Đội tuyển bóng đá quốc gia Israel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Israel

Huy hiệu

Tên khác הכחולים-לבנים (Xanh lam và trắng)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Israel
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu) (1991–nay)
OFC (châu Đại Dương) (1974–1991)
AFC (châu Á) (1954–1974)
Huấn luyện viên Elisha Levy
Đội trưởng Eran Zahavi
Thi đấu nhiều nhất Yossi Benayoun (97)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Mordechai Spiegler (33)[2]
Sân nhà Sân vận động Sammy Ofer
Sân vận động Teddy
Mã FIFA ISR
Xếp hạng FIFA 98 (9.2016)
Cao nhất 15 (11.2008)
Thấp nhất 98 (9.2016)
Hạng Elo 70 (6.2016)
Elo cao nhất 23 (1976)
Elo thấp nhất 73 (2.1968)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Ủy nhiệm Palestine
 Ai Cập 7–1 Ủy nhiệm Palestine
(Cairo, Ai Cập; 16 tháng 3, 1934)
Israel
Đội tuyển Olympic Hoa Kỳ 3–1 Israel 
(New York, Hoa Kỳ; 26 tháng 9, 1948)
Trận thắng đậm nhất
 Israel 9–0 Trung Hoa Đài Bắc 
(Wellington, New Zealand; 23 tháng 3, 1988)
Trận thua đậm nhất
 Đức 7–1 Israel 
(Kaiserslautern, Đức; 13 tháng 2, 2002)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng, 1970
Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1956)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 1964

Đội tuyển bóng đá quốc gia Israel (tiếng Hebrew: נבחרת ישראל בכדורגל‎, Nivḥeret Yisra'el BeKhaduregel) là đội tuyển cấp quốc gia của Israel do Hiệp hội bóng đá Israel quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Israel là trận gặp đội tuyển Hoa Kỳ vào năm 1948. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Asian Cup 1964 và chiếc huy chương bạc Asiad giành được vào năm 1974. Từ năm 1991, Israel chuyển sang trực thuộc UEFA. Đội đã một lần tham dự World Cup vào năm 1970. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả 3 trận trước Ý, Uruguay, Thụy Điển và dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1964
Á quân: 1956; 1960
Hạng ba: 1968
1984 1974

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 đến 1938 - Không vượt qua vòng loại (với Palestine)
  • 1950 đến 1966 - Không vượt qua vòng loại
  • 1970 - Vòng 1
  • 1974 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 - Hạng hai
  • 1960 - Hạng hai
  • 1964 - Vô địch
  • 1968 - Hạng ba
  • 1972-nay - Không tham dự vì đã ra khỏi AFC

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự, vì chưa là thành viên của UEFA cho tới năm 1994
  • 1996 đến 2016 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

24 cầu thủ dưới đây có tên trong danh sách đội hình tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Ý ngày 5 tháng 9, 2016.
Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 9, 2016 sau trận gặp Ý.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ariel Harush 25 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 8 0 Israel Hapoel Tel Aviv
18 1TM David Goresh 1 tháng 2, 1980 (36 tuổi) 1 0 Israel Hapoel Be'er Sheva
23 1TM Boris Klaiman 26 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 1 0 Israel Beitar Jerusalem

2 2HV Eli Dasa 3 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 2 0 Israel Maccabi Tel Aviv
3 2HV Ofir Davidzada 5 tháng 5, 1991 (25 tuổi) 6 0 Bỉ Gent
5 2HV Rami Gershon 12 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 23 2 Bỉ Gent
13 2HV Sheran Yeini 8 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 18 0 Hà Lan Vitesse
17 2HV Shir Tzedek 22 tháng 8, 1989 (27 tuổi) 6 0 Israel Hapoel Be'er Sheva
20 2HV Ben Bitton 3 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 2 0 Israel Hapoel Be'er Sheva
21 2HV Eitan Tibi 16 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 27 0 Israel Maccabi Tel Aviv

4 3TV Nir Bitton 30 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 19 2 Scotland Celtic
6 3TV Bibras Natkho 18 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 42 1 Nga CSKA Moscow
7 3TV Eran Zahavi (Đội trưởng) 25 tháng 7, 1987 (29 tuổi) 32 5 Trung Quốc Quảng Châu R&F
8 3TV Beram Kayal 2 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 31 1 Anh Brighton & Hove Albion
11 3TV Dan Einbinder 16 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 0 0 Israel Beitar Jerusalem
14 3TV Firas Mugrabi 24 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 0 0 Israel Maccabi Haifa
15 3TV Eyal Golasa 7 tháng 10, 1991 (24 tuổi) 7 0 Israel Maccabi Tel Aviv
16 3TV Kenny Saief 17 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 2 0 Bỉ Gent
19 3TV Roi Kahat 12 tháng 5, 1992 (24 tuổi) 4 0 Israel Maccabi Haifa
22 3TV Omer Atzili 27 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Granada

