Danh sách quốc gia theo dân số

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Physical world.jpg
Bài này nằm trong loạt bài
Danh sách quốc gia
theo số dân
theo GDP
theo GDP (PPP)
theo lục địa
theo mật độ dân số
theo diện tích
theo biên giới trên bộ
không còn tồn tại

Danh sách quốc kỳ
Danh sách quốc ca

Đây là danh sách các nước theo dân số.

Danh sách này dựa trên cách gọi tên dùng trong danh sách các nước trên thế giới. Lưu ý là bài này không chủ ý nói về tình trạng của các lãnh thổ.

Một số lãnh thổ cũng được đề cập để tiện so sánh. Chúng được in nghiêng.

Bản đồ dân số thế.
Biểu đồ tỉ lệ dân số thế giới (2018)

Danh sách các nước[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia / Lãnh thổ Dân số Thời điểm thống kê % so với dân số thế giới Nguồn ước tính
- Thế giới 7.914.638.803 Tháng 12, 2021 100% CIA World Factbook ước tính
001  Trung Quốcn2 1.446.353.557 Tháng 12, 2021 18,27% CIA World Factbook ước tính
002  Ấn Độ 1.400.051.176 Tháng 12, 2021 17,69% CIA World Factbook ước tính
003  Hoa Kỳ 333.864.475 Tháng 12, 2021 4,22% CIA World Factbook ước tính
004  Indonesia 277.754.604 Tháng 12, 2021 3,51% CIA World Factbook ước tính
005  Pakistan 227.355.624 Tháng 12, 2021 2,87% CIA World Factbook ước tính
006  Brasil 214.676.280 Tháng 12, 2021 2,71% CIA World Factbook ước tính
007  Nigeria 214.086.502 Tháng 12, 2021 2,70% CIA World Factbook ước tính
008  Bangladesh 167.097.333 Tháng 12, 2021 2,11% CIA World Factbook ước tính
009  Nga 145.858.735 Tháng 12, 2021 1,84% CIA World Factbook ước tính
010  México 139.915.887 Tháng 12, 2021 1,65% CIA World Factbook ước tính
011  Nhật Bản 125.816.734 Tháng 12, 2021 1,59% CIA World Factbook ước tính
012  Ethiopia 119.352.119 Tháng 12, 2021 1,51% CIA World Factbook ước tính
013  Philippines 111.781.478 Tháng 12, 2021 1,41% CIA World Factbook ước tính
014  Ai Cập 105.211.420 Tháng 12, 2021 1,33% CIA World Factbook ước tính
015  Việt Nam 98.562.956 Tháng 12, 2021 1,25% CIA World Factbook ước tính
016  CHDC Congo 93.816.856 Tháng 12, 2021 1,19% CIA World Factbook ước tính
017  Thổ Nhĩ Kỳ 85.303.388 Tháng 12, 2021 1,08% CIA World Factbook ước tính
018  Iran 85.527.520 Tháng 12, 2021 1,08% CIA World Factbook ước tính
019  Đức 83.891.998 Tháng 12, 2021 1,06% CIA World Factbook ước tính
020  Thái Lan 70.014.818 Tháng 12, 2021 0,88% CIA World Factbook ước tính
021  Vương quốc Anh 68.353.201 Tháng 12, 2021 0,86% CIA World Factbook ước tính
022  Phápn3 65.505.760 Tháng 12, 2021 0,83% CIA World Factbook ước tính
023  Tanzania 62.402.279 Tháng 12, 2021 0,79% CIA World Factbook ước tính
024  Nam Phi 60.400.860 Tháng 12, 2021 0,76% CIA World Factbook ước tính
025  Ý 60.314.860 Tháng 12, 2021 0,76% CIA World Factbook ước tính
026  Kenya 55.602.630 Tháng 12, 2021 0,70% CIA World Factbook ước tính
027  Myanmar 55.017.334 Tháng 12, 2021 0,70% CIA World Factbook ước tính
028  Colombia 51.389.844 Tháng 12, 2021 0,65% CIA World Factbook ước tính
029  Hàn Quốc 51.317.602 Tháng 12, 2021 0,65% CIA World Factbook ước tính
030  Uganda 47.780.958 Tháng 12, 2021 0,60% CIA World Factbook ước tính
031  Tây Ban Nha 46.732.111 Tháng 12, 2021 0,59% CIA World Factbook ước tính
032  Argentina 45.809.152 Tháng 12, 2021 0,58% CIA World Factbook ước tính
033  Sudan 45.453.695 Tháng 12, 2021 0,57% CIA World Factbook ước tính
034  Algérie 44.985.423 Tháng 12, 2021 0,57% CIA World Factbook ước tính
035  Ukraina 43.328.742 Tháng 12, 2021 0,55% CIA World Factbook ước tính
036  Iraq 41.674.899 Tháng 12, 2021 0,53% CIA World Factbook ước tính
037  Afghanistan 40.297.169 Tháng 12, 2021 0,51% CIA World Factbook ước tính
039  Canada 38.228.927 Tháng 12, 2021 0,48% CIA World Factbook ước tính
039  Ba Lan 37.768.230 Tháng 12, 2021 0,48% CIA World Factbook ước tính
040  Maroc 37.559.964 Tháng 12, 2021 0,47% CIA World Factbook ước tính
041  Ả Rập Saudi 35.594.026 Tháng 12, 2021 0,45% CIA World Factbook ước tính
042  Angola 34.482.619 Tháng 12, 2021 0,44% CIA World Factbook ước tính
043  Uzbekistan 34.160.164 Tháng 12, 2021 0,43% CIA World Factbook ước tính
044  Peru 33.522.592 Tháng 12, 2021 0,42% CIA World Factbook ước tính
045  Malaysia 32.979.623 Tháng 12, 2021 0,42% CIA World Factbook ước tính
