Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Montenegro
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhHrabri sokoli / Храбри соколи
(Chim ưng dũng cảm)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Montenegro (FSCG)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngMiodrag Radulovic
Đội trưởngStevan Jovetić
Thi đấu nhiều nhấtFatos Bećiraj (68)
Ghi bàn nhiều nhấtStevan Jovetić (24)
Sân nhàSân vận động Thành phố Podgorica
Mã FIFAMNE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 67 Tăng 3 (23 tháng 6 năm 2022)[1]
Cao nhất16 (6.2011)
Thấp nhất199 (6.2007)
Hạng Elo
Hiện tại 63 Tăng 13 (10 tháng 7 năm 2022)[2]
Cao nhất37 (29.3.2011)
Thấp nhất78 (10.2019)
Trận quốc tế đầu tiên
 Montenegro 2–1 Hungary 
(Podgorica, Montenegro; 24.3.2007)
Trận thắng đậm nhất
 Montenegro 6–0 San Marino 
(Serravalle, San Marino; 11.9.2012)
Trận thua đậm nhất
 Montenegro 0–4 Ukraina 
(Podgorica, Montenegro; 7.6.2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Montenegro (tiếng Montenegrotiếng Serbia: Fudbalska reprezentacija Crne Gore / Фудбалска репрезентација Црне Горе) là đội tuyển cấp quốc gia của Montenegro do Hiệp hội bóng đá Montenegro quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Hà LanThổ Nhĩ Kỳ vào tháng 11 năm 2021.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 10 năm 2021 sau trận gặp Na Uy.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Milan Mijatović 26 tháng 7, 1987 (35 tuổi) 21 0 Hungary MTK
12 1TM Matija Sarkic 23 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 5 0 Anh Birmingham City
13 1TM Jasmin Agović 13 tháng 2, 1991 (31 tuổi) 0 0 Montenegro Rudar Pljevlja

15 2HV Stefan Savić 8 tháng 1, 1991 (31 tuổi) 61 5 Tây Ban Nha Atlético Madrid
22 2HV Marko Simić 16 tháng 6, 1987 (35 tuổi) 50 2 Latvia Liepāja
6 2HV Žarko Tomašević 22 tháng 2, 1990 (32 tuổi) 48 5 Kazakhstan Astana
2HV Adam Marušić 17 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 44 2 Ý Lazio
7 2HV Marko Vešović 28 tháng 8, 1991 (30 tuổi) 38 2 Azerbaijan Qarabağ
3 2HV Risto Radunović 4 tháng 5, 1992 (30 tuổi) 18 1 România FCSB
5 2HV Igor Vujačić 8 tháng 8, 1994 (28 tuổi) 17 0 Serbia Partizan
2 2HV Meldin Drešković 26 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 0 0 Montenegro Sutjeska Nikšić

16 3TV Vladimir Jovović 26 tháng 10, 1994 (27 tuổi) 43 0 Montenegro Sutjeska Nikšić
3TV Nebojša Kosović 24 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 32 1 Kazakhstan Kairat
9 3TV Marko Janković 9 tháng 7, 1995 (27 tuổi) 29 1 Israel Beitar Jerusalem
17 3TV Sead Hakšabanović 4 tháng 5, 1999 (23 tuổi) 25 1 Nga Rubin Kazan
20 3TV Milutin Osmajić 25 tháng 7, 1999 (23 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Cádiz
8 3TV Draško Božović 30 tháng 6, 1988 (34 tuổi) 9 0 Montenegro Dečić
4 3TV Marko Vukčević 7 tháng 6, 1993 (29 tuổi) 8 0 România UTA Arad
19 3TV Miloš Raičković 2 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 9 0 Montenegro Budućnost
18 3TV Luka Mirković 1 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 4 0 Montenegro Budućnost
21 3TV Ilija Vukotić 7 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 2 1 Bồ Đào Nha Boavista

11 4 Fatos Bećiraj (đội phó) 22 tháng 5, 1988 (34 tuổi) 85 15 Kazakhstan Astana
4 Uroš Đurđević 2 tháng 3, 1994 (28 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Sporting Gijón
14 4 Nikola Vujnović 11 tháng 1, 1997 (25 tuổi) 5 1 Serbia Voždovac

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Miloš Dragojević 3 tháng 2, 1989 (33 tuổi) 2 0 Montenegro Budućnost v.  Na Uy, 11 October 2021

HV Dušan Lagator 29 tháng 3, 1994 (28 tuổi) 9 0 Ba Lan Wisła Płock v.  Na Uy, 11 October 2021
HV Esteban Saveljić 29 tháng 5, 1991 (31 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 1 September 2021WD
HV Marko Vučić 30 tháng 12, 1996 (25 tuổi) 2 0 Montenegro Sutjeska Nikšić v.  Israel, 5 June 2021
HV Dragan Grivić 12 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 1 0 Montenegro Sutjeska Nikšić v.  Israel, 5 June 2021
HV Adrijan Rudović 10 tháng 6, 1995 (27 tuổi) 0 0 Montenegro Dečić v.  Israel, 5 June 2021
HV Momčilo Raspopović 18 tháng 3, 1994 (28 tuổi) 7 0 Montenegro Budućnost v.  Na Uy, 30 March 2021

TV Aleksandar Šćekić 12 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 29 0 Serbia Partizan v.  Na Uy, 11 October 2021
TV Igor Ivanović 9 tháng 9, 1990 (31 tuổi) 10 3 Montenegro Budućnost v.  Na Uy, 11 October 2021
TV Nikola Vukčević 13 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 46 1 Tây Ban Nha Levante v.  Gibraltar, 8 October 2021 INJ
TV Vukan Savićević 29 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 8 0 Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor v.  Israel, 5 June 2021
TV Aleksandar Boljević 12 tháng 12, 1995 (26 tuổi) 26 2 Bỉ Standard Liège v.  Na Uy, 30 March 2021
TV Marko Bakić 1 tháng 11, 1993 (28 tuổi) 21 0 Bỉ Mouscron v.  Na Uy, 30 March 2021
TV Miloš Zečević 28 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 0 0 Montenegro Rudar Pljevlja v.  Na Uy, 30 March 2021

Stevan Jovetić (đội trưởng) 2 tháng 11, 1989 (32 tuổi) 62 31 Đức Hertha BSC v.  Hà Lan, 13 November 2021 COV
Stefan Mugoša 23 tháng 2, 1992 (30 tuổi) 40 11 Hàn Quốc Incheon United v.  Na Uy, 11 October 2021
Stefan Milošević 23 tháng 6, 1996 (26 tuổi) 2 0 Israel Ironi Kiryat Shmona v.  Israel, 5 June 2021
Dino Islamović 17 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 8 0 Na Uy Rosenborg v.  Na Uy, 30 March 2021
  • INJ Rút lui vì chấn thương.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập 23 tháng 6 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.
  3. ^ cdm (21 tháng 8 năm 2016). “Tumbaković pozvao 30 igrača za meč sa Rumunijom, Vučinić na spisku iako ne može da igra” (bằng tiếng Montenegrin).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]