Đội tuyển bóng đá quốc gia Andorra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Andorra

Huy hiệu

Tên khác Tricolors (Ba màu sắc)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Andorra
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Koldo Álvarez
Đội trưởng Oscar Sonejee
Thi đấu nhiều nhất Oscar Sonejee (106)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Ildefonso Lima (10)
Sân nhà Estadi Nacional
Mã FIFA AND
Xếp hạng FIFA 136 Tăng 3 (24 tháng 10 năm 2019)[2]
Cao nhất 125 (9.2005)
Thấp nhất 206 (12.2011)
Hạng Elo 181 Tăng 4 (18 tháng 10 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 171 (2.2005, 9.2005)
Elo thấp nhất 193 (2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Andorra 1–6 Estonia 
(Andorra la Vella, Andorra; 13.11.1996)
Trận thắng đậm nhất
 Andorra 2–0 Belarus 
(Andorra la Vella, Andorra; 26.4.2000)
 Andorra 2–0 Albania 
(Andorra la Vella, Andorra; 17.4.2002)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Séc 8–1 Andorra 
(Liberec, Cộng hòa Séc; 4.6.2005)
 Croatia 7–0 Andorra 
(Zagreb, Croatia; 7.10.2006)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Andorra là đội tuyển cấp quốc gia của Andorra do Liên đoàn bóng đá Andorra quản lý. Họ mới có ba trận thắng quốc tế, đều trên sân nhà. Trong đó chỉ có duy nhất một trận thắng tại vòng loại một giải đấu chính thức là trận thắng Macedonia 1–0 tại vòng loại World Cup 2006.

Tại vòng loại World Cup 2006, Andorra lập kỷ lục là đội bóng nhận nhiều thẻ phạt nhất.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1998 Không tham dự
2002 đến 2018 Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1960 đến 1996 Không tham dự
2000 đến 2020 Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2020 gặp AlbaniaThổ Nhĩ Kỳ vào các ngày 14 và 17 tháng 11 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2019, sau trận gặp Thổ Nhĩ Kỳ.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Josep Gómes 3 tháng 12, 1985 (34 tuổi) 63 0 Andorra Inter d'Escaldes
13 1TM Ferran Pol 28 tháng 2, 1983 (36 tuổi) 27 0 Andorra UE Santa Coloma

6 2HV Ildefons Lima (Đội trưởng) 10 tháng 12, 1979 (39 tuổi) 128 11 Andorra Inter d'Escaldes
15 2HV Moisés San Nicolás 17 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 48 0 Andorra FC Santa Coloma
5 2HV Emili García 11 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 46 1 Andorra Inter d'Escaldes
21 2HV Marc García 21 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 44 0 Tây Ban Nha Granollers
20 2HV Max Llovera 8 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 36 0 Tây Ban Nha Granollers

7 3TV Marc Pujol 21 tháng 8, 1982 (37 tuổi) 84 2 Andorra Inter d'Escaldes
11 3TV Sergi Moreno 25 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 66 0 Andorra Inter d'Escaldes
3 3TV Marc Vales 4 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 66 1 Na Uy Sandefjord
2 3TV Cristian Martínez 16 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 59 5 Andorra Inter d'Escaldes
23 3TV Jordi Rubio 1 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 46 0 Andorra UE Santa Coloma
10 3TV Ludovic Clemente 9 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 36 0 Andorra Andorra
19 3TV Sebas Gómez 1 tháng 11, 1983 (36 tuổi) 32 0 Andorra Engordany
22 3TV Víctor Rodríguez 7 tháng 9, 1987 (32 tuổi) 30 0 Andorra Engordany
4 3TV Marc Rebés 3 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 30 2 Andorra FC Santa Coloma
17 2HV Joan Cervós 24 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 17 0 Andorra Andorra

14 4 Jordi Aláez 23 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 27 1 Andorra FC Santa Coloma
16 4 Àlex Martínez 10 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 22 1 Andorra Andorra
9 4 Ricard Fernández 19 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 7 0 Andorra Andorra

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Francisco Pires 25 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 0 0 Andorra UE Santa Coloma v.  Iceland, 14 tháng 10 năm 2019

HV Txus Rubio 9 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 25 0 Andorra FC Santa Coloma v.  Albania, 14 tháng 11 năm 2019
HV Albert Alavedra 26 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Algeciras v.  Albania, 14 tháng 11 năm 2019
HV Adri Rodrígues 14 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 16 0 Andorra Atlètic d'Escaldes v.  Iceland, 14 tháng 10 năm 2019

TV Marc Ferré 11 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 2 0 Andorra Engordany v.  Albania, 14 tháng 11 năm 2019
TV Márcio Vieira 10 tháng 10, 1984 (35 tuổi) 92 0 Tây Ban Nha Atlético Monzón v.  Iceland, 14 tháng 10 năm 2019

Aarón Sánchez 5 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 12 0 Andorra Engordany v.  Pháp, 10 tháng 9 năm 2019
Juli SánchezRET 20 tháng 6, 1978 (41 tuổi) 73 2 Andorra FC Santa Coloma v.  Pháp, 11 tháng 6 năm 2019

RET: Đã chia tay đội tuyển quốc gia
INJ: Rút lui vì chấn thương

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Andorra Players → most appearances
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]