046  Mozambique 32.628.203 Tháng 12, 2021 0,41% CIA World Factbook ước tính
047  Ghana 32.065.641 Tháng 12, 2021 0,41% CIA World Factbook ước tính
048  Yemen 30.824.128 Tháng 12, 2021 0,39% CIA World Factbook ước tính
049    Nepal 29.951.551 Tháng 12, 2021 0,38% CIA World Factbook ước tính
050  Venezuela 28.987.233 Tháng 12, 2021 0,37% CIA World Factbook ước tính
051  Madagascar 28.804.800 Tháng 12, 2021 0,36% CIA World Factbook ước tính
052  Cameroon 27.569.822 Tháng 12, 2021 0,35% CIA World Factbook ước tính
053  Bờ Biển Ngà 27.399.506 Tháng 12, 2021 0,35% CIA World Factbook ước tính
054  CHDCND Triều Tiên 25.939.097 Tháng 12, 2021 0,33% CIA World Factbook ước tính
055  Úcn5 25.929.220 Tháng 12, 2021 0,33% CIA World Factbook ước tính
056  Niger 25.609.901 Tháng 12, 2021 0,32% CIA World Factbook ước tính
057  Đài Loann4 23.871.886 Tháng 12, 2021 0,30% CIA World Factbook ước tính
058  Burkina Faso 21.801.292 Tháng 12, 2021 0,28% CIA World Factbook ước tính
059  Sri Lanka 21.536.795 Tháng 12, 2021 0,27% CIA World Factbook ước tính
060  Mali 21.166.481 Tháng 12, 2021 0,27% CIA World Factbook ước tính
061  Malawi 19.915.753 Tháng 12, 2021 0,25% CIA World Factbook ước tính
062  Chile 19.231.360 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính
063  Zambia 19.196.709 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính
064  Kazakhstan 19.100.566 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính
065  România 19.079.355 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính
066  Syria 18.822.510 Tháng 12, 2021 0,24% CIA World Factbook ước tính
067  Guatemala 18.417.855 Tháng 12, 2021 0,23% CIA World Factbook ước tính
068  Ecuador 18.001.552 Tháng 12, 2021 0,23% CIA World Factbook ước tính
069  Sénégal 17.426.274 Tháng 12, 2021 0,22% CIA World Factbook ước tính
070  Hà Lan 17.192.353 Tháng 12, 2021 0,22% CIA World Factbook ước tính
071  Tchad 17.165.422 Tháng 12, 2021 0,22% CIA World Factbook ước tính
072  Campuchia 17.058.056 Tháng 12, 2021 0,22% CIA World Factbook ước tính
073  Somalian7 16.601.785 Tháng 12, 2021 0,21% CIA World Factbook ước tính
074  Zimbabwe 15.212.472 Tháng 12, 2021 0,19% CIA World Factbook ước tính
075  Guinée 13.682.284 Tháng 12, 2021 0,17% CIA World Factbook ước tính
076  Rwanda 13.439.275 Tháng 12, 2021 0,17% CIA World Factbook ước tính
077  Bénin 12.618.636 Tháng 12, 2021 0,16% CIA World Factbook ước tính
078  Burundi 12.440.946 Tháng 12, 2021 0,16% CIA World Factbook ước tính
079  Tunisia 11.991.523 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính
080  Bolivia 11.913.114 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính
081  Bỉ 11.650.384 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính
082  Haiti 11.611.362 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính
083  Nam Sudann16 11.500.506 Tháng 12, 2021 0,15% CIA World Factbook ước tính
084  Cuba 11.311.542 Tháng 12, 2021 0,14% CIA World Factbook ước tính
085  Cộng hòa Dominica 11.005.328 Tháng 11, 2020 0,14% CIA World Factbook ước tính
086  Cộng hòa Séc 10.730.692 Tháng 12, 2021 0,14% CIA World Factbook ước tính
087  Hy Lạp 10.343.541 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính
088  Jordan 10.285.032 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính
089  Azerbaijan 10.261.898 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính
090  Bồ Đào Nha 10.154.188 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính
091  Thụy Điển 10.189.732 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính
092  Honduras 10.142.574 Tháng 12, 2021 0,13% CIA World Factbook ước tính
093  UAE 10.036.678 Tháng 12, 2021 0,13% Official estimate
094  Tajikistan 9.853.997 Tháng 12, 2021 0,12% CIA World Factbook ước tính
095  Hungary 9.620.128 Tháng 12, 2021 0,12% CIA World Factbook ước tính
096  Belarus 9.437.815 Tháng 12, 2021 0,12% CIA World Factbook ước tính
097  Papua New Guinea 9.205.962 Tháng 12, 2021 0,12% CIA World Factbook ước tính
098  Áo 9.054.948 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính
099  Israeln8 8.856.659 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính
100  Thụy Sĩ 8.744.729 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính
