Đội tuyển bóng đá quốc gia Andorra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Andorra

Huy hiệu

Tên khác Tricolors (Ba màu sắc)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Andorra
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Koldo Álvarez
Đội trưởng Oscar Sonejee
Thi đấu nhiều nhất Oscar Sonejee (106)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Ildefonso Lima (10)
Sân nhà Estadi Nacional
Mã FIFA AND
Xếp hạng FIFA 129 (7.2017)
Cao nhất 125 (9.2005)
Thấp nhất 206 (12.2011)
Hạng Elo 188 (7.6.2017)
Elo cao nhất 171 (2.2005, 9.2005)
Elo thấp nhất 193 (2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Andorra 1–6 Estonia 
(Andorra la Vella, Andorra; 13.11.1996)
Trận thắng đậm nhất
 Andorra 2–0 Belarus 
(Andorra la Vella, Andorra; 26.4.2000)
 Andorra 2–0 Albania 
(Andorra la Vella, Andorra; 17.4.2002)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Séc 8–1 Andorra 
(Liberec, Cộng hòa Séc; 4.6.2005)
 Croatia 7–0 Andorra 
(Zagreb, Croatia; 7.10.2006)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Andorra là đội tuyển cấp quốc gia của Andorra do Liên đoàn bóng đá Andorra quản lý. Họ mới có ba trận thắng quốc tế, đều trên sân nhà. Trong đó chỉ có duy nhất một trận thắng tại vòng loại một giải đấu chính thức là trận thắng Macedonia 1–0 tại vòng loại World Cup 2006.

Tại vòng loại World Cup 2006, Andorra lập kỷ lục là đội bóng nhận nhiều thẻ phạt nhất.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1998 Không tham dự
2002 đến 2018 Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1960 đến 1996 Không tham dự
2000 đến 2016 Không vượt qua vòng loại

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Liechtenstein vào ngày 21 tháng 3 năm 2018.

Số liệu thống kê tính đến ngày 21 tháng 3 năm 2018, sau trận gặp Liechtenstein.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
13 1TM Ferran Pol 28 tháng 2, 1983 (35 tuổi) 26 0 Andorra Andorra

5 2HV Emili García 11 tháng 1, 1989 (29 tuổi) 40 1 Andorra Andorra
23 2HV Jordi Rubio 1 tháng 11, 1987 (30 tuổi) 40 0 Andorra UE Santa Coloma
21 2HV Marc García 21 tháng 3, 1988 (30 tuổi) 38 0 Tây Ban Nha Granollers
15 2HV Moisés San Nicolás 17 tháng 9, 1993 (24 tuổi) 30 0 Andorra FC Santa Coloma
20 2HV Max Llovera 8 tháng 1, 1997 (21 tuổi) 18 0 Tây Ban Nha Lleida Esportiu
4 2HV Marc Rebés 3 tháng 7, 1994 (23 tuổi) 14 2 Andorra FC Santa Coloma
25 2HV Txus Rubio 9 tháng 9, 1994 (23 tuổi) 10 0 Andorra Andorra
24 2HV Francisco Pomares 21 tháng 9, 1998 (19 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Elche Ilicitano

8 3TV Márcio Vieira (Đội trưởng) 10 tháng 10, 1984 (33 tuổi) 79 0 Tây Ban Nha Atlético Monzón
11 3TV Sergi Moreno 25 tháng 11, 1987 (30 tuổi) 59 0 Andorra Inter d'Escaldes
3 3TV Marc Vales 4 tháng 4, 1990 (28 tuổi) 50 0 Phần Lan SJK
2 3TV Cristian Martínez 23 tháng 8, 1989 (28 tuổi) 45 2 Andorra Andorra
22 3TV Víctor Rodríguez 7 tháng 9, 1987 (30 tuổi) 18 0 Andorra FC Santa Coloma
16 3TV Xavier Vieira 14 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 2 0 Andorra Lusitanos
18 3TV Marc Ferré 11 tháng 1, 1994 (24 tuổi) 0 0 Andorra Andorra

10 4 Juli Sánchez 20 tháng 6, 1978 (40 tuổi) 69 2 Andorra FC Santa Coloma
9 4 Gabi Riera 5 tháng 6, 1985 (33 tuổi) 40 1 Andorra FC Santa Coloma
19 4 Sebas Gómez 1 tháng 11, 1983 (34 tuổi) 29 0 Andorra Engordany
7 4 Ludovic Clemente 9 tháng 5, 1986 (32 tuổi) 24 0 Andorra Andorra
14 4 Luigi San Nicolás 28 tháng 6, 1992 (25 tuổi) 1 0 Andorra Engordany
17 4 Ricard Fernández 19 tháng 3, 1999 (19 tuổi) 1 0 Andorra Andorra

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là tên các cầu thủ được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV David Maneiro 17 tháng 2, 1989 (29 tuổi) 12 0 Andorra UE Santa Coloma v.  Hungary, 9 tháng 6 năm 2017

TV Marc Pujol 21 tháng 8, 1982 (35 tuổi) 80 2 Andorra Andorra v.  Latvia, 10 tháng 10 năm 2017
TV Jordi Aláez 23 tháng 1, 1998 (20 tuổi) 12 0 Andorra Andorra v.  Latvia, 10 tháng 10 năm 2017
TV Josep Ayala 8 tháng 4, 1980 (38 tuổi) 84 0 Andorra Inter d'Escaldes v.  Hungary, 9 tháng 6 năm 2017 RET

Àlex Martínez 10 tháng 10, 1998 (19 tuổi) 12 1 Andorra Andorra v.  Latvia, 10 tháng 10 năm 2017
Aarón Sánchez 5 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 11 0 Andorra Andorra v.  Quần đảo Faroe, 3 tháng 9 năm 2017

RET: Đã chia tay đội tuyển quốc gia
INJ: Rút lui vì chấn thương

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]