Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Montenegro

Huy hiệu

Tên khác Hrabri Sokoli (Chim ưng dũng cảm)
Hiệp hội Fudbalski Savez Crne Gore (FSCG)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Branko Brnović
Đội trưởng Mirko Vučinić
Thi đấu nhiều nhất Elsad Zverotić (58)
Ghi bàn nhiều nhất Mirko Vučinić, Stevan Jovetić (17)
Sân nhà Sân vận động Thành phố Podgorica
Mã FIFA MNE
Xếp hạng FIFA 54 (7.2017)
Cao nhất 16 (6.2011)
Thấp nhất 199 (6.2007)
Hạng Elo 73 (3.4.2016)
Elo cao nhất 37 (29.3.2011)
Elo thấp nhất 75 (29.5.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Montenegro 2–1 Hungary 
(Podgorica, Montenegro; 24.3.2007)
Trận thắng đậm nhất
 Montenegro 6–0 San Marino 
(Serravalle, San Marino; 11.9.2012)
Trận thua đậm nhất
 Montenegro 0–4 Ukraina 
(Podgorica, Montenegro; 7.6.2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro là đội tuyển cấp quốc gia của Montenegro do Hiệp hội bóng đá Montenegro quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập 2 trận giao hữu gặp SípThổ Nhĩ Kỳ vào các ngày 23 và 27 tháng 3 năm 2018.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 27 tháng 3 năm 2018 sau trận gặp Thổ Nhĩ Kỳ.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
12 1TM Mladen Božović 1 tháng 8, 1984 (33 tuổi) 43 0 Hy Lạp AEL
13 1TM Danijel Petković 25 tháng 5, 1993 (24 tuổi) 7 0 Pháp Lorient
1 1TM Milan Mijatović 26 tháng 7, 1987 (30 tuổi) 3 0 Montenegro Budućnost Podgorica

15 2HV Stefan Savić (đội phó) 8 tháng 1, 1991 (27 tuổi) 48 4 Tây Ban Nha Atlético Madrid
6 2HV Žarko Tomašević 22 tháng 2, 1990 (28 tuổi) 26 4 Bỉ Oostende
22 2HV Marko Simić 16 tháng 6, 1987 (30 tuổi) 26 1 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
23 2HV Adam Marušić 17 tháng 10, 1992 (25 tuổi) 20 0 Ý Lazio
2 2HV Filip Stojković 22 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 8 0 Serbia Red Star Belgrade
21 2HV Emrah Klimenta 13 tháng 2, 1991 (27 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ LA Galaxy
5 2HV Nemanja Mijušković 4 tháng 3, 1992 (26 tuổi) 4 0 Nga Tosno

4 3TV Nikola Vukčević 13 tháng 12, 1991 (26 tuổi) 28 1 Bồ Đào Nha Braga
7 3TV Marko Vešović 28 tháng 8, 1991 (26 tuổi) 18 1 Ba Lan Legia Warsaw
16 3TV Vladimir Jovović 26 tháng 10, 1994 (23 tuổi) 14 0 Cộng hòa Séc Jablonec
8 3TV Marko Bakić 1 tháng 11, 1993 (24 tuổi) 12 0 Bồ Đào Nha Belenenses
19 3TV Aleksandar Šćekić 12 tháng 12, 1991 (26 tuổi) 10 0 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
17 3TV Damir Kojašević 3 tháng 6, 1987 (30 tuổi) 8 1 Kazakhstan Shakhter Karagandy
20 3TV Mirko Ivanić 13 tháng 9, 1993 (24 tuổi) 8 1 Belarus BATE Borisov
10 3TV Marko Janković 9 tháng 7, 1995 (22 tuổi) 8 0 Serbia Partizan
18 3TV Sead Hakšabanović 4 tháng 5, 1999 (18 tuổi) 3 0 Anh West Ham United
14 3TV Aleksandar Boljević 12 tháng 12, 1995 (22 tuổi) 2 0 Bỉ Waasland-Beveren

11 4 Fatos Bećiraj 22 tháng 5, 1988 (29 tuổi) 52 9 Bỉ Mechelen
9 4 Stefan Mugoša 23 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 19 3 Hàn Quốc Incheon United

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Vukašin Poleksić 30 tháng 8, 1982 (35 tuổi) 39 0 Hungary Békéscsaba v.  Armenia, 10 tháng 6 năm 2017

HV Elsad Zverotić 31 tháng 10, 1986 (31 tuổi) 61 5 Thụy Sĩ Sion v.  Síp, 23 tháng 3 năm 2018 WD
HV Boris Kopitović 17 tháng 9, 1994 (23 tuổi) 0 0 Serbia Čukarički v.  Síp, 23 tháng 3 năm 2018 INJ
HV Marko Baša 29 tháng 12, 1982 (35 tuổi) 39 2 Pháp Lille v.  Armenia, 10 tháng 6 năm 2017
HV Aleksandar Šofranac 21 tháng 10, 1990 (27 tuổi) 4 0 Croatia Rijeka v.  Armenia, 10 tháng 6 năm 2017

TV Nebojša Kosović 24 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 4 0 Serbia Partizan v.  Síp, 23 tháng 3 năm 2018 INJ
TV Vukan Savićević 29 tháng 1, 1994 (24 tuổi) 1 0 Slovakia Slovan Bratislava v.  Ba Lan, 8 tháng 10 năm 2017
TV Dušan Lagator 29 tháng 3, 1994 (24 tuổi) 0 0 Serbia Čukarički v.  Armenia, 10 tháng 6 năm 2017

Stevan Jovetić (đội trưởng) 2 tháng 11, 1989 (28 tuổi) 50 24 Pháp Monaco v.  Síp, 23 tháng 3 năm 2018 INJ
Luka Đorđević 9 tháng 7, 1994 (23 tuổi) 7 1 Nga Arsenal Tula v.  Síp, 23 tháng 3 năm 2018 INJ
Mirko Vučinić 1 tháng 10, 1983 (34 tuổi) 46 17 Cầu thủ tự do v.  Armenia, 10 tháng 6 năm 2017
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Elsad Zverotić 2008- 61 5
2 Fatos Bećiraj 2009- 52 9
3 Stevan Jovetić 2007- 50 24
- Stefan Savić 2010- 48 4
4 Mirko Vučinić 2007- 46 17
6 Simon Vukčević 2007-2014 45 2
7 Mladen Božović 2007- 43 0
- Vladimir Božović 2007-2016 0
9 Savo Pavićević 2007-2014 39 0
- Marko Baša 2009- 2

Cập nhật: 27 tháng 3 năm 2018

Ghi nhiều bàn thắng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Bàn thắng Số trận Thời gian thi đấu
1 Stevan Jovetić 24 50 2008-
2 Mirko Vučinić 17 46 2007-
3 Fatos Bećiraj 9 52 2010-
4 Dejan Damjanović 8 30 2009-2015
5 Radomir Đalović 7 27 2008-2011
6 Andrija Delibašić 6 20 2009-2012
7 Elsad Zverotić 5 61 2010-
8 Stefan Savić 4 48 2011-
- Žarko Tomašević 26 2014-
- Nikola Drinčić 33 2008-2012

Cập nhật: 27 tháng 3 năm 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ cdm (21 tháng 8 năm 2016). “Tumbaković pozvao 30 igrača za meč sa Rumunijom, Vučinić na spisku iako ne može da igra” (bằng tiếng Montenegrin). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]