101  Serbian6 8.675.155 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính
102  Togo 8.580.112 Tháng 12, 2021 0,11% CIA World Factbook ước tính
103  Sierra Leone 8.224.361 Tháng 12, 2021 0,10% CIA World Factbook ước tính
104  Hồng Kông 7.578.679 Tháng 12, 2021 0,10% CIA World Factbook ước tính
105  Lào 7.430.428 Tháng 12, 2020 0,09% CIA World Factbook ước tính
106  Paraguay 7.262.947 Tháng 12, 2021 0,09% CIA World Factbook ước tính
107  Libya 6.999.877 Tháng 12, 2021 0,09% CIA World Factbook ước tính
108  Bulgaria 6.870.518 Tháng 12, 2021 0,09% CIA World Factbook ước tính
109  Nicaragua 6.740.919 Tháng 12, 2021 0,09% CIA World Factbook ước tính
110  Liban 6.726.759 Tháng 12, 2021 0,08% CIA World Factbook ước tính
111  Kyrgyzstan 6.678.593 Tháng 12, 2021 0,08% CIA World Factbook ước tính
112  El Salvador 6.534.516 Tháng 12, 2021 0,08% CIA World Factbook ước tính
113  Turkmenistan 6.160.180 Tháng 12, 2021 0,08% CIA World Factbook ước tính
114  Singapore 5.920.227 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
115  Đan Mạch 5.824.181 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
116  Cộng hòa Congo 5.727.717 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
117  Phần Lann9 5.551.672 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
118  Na Uyn10 5.488.590 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
119  Slovakia 5.460.458 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
120  Palestine 5.284.404 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
121  Oman 5.273.927 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
122  Liberia 5.242.849 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
123  Costa Rica 5.160.796 Tháng 12, 2021 0,07% CIA World Factbook ước tính
124  Ireland 5.001.642 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính
125  Cộng hòa Trung Phi 4.968.541 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính
126  New Zealand 4.879.510 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính
127  Mauritanie 4.838.890 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính
128  Panama 4.414.426 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính
129  Kuwait 4.354.519 Tháng 12, 2021 0,06% CIA World Factbook ước tính
130  Croatia 4.070.438 Tháng 12, 2021 0,05% CIA World Factbook ước tính
131  Moldovan12 4.018.585 Tháng 12, 2021 0,05% CIA World Factbook ước tính
132  Gruzian11 3.974.234 Tháng 12, 2021 0,05% CIA World Factbook ước tính
133  Eritrea 3.631.946 Tháng 12, 2021 0,05% CIA World Factbook ước tính
134  Uruguay 3.490.600 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính
135  Mông Cổ 3.353.753 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính
136  Bosna và Hercegovina 3.256.365 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính
137  Jamaica 2.979.292 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính
138  Armenia 2.970.056 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính
139  Qatar 2.955.321 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính
140  Albania 2.869.642 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính
141  Puerto Rico 2.829.030 Tháng 12, 2021 0,04% CIA World Factbook ước tính
142  Litva 2.675.741 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính
143  Namibia 2.610.719 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính
144  Gambia 2.522.823 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính
145  Botswana 2.419.263 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính
146  Gabon 2.305.260 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính
147  Lesotho 2.167.428 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính
148  Bắc Macedonia 2.081.981 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính
149  Slovenia 2.078.375 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính
150  Guiné-Bissau 2.039.498 Tháng 12, 2021 0,03% CIA World Factbook ước tính
151  Latvia 1.857.835 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính
152  Bahrain 1.766.213 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính
153  Guinea Xích Đạo 1.473.353 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính
