Đội tuyển bóng đá quốc gia Belarus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Belarus

Huy hiệu

Tên khác Đôi cánh trắng
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Belarus
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Alyaksandr Khatskevich
Đội trưởng Alyaksandr Martynovich
Thi đấu nhiều nhất Alyaksandr Kulchy (102)
Ghi bàn nhiều nhất Maksim Romaschenko (20)
Sân nhà Borisov Arena
Mã FIFA BLR
Xếp hạng FIFA 71 (7.2017)
Cao nhất 36 (2.2011)
Thấp nhất 142 (3.1994)
Hạng Elo 72 (7.6.2017)
Elo cao nhất 47 (17.11.2010)
Elo thấp nhất 122 (+?) (1997–1998)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức:
 Litva 1–1 Belarus 
(Vilnius, Litva; 20 tháng 7 năm 1992)
Chính thức:
 Belarus 1–1 Ukraina 
(Minsk, Belarus; 28 tháng 10 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Belarus 5-0 Litva 
(Minsk, Belarus; 7 tháng 6 năm 1998)
 Belarus 6–1 Tajikistan 
(Barysaw, Belarus; 4 tháng 9 năm 2014)
Trận thua đậm nhất
 Áo 5-0 Belarus 
(Innsbruck, Áo; 11 tháng 6 năm 2003)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Belarus là đội tuyển cấp quốc gia của Belarus do Liên đoàn bóng đá Belarus quản lý. Sau sự sụp đổ của Liên Xô, Belarus có trận đấu đầu tiên gặp Litva vào 20 tháng 7 năm 1992. Trước đó, các cầu thủ ưu tú của Belarus chơi trong màu áo Liên Xô.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp LuxembourgThụy Điển vào các ngày 31 tháng 8 và 5 tháng 9 năm 2017.

Số liệu thống kê tính đến ngày 3 tháng 9 năm 2017, sau trận gặp Thụy Điển

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
12 1TM Syarhey Chernik 20 tháng 7, 1988 (29 tuổi) 13 0 Pháp Nancy
1 1TM Andrey Klimovich 27 tháng 8, 1988 (29 tuổi) 1 0 Belarus Dinamo Minsk
22 1TM Dzmitry Hushchanka 12 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 0 0 Belarus Vitebsk

21 2HV Egor Filipenko (Đội trưởng) 10 tháng 4, 1988 (29 tuổi) 52 1 Israel Maccabi Tel Aviv
5 2HV Dzyanis Palyakow 17 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 28 1 Belarus BATE Borisov
6 2HV Syarhey Palitsevich 9 tháng 4, 1990 (27 tuổi) 19 1 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
17 2HV Mikhail Sivakow 16 tháng 1, 1988 (29 tuổi) 18 1 Nga Amkar Perm
3 2HV Syarhey Matsveychyk 5 tháng 6, 1988 (29 tuổi) 6 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk
4 2HV Dmitry Aliseiko 28 tháng 8, 1992 (25 tuổi) 4 0 Belarus Dinamo Brest
19 2HV Ihar Burko 8 tháng 9, 1988 (29 tuổi) 3 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk
6 2HV Alyaksandr Sachywka 5 tháng 1, 1986 (31 tuổi) 3 0 Belarus Dinamo Minsk
14 2HV Nikita Naumov 15 tháng 11, 1989 (27 tuổi) 0 0 Belarus Vitebsk
20 2HV Alyaksey Hawrylovich 5 tháng 1, 1990 (27 tuổi) 0 0 Belarus Dinamo Brest

2 3TV Stanislaw Drahun 4 tháng 6, 1988 (29 tuổi) 44 5 Belarus BATE Borisov
23 3TV Syarhey Balanovich 29 tháng 8, 1987 (30 tuổi) 29 2 Nga Amkar Perm
11 3TV Mikhail Gordeichuk 23 tháng 10, 1989 (27 tuổi) 25 4 Belarus BATE Borisov
13 3TV Pavel Nyakhaychyk 17 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 22 1 Belarus Dinamo Brest
18 3TV Ivan Mayewski 5 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 15 0 Kazakhstan Astana
8 3TV Pavel Savitski 12 tháng 7, 1994 (23 tuổi) 12 4 Belarus Neman Grodno
9 3TV Nikita Korzun 6 tháng 3, 1995 (22 tuổi) 8 0 Ukraina Dynamo Kyiv
16 3TV Alexei Rios 14 tháng 5, 1987 (30 tuổi) 7 1 Belarus BATE Borisov
7 3TV Artem Bykov 19 tháng 10, 1992 (24 tuổi) 6 0 Belarus Dinamo Minsk

