Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bắc Macedonia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiФудбалска Федерација на Македонија – Fudbalska Federacija na Makedonija (ФФМ/FFM)
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngBlagoja Milevski
Đội trưởngGoran Pandev
Thi đấu nhiều nhấtGoran Pandev (122)
Ghi bàn nhiều nhấtGoran Pandev (38)
Sân nhàToše Proeski Arena
Mã FIFAMKD
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 65 Giảm 1 (6 tháng 10 năm 2022)[1]
Cao nhất46 (10.2008)
Thấp nhất166 (3.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 61 Tăng 6 (10 tháng 7 năm 2022)[2]
Cao nhất41 (12.4.2018)
Thấp nhất113 (1.2017)
Trận quốc tế đầu tiên
 Slovenia 1–4 Macedonia Flag of Macedonia (1992–1995).svg
(Kranj, Slovenia; 13 tháng 10 năm 1993 (1993-10-13))
Trận thắng đậm nhất
 Liechtenstein 1–11 Macedonia 
(EschenMauren, Liechtenstein; 9 tháng 11 năm 1996 (1996-11-09))
Trận thua đậm nhất
Flag of Macedonia (1992–1995).svg Macedonia 0–5 Bỉ 
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 6 năm 1995 (1995-06-07))
 Macedonia 0–5 Slovakia 
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 10 năm 2001 (2001-10-07))
 Hungary 5–0 Macedonia 
(Budapest, Hungary; 14 tháng 11 năm 2001 (2001-11-14))
 Cộng hòa Séc 6–1 Macedonia 
(Teplice, Cộng hòa Séc; 8 tháng 6 năm 2005 (2005-06-08))

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia (tiếng Anh: North Macedonia national football team, tiếng Macedonia: Фудбалска репрезентација на Македонија, Fudbalska reprezentacija na Makedonija, trước đây gọi là Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia) là đội tuyển bóng đá quốc gia của Bắc Macedonia và được giám sát bởi Liên đoàn bóng đá Bắc Macedonia. Đội tuyển này thi đấu trên sân nhà của mình tại Toše Proeski ArenaSkopje. Đội đã một lần tham dự Euro vào năm 2020. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả 3 trận trước Hà Lan, ÁoUkraina, do đó dừng bước ở vòng bảng. Đội cũng đã lọt vào đến trận chung kết play-off vòng loại châu Âu của World Cup 2022 sau khi đánh bại Ý tại Palermo[3] .

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990Không tham dự, là một phần của Nam Tư
  • 1994Không tham dự
  • 1998 đến 2022Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu (UEFA Euro)[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch bóng đá châu Âu Thành tích vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB ST T H B BT BB Vị trí
1996 Không vượt qua vòng loại 10 1 4 5 9 18 4/6
2000 8 2 2 4 13 14 4/5
2004 8 1 3 4 11 14 4/5
2008 12 4 2 6 12 12 5/7
2012 10 2 2 6 8 14 5/6
2016 10 1 1 8 6 18 6/6
Châu Âu 2020 Vòng bảng 23/24 3 0 0 3 2 8 12 6 2 4 15 14 3/6
Đức 2024 Chưa xác định
Tổng số Vòng bảng 4/4 3 0 0 3 2 8 70 17 16 37 74 103

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại UEFA Nations League
Năm Hạng ST T H B BT BB Vị trí Hạng
2018–19 League D 6 5 0 1 14 5 1/4 41
2020–21 League C 6 2 3 1 9 8 2/4 40
2022–23 League C 6 2 1 3 7 7 4/4 42
Tổng số 18 9 4 5 30 20

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình tham dự 2 trận giao hữu gặp Phần LanAzerbaijan vào tháng 11 năm 2022.
Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2022 sau trận gặp Azerbaijan.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Stole Dimitrievski 25 tháng 12, 1993 (28 tuổi) 59 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
22 1TM Damjan Shishkovski 18 tháng 3, 1995 (27 tuổi) 8 0 Cộng hòa Síp Doxa
12 1TM Kristijan Naumovski 17 tháng 9, 1988 (34 tuổi) 7 0 Bắc Macedonia Shkupi
26 1TM Igor Aleksovski 24 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Rabotnichki

13 2HV Stefan Ristovski (đội trưởng) 12 tháng 2, 1992 (30 tuổi) 78 2 Croatia Dinamo Zagreb
8 2HV Ezgjan Alioski 12 tháng 2, 1992 (30 tuổi) 63 12 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
4 2HV Kire Ristevski 22 tháng 10, 1990 (32 tuổi) 57 0 Armenia Pyunik
6 2HV Visar Musliu 13 tháng 11, 1994 (28 tuổi) 49 1 Đức Ingolstadt 04
14 2HV Darko Velkovski 21 tháng 6, 1995 (27 tuổi) 45 3 Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
15 2HV Egzon Bejtulai 7 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 26 0 Bắc Macedonia Shkëndija
3 2HV Stefan Ashkovski 24 tháng 2, 1992 (30 tuổi) 18 0 Hy Lạp Lamia
2 2HV Todor Todoroski 26 tháng 2, 1999 (23 tuổi) 6 0 Azerbaijan Sumgayit
5 2HV Nikola Serafimov 11 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 5 0 Hungary Fehérvár
25 2HV Bojan Dimoski 23 tháng 11, 2001 (21 tuổi) 3 0 Bắc Macedonia Akademija Pandev

