Đội tuyển bóng đá quốc gia Belarus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Belarus

Huy hiệu

Tên khác Đôi cánh trắng
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Belarus
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Alyaksandr Khatskevich
Đội trưởng Alyaksandr Martynovich
Thi đấu nhiều nhất Alyaksandr Kulchy (102)
Ghi bàn nhiều nhất Maksim Romaschenko (20)
Sân nhà Sân vận động Dinamo, Minsk
Mã FIFA BLR
Xếp hạng FIFA 87 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 36 (2.2011)
Thấp nhất 142 (3.1994)
Hạng Elo 79 Tăng 1 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 47 (17.11.2010)
Elo thấp nhất 122 (1997–1998)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức: Litva 1–1 Belarus (Vilnius, Litva; 20 tháng 7 năm 1992) Chính thức: Belarus 1–1 Ukraina (Minsk, Belarus; 28 tháng 10 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Belarus 5-0 Litva (Minsk, Belarus; 7 tháng 6 năm 1998) Belarus 6–1 Tajikistan (Barysaw, Belarus; 4 tháng 9 năm 2014)
Trận thua đậm nhất
 Áo 5-0 Belarus (Innsbruck, Áo; 11 tháng 6 năm 2003)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Belarus là đội tuyển cấp quốc gia của Belarus do Liên đoàn bóng đá Belarus quản lý. Sau sự sụp đổ của Liên Xô, Belarus có trận đấu đầu tiên gặp Litva vào 20 tháng 7 năm 1992. Trước đó, các cầu thủ ưu tú của Belarus chơi trong màu áo Liên Xô.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp GruziaUEFA Nations League 2020–21 gặp LitvaKazakhstan vào tháng 10 năm 2020.

Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 10 năm 2020, sau trận gặp Kazakhstan

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Alyaksandr Hutar 18 tháng 4, 1989 (31 tuổi) 19 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk
1TM Yahor Hatkevich 9 tháng 4, 1988 (32 tuổi) 3 0 Belarus Isloch Minsk Raion
1TM Syarhey Ignatovich 29 tháng 6, 1992 (28 tuổi) 1 0 Belarus Dinamo Brest

2HV Alyaksandr Martynovich 26 tháng 8, 1987 (33 tuổi) 75 2 Nga Krasnodar
2HV Maksim Bardachow 18 tháng 5, 1986 (34 tuổi) 49 3 Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino
2HV Dzyanis Palyakow 17 tháng 4, 1991 (29 tuổi) 44 1 Nga Ural Yekaterinburg
2HV Nikita Naumov 15 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 10 1 Kazakhstan Zhetysu
2HV Alyaksandr Sachywka 5 tháng 1, 1986 (34 tuổi) 7 1 Belarus Shakhtyor Soligorsk
2HV Nikolay Zolotov 11 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 7 0 Nga Ural Yekaterinburg
2HV Aleksandr Pavlovets 13 tháng 8, 1996 (24 tuổi) 6 0 Belarus Dinamo Brest
2HV Kiryl Pyachenin 18 tháng 3, 1997 (23 tuổi) 5 0 Belarus Dinamo Brest
2HV Roman Yuzepchuk 24 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 3 1 Belarus Dinamo Brest

3TV Ihar Stasevich 21 tháng 10, 1985 (35 tuổi) 58 5 Belarus BATE Borisov
3TV Pavel Nyakhaychyk 17 tháng 5, 1988 (32 tuổi) 37 3 Belarus BATE Borisov
3TV Ivan Mayewski 5 tháng 5, 1988 (32 tuổi) 37 0 Kazakhstan Astana
3TV Pavel Savitski 12 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 19 4 Belarus Dinamo Brest
3TV Yevgeniy Yablonskiy 10 tháng 5, 1995 (25 tuổi) 10 1 Belarus BATE Borisov
3TV Ivan Bakhar 10 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 8 0 Belarus Dinamo Minsk
3TV Andrey Khachaturyan 2 tháng 9, 1987 (33 tuổi) 7 0 Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino
3TV Vladislav Klimovich 12 tháng 6, 1996 (24 tuổi) 5 0 Belarus Dinamo Minsk
3TV Max Ebong 26 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 5 0 Kazakhstan Astana
3TV Valeriy Gromyko 23 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 2 0 Nga Arsenal Tula

4 Dzyanis Laptsew 1 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 26 0 Belarus Dinamo Brest
4 Maksim Skavysh 13 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 24 2 Belarus BATE Borisov
4 Mikalay Signevich 20 tháng 2, 1992 (28 tuổi) 17 1 Nga Khimki
4 Vitaly Lisakovich 8 tháng 2, 1998 (22 tuổi) 10 2 Nga Lokomotiv Moscow
4 Dzmitry Padstrelaw 6 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 5 1 Belarus Shakhtyor Soligorsk

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Denis Scherbitskiy 14 tháng 4, 1996 (24 tuổi) 1 0 Belarus BATE Borisov v.  Gruzia, 8 tháng 10 năm 2020 INJ
TM Pavel Pavlyuchenko 1 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 2 0 Belarus Dinamo Brest v.  Gruzia, 26 tháng 3 năm 2020 PRE
TM Anton Chichkan 10 tháng 7, 1995 (25 tuổi) 0 0 Belarus BATE Borisov v.  Gruzia, 26 tháng 3 năm 2020 PRE
TM Maksim Plotnikov 29 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 1 0 Belarus Dinamo Minsk v.  Uzbekistan, 23 tháng 2 năm 2020 INJ
TM Syarhey Chernik 20 tháng 7, 1988 (32 tuổi) 19 0 Kazakhstan Irtysh Pavlodar v.  Montenegro, 19 tháng 11 năm 2019