154  Trinidad và Tobago 1.404.985 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính
155  Đông Timor 1.356.723 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính
156  Estonia 1.323.540 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính
157  Mauritius 1.274.076 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính
158  Sípn14 1.219.501 Tháng 12, 2021 0,02% CIA World Factbook ước tính
159  Eswatini 1.178.614 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
160  Djibouti 1.009.184 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
161  Fiji 906.192 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
162  Réunion 904.893 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
163  Comorosn15 897.979 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
164  Guyana 792.190 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
165  Bhutan 783.935 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
166  Quần đảo Solomon 712.607 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
167  Ma Cao 662.955 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
168  Luxembourg 638.603 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
169  Montenegro 628.001 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
170  Tây Sahara 619.051 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
171  Suriname 594.326 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
172  Cabo Verde 564.798 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
173  Maldives 542.295 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
174  Brunei 443.492 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
175  Malta 443.412 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
176  Belize 408.577 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
177  Guadeloupe 399.907 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
178  Bahamas 398.725 Tháng 12, 2021 0,01% CIA World Factbook ước tính
179  Martinique 374.412 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
180  Iceland 344.383 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
181  Vanuatu 318.160 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
182  Guyane thuộc Pháp 310.322 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
183  Nouvelle-Calédonie 289.575 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
184  Barbados 287.866 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
185  Polynésie thuộc Pháp 283.351 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
186  Mayotte 282.891 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
187  São Tomé và Príncipe 225.534 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
188  Samoa 201.196 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
189  Saint Lucia 184.758 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
190 Quần đảo Eo Biển 175.855 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
191  Guam 170.858 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
192  Curaçao 165.166 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
193  Kiribati 122.405 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
194  Liên bang Micronesia 116.873 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
195  Grenada 113.247 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
196  Saint Vincent và Grenadines 111.411 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
197  Aruba 107.404 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
198  Tonga 107.256 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
199  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 104.093 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
200  Seychelles 99.172 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
201  Antigua và Barbuda 99.118 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
202  Đảo Man 85.574 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
203  Andorra 77.407 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
204  Dominica 72.255 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
205  Quần đảo Cayman 66.891 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
206  Bermuda 62.017 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