20 3TV Stefan Spirovski 23 tháng 8, 1990 (32 tuổi) 55 1 Armenia Pyunik
10 3TV Enis Bardhi 2 tháng 7, 1995 (27 tuổi) 52 13 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
16 3TV Boban Nikolov 28 tháng 7, 1994 (28 tuổi) 48 4 România FCSB
7 3TV Elif Elmas 24 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 46 9 Ý Napoli
8 3TV David Babunski 1 tháng 3, 1994 (28 tuổi) 13 0 Hungary Mezőkövesd
11 3TV Jani Atanasov 31 tháng 10, 1999 (23 tuổi) 4 0 Croatia Hajduk
17 3TV Valon Ethemi 3 tháng 10, 1997 (25 tuổi) 3 0 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbulspor
18 3TV Agon Elezi 1 tháng 3, 2001 (21 tuổi) 2 0 Croatia Varaždin

23 4 Ilija Nestorovski 12 tháng 3, 1990 (32 tuổi) 48 10 Ý Udinese
9 4 Bojan Miovski 24 tháng 6, 1999 (23 tuổi) 13 1 Scotland Aberdeen
24 4 Ljupcho Doriev 13 tháng 9, 1995 (27 tuổi) 7 0 Bắc Macedonia Shkëndija
19 4 Dorian Babunski 29 tháng 8, 1996 (26 tuổi) 5 0 Hungary Debrecen
21 4 Martin Mirchevski 11 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 1 0 Serbia Bačka Topola

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Kostadin Zahov 8 tháng 11, 1987 (35 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Shkëndija v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
TM Dejan Iliev INJ 25 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 1 0 Unattached v.  Gibraltar, 12 June 2022

HV Kristijan Toshevski 6 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 9 0 Albania Tirana v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
HV Vladica Brdarovski 7 tháng 2, 1990 (32 tuổi) 8 0 Bắc Macedonia Shkupi v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
HV Mario Mladenovski 16 tháng 9, 2000 (22 tuổi) 2 0 Bắc Macedonia Shkupi v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
HV Bojan Ilievski 1 tháng 9, 1999 (23 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Makedonija G.P. v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
HV Zija Merxhani 22 tháng 10, 1995 (27 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Struga v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
HV Gjoko Zajkov 10 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 22 1 Ukraina Vorskla v.  Bulgaria, 26 September 2022

TV Ferhan Hasani 18 tháng 6, 1990 (32 tuổi) 43 2 Bắc Macedonia Shkëndija v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
TV Ali Adem 1 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Shkupi v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
TV Ivan Nikolov 17 tháng 2, 2002 (20 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Bregalnica v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
TV Bunjamin Shabani 30 tháng 1, 1990 (32 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Struga v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
TV Enis Fazlagić 27 tháng 3, 2000 (22 tuổi) 1 0 Slovakia DAC 1904 v.  Bulgaria, 26 September 2022
TV Arijan Ademi INJ 29 tháng 5, 1991 (31 tuổi) 28 4 Croatia Dinamo Zagreb v.  Gruzia, 23 September 2022 WD
TV Darko Churlinov INJ 11 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 17 3 Anh Burnley v.  Gruzia, 23 September 2022 WD
TV Tomche Grozdanovski INJ 14 tháng 3, 2000 (22 tuổi) 1 0 Slovakia ViOn v.  Gibraltar, 12 June 2022
TV Erdal Rakip 13 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 2 0 Thụy Điển Malmö v.  Bulgaria, 2 June 2022 WD
TV Tihomir Kostadinov INJ 4 tháng 3, 1996 (26 tuổi) 19 0 Ba Lan Piast v.  Bồ Đào Nha, 29 March 2022

Aleksandar Trajkovski INJ 5 tháng 9, 1992 (30 tuổi) 81 20 Ả Rập Xê Út Al-Fayha v.  Phần Lan, 17 November 2022 WD
Milan Ristovski INJ 8 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 15 3 Slovakia Spartak Trnava v.  Phần Lan, 17 November 2022 WD
Besart Ibraimi 17 tháng 12, 1986 (35 tuổi) 16 0 Bắc Macedonia Struga v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
Vlatko Stojanovski 23 tháng 4, 1997 (25 tuổi) 10 2 Bắc Macedonia Shkëndija v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
Metodi Maksimov 20 tháng 8, 2002 (20 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Rabotnichki v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
Kristijan Trapanovski 14 tháng 8, 1999 (23 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Shkupi v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022
Martin Stojanov INJ 3 tháng 5, 1999 (23 tuổi) 0 0 Bulgaria Septemvri Sofia v.  Ả Rập Xê Út, 22 October 2022 WD
Erdon Daci INJ 4 tháng 7, 1998 (24 tuổi) 0 0 Bỉ Westerlo v.  Bồ Đào Nha, 29 March 2022
Adis Jahović RET 18 tháng 3, 1987 (35 tuổi) 19 3 Thổ Nhĩ Kỳ Bodrumspor v.  Ý, 24 March 2022

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 6 tháng 10 năm 2022. Truy cập 6 tháng 10 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.
  3. ^ “Italy vs. North Macedonia”. ESPN. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]