Đội tuyển bóng đá quốc gia Belarus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Belarus

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Belarus
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Belarus Alyaksandr Khatskevich
Đội trưởng Alyaksandr Martynovich
Thi đấu nhiều nhất Alyaksandr Kulchy (102)
Ghi bàn nhiều nhất Maksim Romaschenko (20)
Sân nhà Sân vận động Dinamo
Mã FIFA BLR
Xếp hạng FIFA 78 (6.2016)
Cao nhất 36 (2.2011)
Thấp nhất 142 (3.1994)
Hạng Elo 69 (3.4.2016)
Elo cao nhất 47 (17.11.2010)
Elo thấp nhất 122 (+?) (1997–1998)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Belarus  1–1  Ukraina
(Minsk, Belarus; 28 tháng 10, 1992)
Trận thắng đậm nhất
Belarus  5-0  Litva
(Minsk, Belarus; 7 tháng 6, 1998)
 Belarus 6–1 Tajikistan 
(Barysaw, Belarus; 4 tháng 9, 2014)
Trận thua đậm nhất
Áo  5-0  Belarus
(Innsbruck, Áo; 11 tháng 6, 2003)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Belarus là đội tuyển cấp quốc gia của Belarus do Liên đoàn bóng đá Belarus quản lí. Sau sự sụp đổ của Liên Xô, Belarus có trận đấu đầu tiên gặp Litva vào 20 tháng 7 năm 1992. Trước đó, các cầu thủ ưu tú của Belarus chơi trong màu áo Liên Xô.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp Bắc IrelandIreland vào các ngày 27 và 31 tháng 5, 2016.

Số liệu thống kê tính đến ngày 31 tháng 5, 2016, sau trận gặp Ireland.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
12 1TM Syarhey Chernik 5 tháng 3, 1988 (28 tuổi) 8 0 Belarus BATE Borisov
22 1TM Andrey Harbunow 25 tháng 5, 1983 (33 tuổi) 7 0 Hy Lạp Atromitos
1 1TM Andrey Klimovich 27 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 0 0 Belarus Minsk
3 2HV Alyaksandr Martynovich (Đội trưởng) 26 tháng 8, 1987 (28 tuổi) 50 2 Nga Ural Sverdlovsk Oblast
4 2HV Igor Shitov 24 tháng 10, 1986 (29 tuổi) 50 1 Nga Mordovia Saransk
21 2HV Egor Filipenko 10 tháng 4, 1988 (28 tuổi) 43 1 Tây Ban Nha Málaga
5 2HV Dzyanis Palyakow 17 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 18 0 Belarus BATE Borisov
17 2HV Maksim Valadzko 10 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 11 1 Belarus BATE Borisov
20 2HV Mikhail Sivakow 16 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 10 0 Ukraina Zorya Luhansk
6 2HV Syarhey Palitsevich 9 tháng 4, 1990 (26 tuổi) 10 0 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
10 3TV Alexander Hleb 1 tháng 5, 1981 (35 tuổi) 73 6 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
15 3TV Syarhey Kislyak 6 tháng 8, 1987 (28 tuổi) 60 9 Nga Rubin Kazan
14 3TV Sergey Krivets 8 tháng 6, 1986 (30 tuổi) 35 4 Pháp Metz
9 3TV Ihar Stasevich 21 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 29 2 Belarus BATE Borisov
13 3TV Pavel Nyakhaychyk 17 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 18 1 Nga Tom Tomsk
11 3TV Mikhail Gordeichuk 23 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 12 4 Belarus BATE Borisov
7 3TV Nikita Korzun 6 tháng 3, 1995 (21 tuổi) 2 0 Ukraina Dynamo Kyiv
23 4 Mikalay Yanush 9 tháng 9, 1984 (31 tuổi) 4 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Yuri Zhevnov 17 tháng 4, 1981 (35 tuổi) 58 0 Nga Ural Sverdlovsk Oblast v.  Macedonia, 12 tháng 10, 2015
TM Alyaksandr Hutar 18 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 7 0 Belarus Dinamo Minsk v.  Nga, 7 tháng 6, 2015
HV Roman Begunov 22 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 1 0 Belarus Dinamo Minsk v.  Bắc Ireland, 27 tháng 5, 2016 INJ
HV Maksim Bardachow 18 tháng 6, 1986 (30 tuổi) 41 2 Nga Tom Tomsk v.  Armenia, 25 tháng 3, 2016 INJ
HV Ihar Burko 8 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 0 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk v.  Macedonia, 12 tháng 10, 2015
HV Dzmitry Verkhawtsow 10 tháng 10, 1986 (29 tuổi) 44 3 Ba Lan Korona Kielce v.  Nga, 7 tháng 6, 2015 INJ
HV Maksim Zhavnerchik 9 tháng 2, 1985 (31 tuổi) 9 0 Belarus BATE Borisov v.  Nga, 7 tháng 6, 2015 PRE
TV Stanislaw Drahun 4 tháng 6, 1988 (28 tuổi) 37 5 Nga Dynamo Moscow v.  Bắc Ireland, 27 tháng 5, 2016 INJ
TV Syarhey Balanovich 29 tháng 8, 1987 (28 tuổi) 25 2 Nga Amkar Perm v.  Bắc Ireland, 27 tháng 5, 2016 INJ
TV Ivan Mayewski 5 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 5 0 Nga Anzhi Makhachkala v.  Bắc Ireland, 27 tháng 5, 2016 PRE
TV Timofei Kalachev 1 tháng 5, 1981 (35 tuổi) 73 10 Nga Rostov v.  Montenegro, 29 tháng 3, 2016
TV Renan Bressan 3 tháng 11, 1988 (27 tuổi) 23 3 Bồ Đào Nha Rio Ave v.  Montenegro, 29 tháng 3, 2016
TV Anton Putsila 23 tháng 6, 1987 (29 tuổi) 50 6 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantepspor v.  Macedonia, 12 tháng 10, 2015
TV Alyaksandr Sachywka 5 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 0 0 Belarus Minsk v.  Macedonia, 12 tháng 10, 2015
Sergei Kornilenko 14 tháng 6, 1983 (33 tuổi) 72 17 Nga Krylia Sovetov Samara v.  Bắc Ireland, 27 tháng 5, 2016 INJ
Mikalay Signevich 20 tháng 2, 1992 (24 tuổi) 5 1 Belarus BATE Borisov v.  Macedonia, 12 tháng 10, 2015
Dzyanis Laptsew 1 tháng 8, 1991 (24 tuổi) 1 0 Belarus Slavia Mozyr v.  Tây Ban Nha, 14 tháng 6, 2015
  • INJ Rút lui vì chấn thương
  • PRE Đội hình sơ bộ

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên Thời gian Số trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng
/Bàn thua
Belarus Mihail Verhejenka 10/1992 - 5/1994

1/1997 - 9/1999

24 2 6 16 22-40
Belarus Siarhej Barouski 8/1994 - 10/1996

10/1999 - 6/2000

26 4 9 13 21-43
Belarus Eduard Malofeev 8/2000 - 6/2003 22 10 5 7 31-31
Belarus Valery Stralcou
(tạm quyền)
9/2002 1 0 0 1 0-3
Nga Anatoly Baidachny 8/2003 - 12/2005 22 10 4 8 34-29
Belarus Yuri Puntus 2/2006 - 6/2007 14 3 4 7 19-26
Đức Bernd Stange 7/2007 - nay 7 3 0 4 10-11
Tổng cộng 10/1992 - nay 116 32 28 56 137-183

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]