Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Montenegro

Huy hiệu

Tên khác Hrabri sokoli / Храбри соколи
(Chim ưng dũng cảm)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Montenegro (FSCG)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Faruk Hadžibegić
Đội trưởng Stevan Jovetić
Thi đấu nhiều nhất Fatos Bećiraj (68)
Ghi bàn nhiều nhất Stevan Jovetić (24)
Sân nhà Sân vận động Thành phố Podgorica
Mã FIFA MNE
Xếp hạng FIFA 64 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 16 (6.2011)
Thấp nhất 199 (6.2007)
Hạng Elo 77 Giảm 8 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 37 (29.3.2011)
Elo thấp nhất 78 (10.2019)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Montenegro 2–1 Hungary 
(Podgorica, Montenegro; 24.3.2007)
Trận thắng đậm nhất
 Montenegro 6–0 San Marino 
(Serravalle, San Marino; 11.9.2012)
Trận thua đậm nhất
 Montenegro 0–4 Ukraina 
(Podgorica, Montenegro; 7.6.2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro (tiếng Montenegrotiếng Serbia: Fudbalska reprezentacija Crne Gore / Фудбалска репрезентација Црне Горе) là đội tuyển cấp quốc gia của Montenegro do Hiệp hội bóng đá Montenegro quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Latvia, GibraltarNa Uy vào tháng 3 năm 2021.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 30 tháng 3 năm 2021 sau trận gặp Na Uy.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Milan Mijatović 26 tháng 7, 1987 (33 tuổi) 18 0 Hungary MTK
12 1TM Matija Šarkić 23 tháng 7, 1997 (23 tuổi) 1 0 Anh Shrewsbury Town
13 1TM Miloš Dragojević 3 tháng 2, 1989 (32 tuổi) 0 0 Montenegro Budućnost

15 2HV Stefan Savić 8 tháng 1, 1991 (30 tuổi) 57 5 Tây Ban Nha Atlético Madrid
22 2HV Marko Simić 16 tháng 6, 1987 (33 tuổi) 46 2 Latvia Liepāja
6 2HV Žarko Tomašević 22 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 40 5 Kazakhstan Astana
23 2HV Adam Marušić 17 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 39 0 Ý Lazio
3 2HV Risto Radunović 4 tháng 5, 1992 (28 tuổi) 11 0 România FCSB
5 2HV Igor Vujačić 8 tháng 8, 1994 (26 tuổi) 10 0 Serbia Partizan
20 2HV Momčilo Raspopović 18 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 7 0 România Astra Giurgiu
2 2HV Dušan Lagator 29 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 8 0 Ba Lan Wisła Płock
2HV Esteban Saveljić 29 tháng 5, 1991 (29 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
14 2HV Ilija Martinović 31 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 1 0 Slovenia Maribor

3TV Nikola Vukčević 13 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 45 1 Tây Ban Nha Levante
16 3TV Vladimir Jovović 26 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 37 0 Cộng hòa Séc Jablonec
21 3TV Aleksandar Boljević 12 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 26 2 Bỉ Eupen
18 3TV Nebojša Kosović 24 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 26 1 Kazakhstan Kairat
19 3TV Aleksandar Šćekić 12 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 24 0 Serbia Partizan
3TV Marko Bakić 1 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 21 0 Bỉ Mouscron
17 3TV Sead Hakšabanović 4 tháng 5, 1999 (21 tuổi) 17 1 Thụy Điển Norrköping
8 3TV Igor Ivanović 9 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 6 3 Montenegro Budućnost
4 3TV Marko Vukčević 7 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 4 0 Montenegro Podgorica
3TV Kristijan Vulaj 25 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 1 0 Montenegro Dečić
3TV Miloš Zečević 28 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 0 0 Montenegro Rudar Pljevlja

