,085
140  São Tomé và Príncipe 2,063
141  Nigeria 2,049
142  Ấn Độ 2,036
143  Kenya 1,857
144  Bangladesh 1,745
145  Zimbabwe 1,712
146  Bờ Biển Ngà 1,680
147  Kiribati 1,641
148  Pakistan 1,555
149  Cameroon 1,548
150  Campuchia 1,509
151  Sénégal 1,474
152  Zambia 1,417
153  Lesotho 1,358
154  Myanmar 1,298
155  Kyrgyzstan 1,268
156  Uzbekistan 1,263
157  Mauritanie 1,143
158  Tanzania 1,134
159  Eritrea 1,112
160    Nepal 972
161  Mali 927
162  Bénin 915
163  Guinée 883
164  Tchad 874
165  Comoros 873
166  Yemen 872
167  Haiti 857
168  Ethiopia 853
169  Guiné-Bissau 840
170  Tajikistan 826
171  Sudan 808
172  Rwanda 791
173  Gambia 745
174  Burkina Faso 729
175  Liberia 728
176  Uganda 724
177  Togo 670
178  Afghanistan 544
179  Sierra Leone 516
180  Niger 477
181  Mozambique 476
182  Madagascar 459
183  CHDC Congo 449
184  Trung Phi 430
185  Malawi 351
186  Burundi 307
187  Nam Sudan 303
Hạng Quốc gia US$
1  Luxembourg 104,103
 Ma Cao 80,893
2  Thụy Sĩ 80,190
3  Na Uy 75,505
4  Iceland 70,057
5  Ireland 69,331
6  Qatar 63,249
7  Hoa Kỳ 59,532
8  Singapore 57,714
9  Đan Mạch 56,308
10  Úc 53,800
11  Thụy Điển 53,442
12  San Marino 48,888
13  Hà Lan 48,223
14  Áo 47,291
 Hồng Kông 46,194
15  Phần Lan 45,703
16  Canada 45,032
17  Đức 44,470
18  Bỉ 43,324
19  New Zealand 42,941
20  UAE 40,699
21  Israel 40,270
22  Vương quốc Anh 39,720
23  Andorra 39,147
24  Pháp 38,477
25  Nhật Bản 38,428
 EU 33,715
26  Ý 31,953
27 Bản mẫu:Country data Bahamas, The 30,762
28  Hàn Quốc 29,743
29  Kuwait 29,040
30  Brunei 28,291
31  Tây Ban Nha 28,157
32  Malta 26,904
 Aruba 25,655
33  Síp 25,234
34  Bahrain 23,655
35  Slovenia 23,597
36  Bồ Đào Nha 21,136
37  Ả Rập Xê Út 20,849
38  Cộng hòa Séc 20,368
39  Estonia 19,705
40  Hy Lạp 18,613
41  Saint Kitts và Nevis 17,924
42  Slovakia 17,605
43  Litva 16,681
44  Barbados 16,357
45  Uruguay 16,246
46  Trinidad và Tobago 16,126
47  Oman 15,668
48  Seychelles 15,629
49  Latvia 15,594
50  Chile 15,346
51  Panama 15,196
52  Antigua và Barbuda 14,803
53  Argentina 14,398
54  Hungary 14,225
55  Ba Lan 13,863
56  Croatia 13,383
57  Palau 13,338
58  Costa Rica 11,677
59  Maldives 11,151
60  Nga 10,743
61  România 10,814
Thế giới 10,722
62  Thổ Nhĩ Kỳ 10,546
63  Mauritius 10,491
64  Grenada 10,451
65  Malaysia 9,952
66  Brasil 9,821
67  Saint Lucia 9,715
68  Guinea Xích Đạo 9,698
69  Kazakhstan 9,030
70  México 8,910
71  Nauru 8,844
72  Trung Quốc 8,827
73  Liban 8,808
74  Cuba 8,433
75  Bulgaria 8,228
76  Montenegro 7,783
77  Botswana 7,596
78  Gabon 7,414
79  Saint Vincent và Grenadines 7,145
80  Dominicana 7,052
81  Dominica 6,719
82  Thái Lan 6,595
83  Turkmenistan 6,587
84  Peru 6,572
85  Colombia 6,409
86  Ecuador 6,274
87  Nam Phi 6,151
88  Libya 5,978
89  Serbia 5,900
90  Paraguay 5,824
91  Belarus 5,728
92  Iran 5,594
93  Fiji 5,589
94  Bắc Macedonia 5,415
95  Suriname 5,317
96  Namibia 5,231
97  Bosna và Hercegovina 5,148
98  Jamaica 5,114
99  Iraq 5,018
100  Belize 4,971
101  Guyana 4,655
102  Albania 4,538
103  Guatemala 4,471
104  Samoa 4,281
105  Azerbaijan 4,132
106  Jordan 4,130
107  Angola 4,100
108  Sri Lanka 4,074
109  Gruzia 4,057
110  Algérie 4,055
