Danh sách quốc gia theo chỉ số phát triển con người

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bản đồ phân loại về chỉ số phát triển con người trên thế giới năm 2011.

   Rất cao

   Thấp

   Cao

   Không có dữ liệu

   Trung bình

Bản đồ số liệu về chỉ số phát triển con người trên thế giới (dựa trên dữ liệu năm 2011, công bố vào 2 tháng 11, 2011).[1]

   0,900 trở lên

   0,850–0,899

   0,800–0,849

   0,750–0.799

   0,700–0,749

   0,650–0,699

   0,600–0,649

   0,550–0,599

   0,500–0,549

   0,450–0,499

   0,400–0,449

   0,350–0,399

   0,300–0,349

   dưới 0,300

   Không có dữ liệu

Đây là danh sách các nước trên thế giới theo chỉ số phát triển con người (HDI) bản cập nhật số liệu phát triển con người của Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc (UNDP) công bố ngày 18 tháng 12 năm 2009 dựa trên cơ sở dữ liệu năm 2006. Danh sách này bao gồm 177 quốc gia trên tổng số 192 thành viên Liên Hiệp Quốc, và hai vùng lãnh thổ Hồng KôngPalestin. 15 thành viên khác không ở trong báo cáo này vì thiếu số liệu. Chỉ số phát triển con người của các vùng và nhóm quốc gia cũng được đưa ra để so sánh.

Chỉ số phát triển con người (HDI) là chỉ số tổng hợp của tuổi thọ trung bình, tỷ lệ biết chữ, giáo dục và các tiêu chuẩn cuộc sống các quốc gia trên thế giới. Nó là chỉ số tiêu chuẩn của chất lượng cuộc sống, đặc biệt là phúc lợi trẻ em. HDI còn được sử dụng để đánh giá một quốc gia là nước phát triển, nước đang phát triểnnước kém phát triển. Đây cũng là chỉ số xác định sự ảnh hưởng của các chính sách kinh tế đến chất lượng cuộc sống. HDI được phát triển năm 1990 bởi nhà kinh tế người Pakistan Manbub ul Haq và nhà kinh tế Ấn Độ Amartya Sen.[2]

Các quốc gia được xếp vào bốn nhóm chính là nhóm có chỉ số HDI: rất cao, cao, trung bình và thấp.

Danh sách các quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

  • Green Arrow Up Darker.svg: Chỉ số HDI tăng
  • Straight Line Steady.svg: Chỉ số HDI giữ nguyên
  • Red Arrow Down.svg: Chỉ số HDI giảm