HV Sergey Karpovich 29 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 2 0 Belarus Isloch Minsk Raion v.  Gruzia, 8 tháng 10 năm 2020 PRE
HV Maksim Shvyatsow 2 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 2 0 Belarus Dinamo Minsk v.  Gruzia, 8 tháng 10 năm 2020 PRE
HV Alyaksey Lyahchylin 11 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 1 0 Belarus Neman Grodno v.  Gruzia, 8 tháng 10 năm 2020 PRE
HV Ihar Burko 8 tháng 9, 1988 (32 tuổi) 6 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk v.  Albania, 4 tháng 9 năm 2020 PRE
HV Syarhey Palitsevich 9 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 32 1 Belarus Shakhtyor Soligorsk v.  Gruzia, 26 tháng 3 năm 2020 PRE
HV Syarhey Matsveychyk 5 tháng 6, 1988 (32 tuổi) 15 0 Belarus Dinamo Minsk v.  Gruzia, 26 tháng 3 năm 2020 PRE
HV Aleksandr Poznyak 23 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 1 0 Belarus Gorodeya v.  Bulgaria, 26 tháng 2 năm 2020
HV Nikita Stepanov 6 tháng 4, 1996 (24 tuổi) 1 0 Belarus Torpedo-BelAZ Zhodino v.  Bulgaria, 26 tháng 2 năm 2020
HV Roman Vegerya 14 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 1 0 Belarus Neman Grodno v.  Bulgaria, 26 tháng 2 năm 2020
HV Zakhar Volkov 12 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 1 0 Belarus BATE Borisov v.  Uzbekistan, 23 tháng 2 năm 2020 PRE
HV Aleh Veratsila 10 tháng 7, 1988 (32 tuổi) 20 0 Belarus Dinamo Brest v.  Montenegro, 19 tháng 11 năm 2019
HV Dmitriy Bessmertny 3 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 2 0 Belarus BATE Borisov v.  Montenegro, 19 tháng 11 năm 2019

TV Yury Kavalyow 27 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 16 1 Nga Arsenal Tula v.  Gruzia, 8 tháng 10 năm 2020 INJ
TV Stanislaw Drahun 4 tháng 6, 1988 (32 tuổi) 68 11 Belarus BATE Borisov v.  Gruzia, 8 tháng 10 năm 2020 PRE
TV Nikita Korzun 6 tháng 3, 1995 (25 tuổi) 16 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk v.  Gruzia, 8 tháng 10 năm 2020 PRE
TV Yury Kendysh 10 tháng 6, 1990 (30 tuổi) 9 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk v.  Gruzia, 8 tháng 10 năm 2020 PRE
TV Aleksandr Selyava 17 tháng 5, 1992 (28 tuổi) 1 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk v.  Kazakhstan, 7 tháng 9 năm 2020
TV Denis Grechikho 22 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 0 0 Belarus Rukh Brest v.  Albania, 4 tháng 9 năm 2020 PRE
TV Syarhey Kislyak 6 tháng 8, 1987 (33 tuổi) 71 9 Belarus Dinamo Brest v.  Gruzia, 26 tháng 3 năm 2020 PRE
TV Dzmitry Baha 4 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 3 0 Belarus BATE Borisov v.  Gruzia, 26 tháng 3 năm 2020 PRE
TV Syarhey Volkaw 27 tháng 1, 1999 (21 tuổi) 1 0 Belarus Vitebsk v.  Bulgaria, 26 tháng 2 năm 2020
TV Alyaksandr Karnitsky 14 tháng 2, 1989 (31 tuổi) 6 0 Hungary Mezőkövesd v.  Estonia, 10 tháng 10 năm 2019 PRE

Mikhail Gordeichuk 23 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 26 4 Belarus Dinamo Brest v.  Albania, 4 tháng 9 năm 2020 PRE
Ilya Shkurin 17 tháng 8, 1999 (21 tuổi) 0 0 Nga CSKA Moscow v.  Albania, 4 tháng 9 năm 2020 PRE
Anton Saroka 5 tháng 3, 1992 (28 tuổi) 15 7 Belarus BATE Borisov v.  Gruzia, 26 tháng 3 năm 2020 PRE
Yevgeniy Shevchenko 6 tháng 6, 1996 (24 tuổi) 2 0 Belarus Rukh Brest v.  Bulgaria, 26 tháng 2 năm 2020
Vsevolod Sadovsky 4 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 0 0 Belarus Rukh Brest v.  Bulgaria, 26 tháng 2 năm 2020 INJ
  • <sup>INJ</sup> Rút lui vì chấn thương
  • <sup>PRE</sup> Đội hình sơ bộ

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên Thời gian Số trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng<br />/Bàn thua
Belarus Mihail Verhejenka 10/1992 - 5/1994<br/>1/1997 - 9/1999 24 2 6 16 22-40
Belarus Siarhej Barouski 8/1994 - 10/1996<br/>10/1999 - 6/2000 26 4 9 13 21-43
Belarus Eduard Malofeev 8/2000 - 6/2003 22 10 5 7 31-31
Belarus Valery Stralcou<br />(tạm quyền) 9/2002 1 0 0 1 0-3
Nga Anatoly Baidachny 8/2003 - 12/2005 22 10 4 8 34-29
Belarus Yuri Puntus 2/2006 - 6/2007 14 3 4 7 19-26
Đức Bernd Stange 2007-2011 49 17 14 18 65-54
Belarus Georgi Kondratiev 2011-2014 27 9 8 11 37-35
Belarus Andrei Zygmantovich (tạm quyền) 2014 2 1 0 1 3-5
Belarus Alyaksandr Khatskevich 2014- 13 5 4 4 11-13
Tổng cộng 10/1992 - nay 201 61 54 86 243-279

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]