207  Quần đảo Marshall 59.836 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
208  Quần đảo Bắc Mariana 58.091 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
209  Greenland 56.922 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
210  Samoa thuộc Mỹ 55.067 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
211  Saint Kitts và Nevis 53.706 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
212  Quần đảo Faroe 49.142 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
213  Sint Maarten 43.696 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
214  Monaco 39.649 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
215  Quần đảo Turks và Caicos 39.486 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
216  Liechtenstein 38.322 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
217  Gibraltar 33.703 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
218  San Marino 34.043 Tháng 12, 2020 0,00% CIA World Factbook ước tính
219  Quần đảo Virgin thuộc Anh 30.515 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
220  Palau 18.201 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
221  Quần đảo Cook 17.568 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
222  Anguilla 15.175 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
223  Tuvalu 11.993 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
224  Wallis và Futuna 11.036 Tháng 12, 2020 0,00% CIA World Factbook ước tính
225  Nauru 10.884 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
226  Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 6.102 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
227  Saint Pierre và Miquelon 5.764 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
228  Montserrat 4.974 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
229  Quần đảo Falkland 3.531 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
230  Niue 1.615 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
231  Tokelau 1.373 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính
232   Thành Vatican 810 Tháng 12, 2021 0,00% CIA World Factbook ước tính

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nam Cực không có cư dân sinh sống, nhưng một số chính phủ vẫn duy trì các trạm nghiên cứu thường trực ở châu lục này. Số lượng người có thể thay đổi từ khoảng 1.000 người trong mùa đông tới khoảng 5.000 người vào mùa hè.
  2. ^ Chỉ tính đến dân số ở Trung Quốc đại lục, không bao gồm các khu vực hành chính đặc biệt (Hồng KôngMa Cao) và khu vực do Trung Hoa Dân Quốc kiểm soát (thường được gọi là "Đài Loan").
  3. ^ Bao gồm 7 vùng lãnh thổ hải ngoại của Pháp: Polynésie thuộc Pháp (266.952 người, tháng 1/2010), New Caledonia (245.580 người, 27/7/2009), Mayotte (194.000 người, năm 2009), Saint Martin (36.661 người, tháng 1/2008), Wallis và Futuna (13.484 người, tháng 7/2008), Saint Barthélemy (8.673 người, tháng 1/2008), Saint Pierre và Miquelon (6.072 người' tháng 1/2008).
  4. ^ Bao gồm các nhóm đảo Đài Loan, Bành Hồ, Kim Môn, Mã Tổ, v.v...
  5. ^ Bao gồm Đảo Christmas (1.508), Quần đảo Cocos (Keeling) (628) và Đảo Norfolk (1.828).
  6. ^ Không bao gồm các lãnh thổ tranh chấp của Kosovo (~ 1.800.000 người).
  7. ^ Gồm Puntland (~ 3.900.000 người) và Somaliland (~ 3.500.000 người).
  8. ^ Con số của LHQ vào giữa năm 2009 là 7.170.000, trong đó không bao gồm dân số sống tại Bờ Tây Israel.
  9. ^ Bao gồm Quần đảo Åland.
  10. ^ Bao gồm Svalbard (2.701) và Jan Mayen.
  11. ^ Không bao gồm (geostat.ge.2010.xls Lưu trữ 2014-07-22 tại Wayback Machine) Cộng hòa Abkhazia (216.000, điều tra dân số năm 2003) và Nam Ossetia (70.000, năm 2006).
  12. ^ Không bao gồm (statistica.md.2010.pdf) Transnistria (555.347, điều tra dân số năm 2005).
  13. ^ Bao gồm Quần đảo Agalega, RodriguesCargados Carajos.
  14. ^ Không tính đến (cystat.gov.cy) Bắc Síp; dân số theo ước đoán của LHQ vào giữa năm 2009 là 871.000.
  15. ^ Không tính đến vùng Mayotte.
  16. ^ Kết quả điều tra dựa trên phân chia địa lý của hai miền Bắc và Nam nước Sudan cũ năm 2008, trước khi tách thành hai quốc gia riêng biệt. Kết quả này bị Nam Sudan phản đối.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]