111  Tonga 3,959
 Kosovo 3,957
112  Armenia 3,937
113  El Salvador 3,889
114  Indonesia 3,847
115  Quần đảo Marshall 3,843
116  Mông Cổ 3,718
117  Tuvalu 3,550
118  Tunisia 3,464
119  Bolivia 3,394
120  Cabo Verde 3,244
121  Eswatini 3,243
122  Micronesia 3,188
123  Bhutan 3,130
124  Vanuatu 3,124
 Palestine 3,095
125  Maroc 3,007
126  Philippines 2,989
127  Sudan 2,899
128  Ukraina 2,640
129  Papua New Guinea 2,489
130  Honduras 2,480
131  Lào 2,457
132  Ai Cập 2,413
133  Việt Nam 2,343
134  Moldova 2,290
135  Đông Timor 2,279
136  Nicaragua 2,222
137  Quần đảo Solomon 2,132
138  Ghana 2,046
139  Nigeria 1,969
140  Ấn Độ 1,942
141  Djibouti 1,928
142  São Tomé và Príncipe 1,921
143  Somalia 1,671
144  Congo 1,654
145  Kenya 1,595
146  Kiribati 1,594
147  Pakistan 1,548
148  Bờ Biển Ngà 1,538
149  Uzbekistan 1,534
150  Bangladesh 1,517
151  Zambia 1,513
152  Cameroon 1,452
153  Campuchia 1,384
154  Zimbabwe 1,333
155  Sénégal 1,329
156  Comoros 1,312
157  Myanmar 1,257
158  Kyrgyzstan 1,220
159  Lesotho 1,154
160  Mauritanie 1,137
161  Tanzania 936
162  Yemen 925
163    Nepal 849
164  Bénin 827
165  Mali 827
166  Guinée 824
167  Tajikistan 801
168  Ethiopia 768
169  Haiti 766
170  Rwanda 748
171  Guiné-Bissau 724
172  Gambia 709
173  Liberia 694
174  Tchad 663
175  Burkina Faso 642
176  Togo 610
177  Uganda 607
178  Afghanistan 550
179  Sierra Leone 500
180  CHDC Congo 463
181  Madagascar 450
182  Mozambique 426
183  Trung Phi 418
184  Niger 378
185  Malawi 339
186  Burundi 292
Hạng Quốc gia US$
1  Liechtenstein 166,022
2  Monaco 165,421
3  Luxembourg 106,806
 Bermuda 102,192
 Ma Cao 80,893
4  Thụy Sĩ 80,101
5  Na Uy 75,295
6  Iceland 73,060
7  Ireland 69,604
 Quần đảo Cayman 65,472
8  Qatar 63,506
9  Hoa Kỳ 60,055
10  Úc 57,613
11  Đan Mạch 57,533
12  Singapore 56,737
13  Thụy Điển 54,043
14  San Marino 50,588
 Greenland 49,398
15  Hà Lan 48,754
16  Áo 47,718
 Hồng Kông 46,390
17  Phần Lan 45,670
18  Đức 44,976
19  Canada 44,974
20  Bỉ 43,289
21  New Zealand 42,936
22  Israel 42,452
23  UAE 40,699
24  Vương quốc Anh 39,758
25  Andorra 39,153
26  Pháp 38,415
27  Nhật Bản 38,220
 Nouvelle-Calédonie 35,815
28  Ý 32,747
 Quần đảo Virgin thuộc Anh 31,917
29  Hàn Quốc 30,025
30  Bahamas 29,825
31  Malta 29,137
32  Kuwait 28,897
 Quần đảo Turks và Caicos 28,689
 Puerto Rico 28,451
33  Tây Ban Nha 28,354
34  Brunei 28,291
 Châu Âu 27,222
Châu Mỹ 26,748
35  Síp 25,790
 Aruba 25,655
36  Bahrain 23,688
37  Slovenia 23,296
38  Ả Rập Xê Út 20,761
39  Cộng hòa Séc 20,326
 Polynésie thuộc Pháp 19,807
40  Estonia 19,793
 Curaçao 19,586
41  Bồ Đào Nha 18,882
 Anguilla 18,861
42  Hy Lạp 18,198
 Quần đảo Cook 17,798
43  Slovakia 17,552
44  Uruguay 17,120
45  Saint Kitts và Nevis 16,818
46  Barbados 16,494
47  Litva 16,450
48  Trinidad và Tobago 16,145
49  Seychelles 15,693
50  Latvia 15,625
51  Chile 15,347
52  Oman 15,267
53  Panama 15,088
54  Antigua và Barbuda 14,803
55  Argentina 14,400
56  Hungary 14,376
57  Ba Lan 13,786
58  Palau 13,417
59  Croatia 13,177
60  Costa Rica 11,734
 Montserrat 11,582
61  Maldives 11,151
62  Nga 10,956
63  România 10,763
Thế giới 10,665
64  Mauritius 10,565
65  Thổ Nhĩ Kỳ 10,546
66  Grenada 10,451