Danh sách các quốc gia theo chỉ số HDI được công bố vào năm 2011

Các nước có chỉ số rất cao[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010[1] Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010
[1]
1 Straight Line Steady.svg  Na Uy 0,943 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
2 Straight Line Steady.svg  Úc 0,929 Straight Line Steady.svg
3 Straight Line Steady.svg  Hà Lan 0,910 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
4 Straight Line Steady.svg  Hoa Kỳ 0,910 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
5 Straight Line Steady.svg  New Zealand 0,908 Straight Line Steady.svg
6 Straight Line Steady.svg  Canada 0,908 Green Arrow Up Darker.svg 0.001
7 Straight Line Steady.svg  Ireland 0,908 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
8 Straight Line Steady.svg  Liechtenstein 0,905 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
9 Straight Line Steady.svg  Đức 0,905 Green Arrow Up Darker.svg 0.002
10 Straight Line Steady.svg  Thụy Điển 0,904 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
11 Straight Line Steady.svg  Thụy Sĩ 0,903 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
12 Straight Line Steady.svg  Nhật Bản 0,901 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
13 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Hồng Kông 0,898 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
14 Red Arrow Down.svg (1)  Iceland 0,898 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
15 Straight Line Steady.svg  Hàn Quốc 0,897 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
16 Straight Line Steady.svg  Đan Mạch 0,895 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
17 Straight Line Steady.svg  Israel 0,888 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
18 Straight Line Steady.svg  Bỉ 0,886 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
19 Straight Line Steady.svg  Áo 0,885 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
20 Straight Line Steady.svg  Pháp 0,884 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
21 Straight Line Steady.svg  Slovenia 0,884 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
22 Straight Line Steady.svg  Phần Lan 0,882 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
23 Straight Line Steady.svg  Tây Ban Nha 0,878 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
24 Straight Line Steady.svg  Ý 0,874 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010[1] Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010
[1]
25 Straight Line Steady.svg  Luxembourg 0,867 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
26 Straight Line Steady.svg  Singapore 0,866 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
27 Straight Line Steady.svg  Cộng hòa Séc 0,865 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
28 Straight Line Steady.svg  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 0,863 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
29 Straight Line Steady.svg  Hy Lạp 0,861 Red Arrow Down.svg 0,001
30 Straight Line Steady.svg  Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 0,846 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
31 Straight Line Steady.svg  Síp 0,840 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
32 Straight Line Steady.svg  Andorra 0,838 Straight Line Steady.svg
33 Straight Line Steady.svg  Brunei 0,838 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
34 Straight Line Steady.svg  Estonia 0,835 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
35 Straight Line Steady.svg  Slovakia 0,834 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
36 Straight Line Steady.svg  Malta 0,832 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
37 Straight Line Steady.svg  Qatar 0,831 Green Arrow Up Darker.svg 0,006
38 Straight Line Steady.svg  Hungary 0,816 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
39 Straight Line Steady.svg  Ba Lan 0,813 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
40 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Lithuania 0,810 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
41 Red Arrow Down.svg (1)  Bồ Đào Nha 0,809 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
42 Straight Line Steady.svg  Bahrain 0,806 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
43 Straight Line Steady.svg  Latvia 0,805 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
44 Straight Line Steady.svg  Chile 0,805 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
45 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Argentina 0,797 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
46 Red Arrow Down.svg (1)  Croatia 0,796 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
47 Straight Line Steady.svg  Barbados 0,793 Green Arrow Up Darker.svg 0,002

Các nước có chỉ số cao[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010[1] Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010
[1]
48 Straight Line Steady.svg  Uruguay 0,783 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
49 Straight Line Steady.svg  Palau 0,782 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
50 Straight Line Steady.svg  Romania 0,781 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
51 Straight Line Steady.svg  Cuba 0,776 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
52 Straight Line Steady.svg  Seychelles 0,773 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
53 Straight Line Steady.svg  Bahamas 0,771 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
54 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Montenegro 0,771 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
55 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Bulgaria 0,771 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
56 Green Arrow Up Darker.svg (2)  Ả Rập Saudi 0,770 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
57 Straight Line Steady.svg  Mexico 0,770 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
58 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Panama 0,768 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
59 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Serbia 0,766 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
60 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Antigua và Barbuda 0,764 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
61 Green Arrow Up Darker.svg (3)  Malaysia 0,761 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
62 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Trinidad và Tobago 0,760 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
63 Red Arrow Down.svg (1)  Kuwait 0,760 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
64 Red Arrow Down.svg (10)  Libya 0,760 Red Arrow Down.svg 0,010
65 Straight Line Steady.svg  Belarus 0,756 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
66 Straight Line Steady.svg  Nga 0,755 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
67 Straight Line Steady.svg  Grenada 0,748 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
68 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Kazakhstan 0,745 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
69 Red Arrow Down.svg (1)  Costa Rica 0,744 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
70 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Albania 0,739 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
71 Red Arrow Down.svg (1)  Liban 0,739 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010[1] Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010
[1]
72 Straight Line Steady.svg  Saint Kitts và Nevis 0,735 Straight Line Steady.svg
73 Straight Line Steady.svg  Venezuela 0,735 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
74 Straight Line Steady.svg  Bosnia và Herzegovina 0,733 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
75 Straight Line Steady.svg  Gruzia 0,733 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
76 Green Arrow Up Darker.svg  Azerbaijan 0,731 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
77 Green Arrow Up Darker.svg (3)  Ukraina 0,729 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
78 Straight Line Steady.svg  Mauritius 0,728 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
79 Red Arrow Down.svg (2)  Macedonia 0,728 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
80 Red Arrow Down.svg (2)  Jamaica 0,727 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
81 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Peru 0,725 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
82 Red Arrow Down.svg (1)  Dominica 0,724 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
83 Straight Line Steady.svg  Saint Lucia 0,723 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
84 Straight Line Steady.svg  Ecuador 0,720 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
85 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Brazil 0,718 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
86 Red Arrow Down.svg (1)  Saint Vincent và Grenadines 0,717 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
87 Straight Line Steady.svg  Armenia 0,716 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
88 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Colombia 0,710 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
89 Red Arrow Down.svg (1)  Iran 0,707 Straight Line Steady.svg
90 Straight Line Steady.svg  Oman 0,705 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
91 Straight Line Steady.svg  Tonga 0,704 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
92 Red Arrow Down.svg (3)  Thổ Nhĩ Kỳ 0,699 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
93 Red Arrow Down.svg (1)  Belize 0,699 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
94 Red Arrow Down.svg (1)  Tunisia 0,698 Straight Line Steady.svg

