Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Montenegro

Huy hiệu

Tên khác Hrabri Sokoli (Chim ưng dũng cảm)
Hiệp hội Fudbalski Savez Crne Gore (FSCG)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Branko Brnović
Đội trưởng Mirko Vučinić
Thi đấu nhiều nhất Elsad Zverotić (58)
Ghi bàn nhiều nhất Mirko Vučinić, Stevan Jovetić (17)
Sân nhà Sân vận động Thành phố Podgorica
Mã FIFA MNE
Xếp hạng FIFA 55 Giảm 2 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 16 (6.2011)
Thấp nhất 199 (6.2007)
Hạng Elo 68 Giảm 8 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 37 (29.3.2011)
Elo thấp nhất 75 (29.5.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Montenegro 2–1 Hungary 
(Podgorica, Montenegro; 24.3.2007)
Trận thắng đậm nhất
 Montenegro 6–0 San Marino 
(Serravalle, San Marino; 11.9.2012)
Trận thua đậm nhất
 Montenegro 0–4 Ukraina 
(Podgorica, Montenegro; 7.6.2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro là đội tuyển cấp quốc gia của Montenegro do Hiệp hội bóng đá Montenegro quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp Anh và trận giao hữu gặp Belarus vào các ngày 14 và 19 tháng 11 năm 2019.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Anh.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Danijel Petković 25 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 20 0 Pháp Angers
12 1TM Milan Mijatović 26 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 9 0 Bulgaria Levski Sofia
13 1TM Matija Sarkic 23 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 0 0 Scotland Livingston

22 2HV Marko Simić 16 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 41 1 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
6 2HV Boris Kopitović 17 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 7 1 Belarus BATE Borisov
20 2HV Aleksandar Šofranac 21 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 5 0 Montenegro Sutjeska Nikšić
3 2HV Risto Radunović 4 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 5 0 România Astra Giurgiu
15 2HV Igor Vujačić 8 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 2 0 Serbia Partizan
19 2HV Darko Bulatović 5 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 1 0 Montenegro Sutjeska Nikšić
2 2HV Momčilo Raspopović 18 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0 Croatia Rijeka

4 3TV Nikola Vukčević 13 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 39 1 Tây Ban Nha Levante
16 3TV Vladimir Jovović 26 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 31 0 Cộng hòa Séc Jablonec
7 3TV Marko Vešović 28 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 29 2 Ba Lan Legia Warsaw
21 3TV Aleksandar Boljević 12 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 16 0 Bỉ Standard Liège
18 3TV Damir Kojašević 3 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 7 1 Montenegro Sutjeska Nikšić
17 3TV Sead Hakšabanović 4 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 7 0 Thụy Điển Norrköping
23 3TV Branislav Janković 8 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 6 0 Montenegro Sutjeska Nikšić
5 3TV Dušan Lagator 29 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 5 0 Nga Sochi
8 3TV Deni Hočko 22 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 4 0 Bỉ Mouscron
14 3TV Nemanja Sekulić 29 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0 Montenegro Zeta

11 4 Fatos Bećiraj (đội trưởng) 22 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 68 9 Israel Maccabi Netanya
9 4 Stefan Mugoša 23 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 34 9 Hàn Quốc Incheon United

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Andrija Dragojević 25 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 0 0 Armenia Pyunik v.  Kosovo, 14 tháng 10 năm 2019
TM Damir Ljuljanović 23 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 0 0 România Miercurea Ciuc v.  Cộng hòa Séc, 10 tháng 6 năm 2019

HV Adam Marušić 17 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 33 0 Ý Lazio v.  Anh, 14 tháng 11 năm 2019 INJ
HV Stefan Savić (Đội phó) 8 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 52 5 Tây Ban Nha Atlético Madrid v.  Kosovo, 14 tháng 10 năm 2019 INJ
HV Žarko Tomašević 22 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 37 4 Kazakhstan Astana v.  Bulgaria, 11 tháng 10 năm 2019 INJ
HV Filip Stojković 22 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 15 0 Serbia Red Star Belgrade v.  Kosovo, 7 tháng 6 năm 2019 WD
HV Emrah Klimenta 13 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 7 0 Cầu thủ tự do v.  România, 20 tháng 11 năm 2018
HV Nemanja Mijušković 4 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 4 0 România Hermannstadt v.  România, 20 tháng 11 năm 2018

TV Marko Janković INJ 9 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 20 1 Ý SPAL v.  Anh, 14 tháng 11 năm 2019
TV Aleksandar Šćekić 12 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 17 0 Serbia Partizan v.  Anh, 14 tháng 11 năm 2019 INJ
TV Nebojša Kosović 24 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 18 1 Kazakhstan Kairat v.  Kosovo, 14 tháng 10 năm 2019
TV Luka Mirković 1 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 3 0 Montenegro Budućnost Podgorica v.  Kosovo, 14 tháng 10 năm 2019
TV Marko Bakić 1 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 15 0 Bỉ Mouscron v.  Cộng hòa Séc, 10 tháng 9 năm 2019
TV Stefan Lončar 19 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 2 0 Croatia Istra 1961 v.  Cộng hòa Séc, 10 tháng 6 năm 2019
TV Mirko Ivanić 13 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 15 1 Serbia Red Star Belgrade v.  Kosovo, 7 tháng 6 năm 2019 WD
TV Asmir Kajević 15 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 2 0 Serbia Čukarički v.  Anh, 25 tháng 3 năm 2019
TV Darko Zorić 12 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 4 1 Kazakhstan Okzhetpes v.  România, 20 tháng 11 năm 2018

Luka Đorđević 9 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 11 1 Nga Arsenal Tula v.  Anh, 25 tháng 3 năm 2019
Stevan Jovetić (Đội trưởng) 2 tháng 11, 1989 (30 tuổi) 51 24 Pháp Monaco v.  Bulgaria, 22 tháng 3 năm 2019 INJ
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Fatos Bećiraj 2009- 68 9
2 Elsad Zverotić 2008-2017 61 5
3 Stefan Savić 2010- 52 5
4 Stevan Jovetić 2007- 51 24
5 Mirko Vučinić 2007-2017 46 17
6 Simon Vukčević 2007-2014 45 2
7 Mladen Božović 2007-2017 43 0
8 Vladimir Božović 2007-2017 41 0
9 Marko Baša 2009-2017 39 2
- Savo Pavićević 2007-2014 0

Cập nhật: 14 tháng 11 năm 2019

Ghi nhiều bàn thắng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Bàn thắng Số trận Thời gian thi đấu
1 Stevan Jovetić 24 51 2008-
2 Mirko Vučinić 17 46 2007-2017
3 Fatos Bećiraj 9 68 2010-
- Stefan Mugoša 34 2017-
4 Dejan Damjanović 8 30 2009-2015
6 Radomir Đalović 7 27 2007-2012
7 Andrija Delibašić 6 20 2009-2013
8 Elsad Zverotić 5 61 2010-2017
9 Stefan Savić 52 2011-
10 Žarko Tomašević 4 37 2014-

Cập nhật: 14 tháng 11 năm 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ cdm (21 tháng 8 năm 2016). “Tumbaković pozvao 30 igrača za meč sa Rumunijom, Vučinić na spisku iako ne može da igra” (bằng tiếng Montenegrin). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]