67  Nauru 10,045
68  Malaysia 9,951
69  Guinea Xích đạo 9,850
70  Brasil 9,821
71  Saint Lucia 9,607
 Nam Mỹ 9,393
72  México 8,967
73  Liban 8,778
74  Kazakhstan 8,756
75  Trung Quốc 8,682
76  Cuba 8,433
77  Bulgaria 8,218
Trung Mỹ 7,990
78  Venezuela 7,977
79  Botswana 7,596
80  Gabon 7,221
81  Dominicana 7,052
82  Saint Vincent và Grenadines 6,980
83  Montenegro 6,958
84  Suriname 6,757
85  Dominica 6,719
86  Thái Lan 6,595
87  Turkmenistan 6,585
88  Peru 6,572
89  Colombia 6,302
90  Ecuador 6,273
91  Nam Phi 6,151
92  Serbia 5,912
93  Belarus 5,750
94  Iran 5,680
95  Bắc Macedonia 5,415
96  Fiji 5,382
97  Namibia 5,227
98  Bosna và Hercegovina 5,181
99  Jamaica 5,130
100  Belize 5,077
101  Iraq 4,756
102  Guyana 4,555
103  Guatemala 4,471
104  Albania 4,450
105  Samoa 4,356
106  Paraguay 4,322
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Đông Nam Á 4,266
107  Angola 4,247
108  Jordan 4,196
109  Sri Lanka 4,184
110  Azerbaijan 4,146
 Kosovo 4,116
111  Algérie 4,055
112  Tonga 3,950
113  Libya 3,942
114  Armenia 3,937
115  Tuvalu 3,924
116  El Salvador 3,889
117  Gruzia 3,875
118  Indonesia 3,847
119  Quần đảo Marshall 3,753
120  Mông Cổ 3,620
121  Tunisia 3,475
122  Bolivia 3,394
123  Cabo Verde 3,245
124  Eswatini 3,224
125  Micronesia 3,188
126  Vanuatu 3,128
127  Bhutan 3,173
128  Maroc 3,070
129  Philippines 2,989
130  Sudan 2,967
 Palestine 2,946
131  Papua New Guinea 2,667
132  Ukraina 2,536
133  Honduras 2,480
134  Lào 2,457
135  Việt Nam 2,342
136  Đông Timor 2,279
137  Nicaragua 2,222
138  Congo 2,147
139  Ghana 2,046
140  Moldova 2,006
141  Ai Cập 2,000
142  Quần đảo Solomon 1,982
143  Nigeria 1,969
144  Djibouti 1,928
145  Ấn Độ 1,923
146  São Tomé và Príncipe 1,921
Châu Phi 1,766
147  Kiribati 1,694
148  Bờ Biển Ngà 1,566
149  Uzbekistan 1,557
150  Pakistan 1,534
151  Zambia 1,513
152  Kenya 1,508
153  Bangladesh 1,492
154  Cameroon 1,452
155  Campuchia 1,382
156  Sénégal 1,333
157  Comoros 1,330
158  Myanmar 1,257
159  Kyrgyzstan 1,251
160  Lesotho 1,178
161  Eritrea 1,147
162  Mauritanie 1,129
163  Zimbabwe 1,091
164  Yemen 990
165  Tanzania 934
166    Nepal 849
167  Syria 831
168  Bénin 826
169  Mali 822
170  Guinée 803
171  Tajikistan 801
172  Haiti 776
173  Rwanda 748
174  Guiné-Bissau 724
175  Ethiopia 720
176  Tchad 719
177  Gambia 709
178  Triều Tiên 685
179  Uganda 646
180  Burkina Faso 642
181  Afghanistan 619
182  Togo 614
183  Liberia 584
184  Madagascar 517
185  Sierra Leone 495
186  CHDC Congo 463
187  Nam Sudan 453
188  Trung Phi 428
189  Mozambique 426
190  Niger 378
191  Malawi 340
192  Burundi 290

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Economic Outlook Database-October 2017, Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Accessed on 18 January 2018.
  2. ^ Data refer mostly to the year 2015. [1] (selecting all countries, GDP per capita (current US$), World Bank. Accessed on 26 December 2016, Liechtenstein updated 6 November 2016
  3. ^ National Accounts Main Aggregates Database, 2016, (Select all countries, "GDP, Per Capita GDP - US Dollars", and 2016 to generate table), United Nations Statistics Division. Accessed on 2 Jan 2018.