9 4 Moanes Dabour 14 tháng 5, 1992 (24 tuổi) 6 1 Áo Red Bull Salzburg
10 4 Tomer Hemed 2 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 24 12 Anh Brighton & Hove Albion
12 4 Tal Ben Haim II 5 tháng 8, 1989 (27 tuổi) 20 4 Israel Maccabi Tel Aviv

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ofir Marciano 7 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 10 0 Scotland Hibernian v.  Bỉ, 13 tháng 10, 2015 PRE
TM Guy Haimov 9 tháng 3, 1986 (30 tuổi) 1 0 Israel Hapoel Be'er Sheva v.  Serbia, 31 tháng 5, 2016 PRE
TM Barak Levi 7 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 0 0 Israel Maccabi Netanya v.  Bỉ, 13 tháng 10, 2015 PRE

HV Tal Ben Haim I 31 tháng 3, 1982 (34 tuổi) 91 2 Israel Maccabi Tel Aviv v.  Bỉ, 13 tháng 10, 2015 PRE
HV Dekel Keinan 15 tháng 9, 1984 (32 tuổi) 27 0 Israel Maccabi Haifa v.  Serbia, 31 tháng 5, 2016 PRE
HV Omri Ben Harush 4 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 14 0 Israel Maccabi Tel Aviv v.  Bỉ, 13 tháng 10, 2015 PRE
HV Eyal Meshumar 10 tháng 8, 1983 (33 tuổi) 10 0 Israel Maccabi Haifa v.  Wales, 6 tháng 9, 2015 PRE
HV Orel Dgani 8 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 8 0 Israel Hapoel Tel Aviv v.  Bỉ, 13 tháng 10, 2015 PRE
HV Taleb Tawatha 21 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 5 0 Đức Eintracht Frankfurt v.  Serbia, 31 tháng 5, 2016 INJ

TV Yossi Benayoun 5 tháng 5, 1980 (36 tuổi) 97 24 Israel Maccabi Tel Aviv v.  Croatia, 23 tháng 3, 2016 PRE
TV Lior Refaelov 26 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 35 5 Bỉ Club Brugge v.  Croatia, 23 tháng 3, 2016 INJ
TV Gil Vermouth 5 tháng 8, 1985 (31 tuổi) 28 2 Israel Maccabi Haifa v.  Bỉ, 13 tháng 10, 2015 PRE
TV Maor Melikson 30 tháng 10, 1984 (31 tuổi) 21 3 Israel Hapoel Be'er Sheva v.  Serbia, 31 tháng 5, 2016 INJ
TV Maor Buzaglo 14 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 20 1 Israel Hapoel Be'er Sheva v.  Serbia, 31 tháng 5, 2016PRE
TV Almog Cohen 1 tháng 9, 1988 (28 tuổi) 14 0 Đức FC Ingolstadt 04 v.  Croatia, 23 tháng 3, 2016 PRE
TV Avi Rikan 10 tháng 9, 1988 (28 tuổi) 4 0 Israel Maccabi Tel Aviv v.  Bỉ, 13 tháng 10, 2015 PRE
TV Dor Peretz 17 tháng 7, 1995 (21 tuổi) 2 0 Israel Maccabi Tel Aviv v.  Serbia, 31 tháng 5 2016 PRE
TV Neta Lavi 25 tháng 8, 1996 (20 tuổi) 1 0 Israel Maccabi Haifa v.  Serbia, 31 tháng 5, 2016 PRE
TV Dor Micha 2 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 0 0 Israel Maccabi Tel Aviv v.  Croatia, 23 tháng 3, 2016 PRE

Elyaniv Barda 15 tháng 12, 1981 (34 tuổi) 38 12 Israel Hapoel Be'er Sheva v.  Croatia, 23 tháng 3, 2016 INJ
Ben Sahar 10 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 38 6 Israel Hapoel Be'er Sheva v.  Serbia, 31 tháng 5, 2016 PRE
Omer Damari 24 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 20 9 Hoa Kỳ New York Red Bulls v.  Bỉ, 13 tháng 10, 2015 PRE
Ahmed Abed 30 tháng 3, 1990 (26 tuổi) 0 0 Israel Ironi Kiryat Shmona v.  Bỉ, 13 tháng 10, 2015 PRE
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • SUS Bỏ cuộc.

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]