15 4 Mikalay Signevich 20 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 11 1 Belarus BATE Borisov
15 4 Dzyanis Laptsew 1 tháng 8, 1991 (26 tuổi) 7 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk
10 4 Anton Saroka 5 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 2 0 Belarus Dinamo Minsk

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Andrey Harbunow 29 tháng 5, 1983 (34 tuổi) 13 0 Cầu thủ tự do v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
TM Alyaksandr Hutar 18 tháng 4, 1989 (28 tuổi) 8 0 Nga Tosno v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
TM Vladislav Vasilyuchek 28 tháng 3, 1994 (23 tuổi) 0 0 Belarus Gorodeya v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
TM Dmitry Dudar 8 tháng 11, 1991 (25 tuổi) 0 0 Belarus Slutsk Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
TM Maksim Shishlov 17 tháng 2, 1996 (21 tuổi) 0 0 Belarus Neman Grodno Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
TM Denis Scherbitskiy 14 tháng 4, 1996 (21 tuổi) 0 0 Belarus BATE Borisov v.  New Zealand, 12 tháng 6 năm 2017

HV Alyaksandr Martynovich 26 tháng 8, 1987 (30 tuổi) 56 2 Nga Krasnodar v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
HV Maksim Valadzko 10 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 18 1 Belarus BATE Borisov v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
HV Aleksandr Pavlovets 13 tháng 8, 1996 (21 tuổi) 2 0 Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
HV Stanislav Sazonovich 6 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 0 0 Belarus Gomel Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
HV Artsyom Skitaw 21 tháng 1, 1991 (26 tuổi) 0 0 Belarus Vitebsk Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
HV Andrey Zaleski 20 tháng 1, 1991 (26 tuổi) 0 0 Belarus Slutsk Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
HV Yegor Khvalko 18 tháng 2, 1997 (20 tuổi) 0 0 Belarus Neman Grodno Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
HV Kiryl Pyachenin 18 tháng 3, 1997 (20 tuổi) 0 0 Belarus Naftan Novopolotsk Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
HV Yevgeniy Klopotskiy 12 tháng 8, 1993 (24 tuổi) 0 0 Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
HV Dzmitry Zinovich 29 tháng 3, 1995 (22 tuổi) 0 0 Belarus Minsk Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
HV Roman Begunov 22 tháng 3, 1993 (24 tuổi) 1 0 Belarus Dinamo Minsk v.  Bulgaria, 9 tháng 6 năm 2017 PRE
HV Igor Shitov 24 tháng 10, 1986 (30 tuổi) 54 1 Kazakhstan Astana v.  Macedonia, 28 tháng 3 năm 2017
HV Maksim Bardachow 18 tháng 6, 1986 (31 tuổi) 45 2 Nga Tom Tomsk v.  Macedonia, 28 tháng 3 năm 2017