Các nước có chỉ số trung bình[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010[1] Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010
[1]
95 Red Arrow Down.svg (1)  Jordan 0,698 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
96 Straight Line Steady.svg  Algeria 0,698 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
97 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Sri Lanka 0,691 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
98 Green Arrow Up Darker.svg (2)  Dominica 0,689 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
99 Straight Line Steady.svg  Samoa 0,688 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
100 Red Arrow Down.svg (3)  Fiji 0,688 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
101 Straight Line Steady.svg  Trung Quốc 0,687 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
102 Straight Line Steady.svg  Turkmenistan 0,686 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
103 Straight Line Steady.svg  Thái Lan 0,682 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
104 Straight Line Steady.svg  Suriname 0,680 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
105 Straight Line Steady.svg  El Salvador 0,674 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
106 Straight Line Steady.svg  Gabon 0,674 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
107 Straight Line Steady.svg  Paraguay 0,665 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
108 Straight Line Steady.svg  Bolivia 0,663 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
109 Straight Line Steady.svg  Maldives 0,661 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
110 Straight Line Steady.svg  Mông Cổ 0,653 Green Arrow Up Darker.svg 0,006
111 Straight Line Steady.svg  Moldova 0,649 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
112 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Philippines 0,644 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
113 Red Arrow Down.svg (1)  Ai Cập 0,644 Straight Line Steady.svg
114 Straight Line Steady.svg Cờ của Palestine Palestine 0,641 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
115 Straight Line Steady.svg  Uzbekistan 0,641 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
116 Straight Line Steady.svg  Micronesia 0,636 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
117 Green Arrow Up Darker.svg (2)  Guyana 0,633 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
118 Red Arrow Down.svg (1)  Botswana 0,633 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010[1] Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010
[1]
119 Red Arrow Down.svg (1)  Syria 0,632 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
120 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Namibia 0,625 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
121 Red Arrow Down.svg (1)  Honduras 0,625 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
122 Straight Line Steady.svg  Kiribati 0,624 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
123 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Nam Phi 0,619 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
124 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Indonesia 0,617 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
125 Red Arrow Down.svg (2)  Vanuatu 0,617 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
126 Straight Line Steady.svg  Kyrgyzstan 0,615 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
127 Straight Line Steady.svg  Tajikistan 0,607 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
128 Straight Line Steady.svg  Việt Nam 0,593 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
129 Straight Line Steady.svg  Nicaragua 0,589 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
130 Straight Line Steady.svg  Morocco 0,582 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
131 Straight Line Steady.svg  Guatemala 0,574 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
132 Straight Line Steady.svg  Iraq 0,573 Green Arrow Up Darker.svg 0,006
133 Straight Line Steady.svg  Cape Verde 0,568 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
134 Straight Line Steady.svg  Ấn Độ 0,547 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
135 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Ghana 0,541 Green Arrow Up Darker.svg 0,008
136 Red Arrow Down.svg (1)  Guinea Xích Đạo 0,537 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
137 Straight Line Steady.svg  Cộng hòa Congo 0,533 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
138 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Lào 0,524 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
139 Green Arrow Up Darker.svg (2)  Campuchia 0,523 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
140 Red Arrow Down.svg (2)  Swaziland 0,522 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
141 Red Arrow Down.svg (1)  Bhutan 0,522 Green Arrow Up Darker.svg 0,004