11 4 Fatos Bećiraj (Đội phó) 22 tháng 5, 1988 (32 tuổi) 78 11 Israel Bnei Yehuda
10 4 Stevan Jovetić (Đội trưởng) 2 tháng 11, 1989 (31 tuổi) 61 31 Monaco Monaco
9 4 Dino Islamović 17 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 8 0 Na Uy Rosenborg
7 4 Uroš Đurđević 2 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Sporting Gijón

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Danijel Petković 25 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 23 0 Pháp Angers v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020

HV Saša Balić 17 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 13 0 Ba Lan Zagłębie Lubin v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
HV Aleksandar Šofranac 21 tháng 10, 1990 (30 tuổi) 8 0 Montenegro Sutjeska Nikšić v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
HV Darko Bulatović 5 tháng 9, 1989 (31 tuổi) 3 0 Montenegro Sutjeska Nikšić v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
HV Miloš Milović 22 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 1 0 Serbia Voždovac v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
HV Vladan Adžić WD 5 tháng 7, 1987 (33 tuổi) 1 0 Montenegro Budućnost v.  Azerbaijan, 10 tháng 10 năm 2020

TV Branislav Janković 8 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 9 0 Montenegro Sutjeska Nikšić v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
TV Vukan Savićević 29 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 6 0 Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
TV Luka Mirković 1 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 4 0 Montenegro Budućnost v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
TV Miloš Raičković 2 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 3 0 Montenegro Budućnost v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
TV Anđelko Jovanović 18 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 1 0 Montenegro Podgorica v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
TV Milutin Osmajić 25 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 1 0 Montenegro Sutjeska Nikšić v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
TV Marko Janković 9 tháng 7, 1995 (25 tuổi) 23 1 Ý Crotone v.  Luxembourg, 13 tháng 10 năm 2020
TV Damir Kojašević 3 tháng 6, 1987 (33 tuổi) 9 1 Montenegro Sutjeska Nikšić v.  Luxembourg, 13 tháng 10 năm 2020
TV Deni Hočko 22 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 6 0 Bỉ Mouscron v.  Luxembourg, 13 tháng 10 năm 2020
TV Vasko Kalezić WD 14 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 1 0 Montenegro Zeta v.  Azerbaijan, 10 tháng 10 năm 2020

Stefan Mugoša 23 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 37 11 Hàn Quốc Incheon United v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
Nikola Vujnović 11 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 2 0 Serbia Voždovac v.  Síp, 17 tháng 11 năm 2020
Šaleta Kordić WD 19 tháng 3, 1993 (28 tuổi) 1 0 Montenegro Podgorica v.  Azerbaijan, 10 tháng 10 năm 2020
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Thời gian thi đấu Số trận Bàn thắng
1 Fatos Bećiraj 2009- 78 11
2 Stevan Jovetić 2007- 61 31
- Elsad Zverotić 2008-2017 5
4 Stefan Savić 2010- 57 5
5 Mirko Vučinić 2007-2017 46 17
6 Simon Vukčević 2007-2014 45 2
7 Mladen Božović 2007-2017 43 0
8 Vladimir Božović 2007-2017 41 0
9 Marko Baša 2009-2017 39 2
- Savo Pavićević 2007-2014 0
- Žarko Tomašević 2014- 5

Cập nhật: 30 tháng 3 năm 2021

Ghi nhiều bàn thắng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Bàn thắng Số trận Thời gian thi đấu
1 Stevan Jovetić 31 61 2008-
2 Mirko Vučinić 17 46 2007-2017
3 Fatos Bećiraj 11 78 2010-
- Stefan Mugoša 11 37 2017-
4 Dejan Damjanović 8 30 2009-2015
6 Radomir Đalović 7 27 2007-2012
7 Andrija Delibašić 6 20 2009-2013
8 Elsad Zverotić 5 61 2010-2017
9 Stefan Savić 57 2011-
10 Žarko Tomašević 40 2014-

Cập nhật: 30 tháng 3 năm 2021

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ cdm (21 tháng 8 năm 2016). “Tumbaković pozvao 30 igrača za meč sa Rumunijom, Vučinić na spisku iako ne može da igra” (bằng tiếng Montenegrin).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]