TV Alyaksandr Karnitsky 14 tháng 2, 1989 (28 tuổi) 0 0 Nga Tosno v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 INJ
TV Renan Bressan 3 tháng 11, 1988 (28 tuổi) 25 3 Bồ Đào Nha Chaves v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
TV Yury Kendysh 10 tháng 6, 1990 (27 tuổi) 3 0 Moldova Sheriff Tiraspol v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
TV Alyaksey Lyahchylin 11 tháng 4, 1992 (25 tuổi) 1 0 Belarus Dinamo Brest v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
TV Oleg Yevdokimov 25 tháng 2, 1994 (23 tuổi) 1 0 Belarus Minsk v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
TV Mikhail Babichev 2 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 0 0 Belarus Vitebsk v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
TV Alyaksandr Katlyaraw 30 tháng 1, 1993 (24 tuổi) 0 0 Belarus Slavia Mozyr Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
TV Vladislav Klimovich 12 tháng 6, 1996 (21 tuổi) 0 0 Belarus Neman Grodno Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
TV Dmitriy Bessmertny 3 tháng 1, 1997 (20 tuổi) 0 0 Belarus Minsk Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
TV Artsyom Salavey 1 tháng 11, 1990 (26 tuổi) 0 0 Belarus Vitebsk Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
TV Zakhar Volkov 12 tháng 8, 1997 (20 tuổi) 0 0 Belarus Naftan Novopolotsk Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
TV Yevgeniy Berezkin 5 tháng 7, 1996 (21 tuổi) 1 0 Belarus BATE Borisov v.  New Zealand, 12 tháng 6 năm 2017
TV Syarhey Kislyak 6 tháng 8, 1987 (30 tuổi) 63 9 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantepspor v.  Macedonia, 28 tháng 3 năm 2017
TV Ihar Stasevich 21 tháng 10, 1985 (31 tuổi) 31 2 Belarus BATE Borisov v.  Macedonia, 28 tháng 3 năm 2017
TV Alexander Hleb 1 tháng 5, 1981 (36 tuổi) 77 6 Nga Krylia Sovetov Samara v.  Thụy Điển, 25 tháng 3 năm 2017 INJ
TV Timofei Kalachev 1 tháng 5, 1981 (36 tuổi) 76 10 Nga Rostov v.  Hy Lạp, 9 tháng 11 năm 2016 INJ
TV Sergey Krivets 8 tháng 6, 1986 (31 tuổi) 38 5 Ba Lan Wisła Płock v.  Hy Lạp, 9 tháng 11 năm 2016 INJ

Maksim Skavysh 13 tháng 11, 1989 (27 tuổi) 7 0 Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
Uladzimir Khvashchynski 10 tháng 5, 1990 (27 tuổi) 4 1 Belarus Dinamo Minsk v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
Alyaksandr Makas 8 tháng 10, 1991 (25 tuổi) 1 0 Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino v.  Luxembourg, 31 tháng 8 năm 2017 PRE
Yevgeniy Shevchenko 6 tháng 6, 1996 (21 tuổi) 0 0 Belarus Minsk Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
Dmitry Antilevsky 12 tháng 6, 1997 (20 tuổi) 0 0 Belarus Dnepr Mogilev Cúp Nhà vua 2017, 14–16 tháng 7 năm 2017
Vitali Rodionov 11 tháng 12, 1983 (33 tuổi) 48 10 Belarus BATE Borisov v.  Macedonia, 28 tháng 3 năm 2017
Sergei Kornilenko 14 tháng 6, 1983 (34 tuổi) 78 17 Nga Krylia Sovetov Samara v.  Bulgaria, 13 tháng 11 năm 2016
Ruslan Teverov 1 tháng 5, 1994 (23 tuổi) 0 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk v.  Hy Lạp, 9 tháng 11 năm 2016 PRE
  • INJ Rút lui vì chấn thương
  • PRE Đội hình sơ bộ

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên Thời gian Số trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng
/Bàn thua
Belarus Mihail Verhejenka 10/1992 - 5/1994
1/1997 - 9/1999
24 2 6 16 22-40
Belarus Siarhej Barouski 8/1994 - 10/1996
10/1999 - 6/2000
26 4 9 13 21-43
Belarus Eduard Malofeev 8/2000 - 6/2003 22 10 5 7 31-31
Belarus Valery Stralcou
(tạm quyền)
9/2002 1 0 0 1 0-3
Nga Anatoly Baidachny 8/2003 - 12/2005 22 10 4 8 34-29
Belarus Yuri Puntus 2/2006 - 6/2007 14 3 4 7 19-26
Đức Bernd Stange 2007-2011 49 17 14 18 65-54
Belarus Georgi Kondratiev 2011-2014 27 9 8 11 37-35
Belarus Andrei Zygmantovich (tạm quyền) 2014 2 1 0 1 3-5
Belarus Alyaksandr Khatskevich 2014- 13 5 4 4 11-13
Tổng cộng 10/1992 - nay 201 61 54 86 243-279

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]