Các nước có chỉ số thấp[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010[1] Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010
[1]
142 Straight Line Steady.svg  Quần đảo Solomon 0,510 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
143 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Kenya 0,509 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
144 Red Arrow Down.svg (1)  São Tomé và Príncipe 0,509 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
145 Straight Line Steady.svg  Pakistan 0,504 Green Arrow Up Darker.svg 0,001
146 Straight Line Steady.svg  Bangladesh 0,500 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
147 Straight Line Steady.svg  Đông Timor 0,495 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
148 Straight Line Steady.svg  Angola 0,486 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
149 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Myanmar 0,483 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
150 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Cameroon 0,482 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
151 Red Arrow Down.svg (2)  Madagascar 0,480 Red Arrow Down.svg 0,001
152 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Tanzania 0,466 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
153 Red Arrow Down.svg (1)  Papua New Guinea 0,466 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
154 Straight Line Steady.svg  Yemen 0,462 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
155 Straight Line Steady.svg  Senegal 0,459 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
156 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Nigeria 0,459 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
157 Red Arrow Down.svg (1)  Nepal 0,458 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
158 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Haiti 0,454 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
159 Red Arrow Down.svg (1)  Mauritania 0,453 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
160 Straight Line Steady.svg  Lesotho 0,450 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
161 Straight Line Steady.svg  Uganda 0,446 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
162 Straight Line Steady.svg  Togo 0,435 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
163 Straight Line Steady.svg  Comoros 0,433 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
164 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Zambia 0,430 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
165 Red Arrow Down.svg (1)  Djibouti 0,430 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010[1] Dữ liệu năm 2011
[1]
Thay đổi so với năm 2010
[1]
166 Straight Line Steady.svg  Rwanda 0,429 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
167 Straight Line Steady.svg  Benin 0,427 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
168 Straight Line Steady.svg  Gambia 0,420 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
169 Straight Line Steady.svg  Sudan 0,408 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
170 Straight Line Steady.svg  Côte d'Ivoire 0,400 Red Arrow Down.svg 0,001
171 Straight Line Steady.svg  Malawi 0,400 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
172 Straight Line Steady.svg  Afghanistan 0,398 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
173 Straight Line Steady.svg  Zimbabwe 0,376 Green Arrow Up Darker.svg 0,012
174 Straight Line Steady.svg  Ethiopia 0,363 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
175 Straight Line Steady.svg  Mali 0,359 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
176 Straight Line Steady.svg  Guinea-Bissau 0,353 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
177 Straight Line Steady.svg  Eritrea 0,349 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
178 Straight Line Steady.svg  Guinea 0,344 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
179 Straight Line Steady.svg  Cộng hòa Trung Phi 0,343 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
180 Straight Line Steady.svg  Sierra Leone 0,336 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
181 Straight Line Steady.svg  Burkina Faso 0,331 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
182 Green Arrow Up Darker.svg (1)  Liberia 0,329 Green Arrow Up Darker.svg 0,004
183 Red Arrow Down.svg (1)  Chad 0,328 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
184 Straight Line Steady.svg  Mozambique 0,322 Green Arrow Up Darker.svg 0,005
185 Straight Line Steady.svg  Burundi 0,316 Green Arrow Up Darker.svg 0,003
186 Straight Line Steady.svg  Niger 0,295 Green Arrow Up Darker.svg 0,002
187 Straight Line Steady.svg  Cộng hòa Dân chủ Congo 0,286 Green Arrow Up Darker.svg 0,004

Phân hạng theo từng châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

10 nước có chỉ số HDI cao nhất

Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011 Phân loại
1  Seychelles 0,773 Cao
2  Libya 0,760 Cao
3  Mauritius 0,728 Cao
4  Tunisia 0,698 Cao
5  Algeria 0,698 Cao
6  Gabon 0,674 TB
7  Ai Cập 0,644 TB
8  Botswana 0,633 TB
9  Namibia 0,625 TB
10  Nam Phi 0,619 TB

10 nước có chỉ số HDI thấp nhất

Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011 2011 Phân loại
1  Cộng hòa Dân chủ Congo 0,286 Thấp
2  Niger 0,295 Thấp
3  Burundi 0,316 Thấp
4  Mozambique 0,322 Thấp
5  Chad 0,328 Thấp
6  Liberia 0,329 Thấp
7  Burkina Faso 0,331 Thấp
8  Sierra Leone 0,336 Thấp
9  Cộng hòa Trung Phi 0,343 Thấp
10  Guinea 0,344 Thấp

Châu Mĩ[sửa | sửa mã nguồn]

10 nước có chỉ số HDI cao nhất

Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2011 Phân loại
1  Hoa Kỳ 0,910 Rất cao
2  Canada 0.908 Rất cao
3  Chile 0.805 Rất cao
4  Argentina 0.797 Rất cao
5  Barbados 0.793 Rất cao
6  Uruguay 0.783 Cao
7  Cuba 0.776 Cao
8  Bahamas 0.771 Cao
9  Mexico 0.770 Cao
10  Panama 0.768 Cao

10 nước có chỉ số HDI thấp nhất

Rank Country HDI
New 2011 estimates for 2011
Low human development
1  Haiti 0.454
Medium human development
2  Guatemala 0.574
3  Nicaragua 0.589
4  Honduras 0.625
5  Guyana 0.633
6  Bolivia 0.663
7  Paraguay 0.665
8  El Salvador 0.674
9  Suriname 0.680
10  Dominican Republic 0.689

Châu Á - Thái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

10 highest HDIs

Rank Country HDI
New 2011 estimates for 2011
Very high human development
1  Úc 0.929
2  New Zealand 0.908
3  Nhật Bản 0.901
4  Hong Kong 0.898
5  Hàn Quốc 0.897
6  Israel 0.888
7  Singapore 0.866
8  United Arab Emirates 0.846
9  Síp 0.840
10  Brunei 0.838

10 lowest HDIs

Rank Country HDI
New 2011 estimates for 2011
Low human development
1  Afghanistan 0.398
2  Nepal 0.458
3  Yemen 0.462
4  Papua New Guinea 0.466
5  Myanmar 0.483
6  Timor-Leste 0.495
7  Bangladesh 0.500
8  Pakistan 0.504
9  Solomon Islands 0.510
Medium human development
10  Bhutan 0.522

Europe & Central Asia[sửa | sửa mã nguồn]

10 highest HDIs

Rank Country HDI
New 2011 estimates for 2011
Very high human development
1  Na Uy 0.943
2  Hà Lan 0.910
3  Ireland 0.908
4  Liechtenstein 0.905
5  Đức 0.905
6  Thụy Điển 0.904
7  Thụy Sĩ 0.903
8  Iceland 0.898
9  Đan Mạch 0.895
10  Bỉ 0.886

10 lowest HDIs

Rank Country HDI
New 2011 estimates for 2011
Medium human development
1  Moldova 0.649
High human development
2  Thổ Nhĩ Kỳ 0.699
3  Armenia 0.716
4  Macedonia 0.728
5  Ukraine 0.729
6  Azerbaijan 0.731
7  Georgia 0.733
8  Bosnia and Herzegovina 0.733
9  Albania 0.739
10  Kazakhstan 0.745

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]