Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hòa Macedonia

Huy hiệu

Tên khác
  • Црвени Рисови
    Crveni Risovi (Linh miêu đỏ)
  • Црвени Лавови
    Crveni Lavovi (Sư tử đỏ)
Hiệp hội Fudbalska Federacija na Makedonija
(Фудбалска Федерација на Македонија)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Igor Angelovski
Đội trưởng Goran Pandev
Thi đấu nhiều nhất Goce Sedloski (100)
Ghi bàn nhiều nhất Goran Pandev (27)
Sân nhà Philip II Arena
Mã FIFA MKD
Xếp hạng FIFA 146 (9.2016)
Cao nhất 46 (10.2008)
Thấp nhất 147 (5.1994)
Hạng Elo 103 (9.2016)
Elo cao nhất 55 (6.2010)
Elo thấp nhất 105 (9.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Slovenia 1–4 Macedonia 
(Kranj, Slovenia; 13 tháng 10, 1993)
Trận thắng đậm nhất
 Liechtenstein 1–11 Macedonia 
(Eschen, Liechtenstein; 9 tháng 11, 1996)
Trận thua đậm nhất
 Macedonia 0–5 Bỉ 
(Skopje, Cộng hòa Macedonia; 7 tháng 6, 1995)
 Macedonia 0–5 Slovakia 
(Skopje, Cộng hòa Macedonia; 7 tháng 10, 2001)
 Hungary 5–0 Macedonia 
(Budapest, Hungary; 14 tháng 11, 2001)
 Cộng hòa Séc 6–1 Macedonia 
(Teplice, Cộng hòa Séc; 8 tháng 6, 2005)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia là đội tuyển cấp quốc gia của Macedonia do Liên đoàn bóng đá Macedonia quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự, là một phần của Nam Tư
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự, là một phần của Nam Tư
  • 1996 đến 2016 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp LiechtensteinBelarus vào các ngày 24 và 28 tháng 3, 2017
Số liệu thống kê tính đến ngày 12 tháng 11, 2016 sau trận gặp Tây Ban Nha.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stole Dimitrievski 25 tháng 12, 1993 (23 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Gimnàstic
22 1TM Igor Aleksovski 24 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Vardar
12 1TM Filip Gachevski 17 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Vardar

6 2HV Vanche Shikov (Đội phó) 19 tháng 7, 1985 (31 tuổi) 52 4 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki
5 2HV Daniel Mojsov 25 tháng 12, 1987 (29 tuổi) 36 0 Cộng hòa Síp AEK Larnaca
13 2HV Stefan Ristovski 12 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 29 0 Croatia Rijeka
4 2HV Kire Ristevski 22 tháng 10, 1990 (26 tuổi) 15 0 Hungary Vasas
14 2HV Darko Velkovski 21 tháng 6, 1995 (21 tuổi) 4 0 Cộng hòa Macedonia Vardar
2HV Kristijan Toshevski 6 tháng 5, 1994 (22 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Pelister

7 3TV Ivan Trichkovski 18 tháng 4, 1987 (29 tuổi) 41 4 Cộng hòa Síp AEK Larnaca
17 3TV Ostoja Stjepanović 17 tháng 2, 1985 (32 tuổi) 15 0 Ba Lan Śląsk Wrocław
20 3TV Stefan Spirovski 23 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 12 0 Cộng hòa Macedonia Vardar
8 3TV Ezgjan Alioski 12 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 10 1 Thụy Sĩ Lugano
3TV David Babunski 1 tháng 3, 1994 (23 tuổi) 8 0 Nhật Bản Yokohama F. Marinos
3TV Marjan Radeski 10 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 7 1 Cộng hòa Macedonia Shkendija
3TV Nikola Gjorgjev 22 tháng 8, 1997 (19 tuổi) 4 0 Thụy Sĩ Grasshopper
15 3TV Dushko Trajchevski 1 tháng 10, 1990 (26 tuổi) 3 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki
3TV Boban Nikolov 28 tháng 7, 1994 (22 tuổi) 2 0 Cộng hòa Macedonia Vardar
3TV Darko Churlinov 11 tháng 7, 2000 (16 tuổi) 0 0 Đức Köln U-19

10 4 Goran Pandev (Đội trưởng) 27 tháng 7, 1983 (33 tuổi) 83 27 Ý Genoa
9 4 Aleksandar Trajkovski 5 tháng 9, 1992 (24 tuổi) 31 8 Ý Palermo
23 4 Besart Ibraimi 17 tháng 12, 1986 (30 tuổi) 12 0 Cộng hòa Macedonia Shkendija
9 4 Ilija Nestorovski 12 tháng 3, 1990 (27 tuổi) 11 3 Ý Palermo
4 Muzafer Ejupi 16 tháng 9, 1988 (28 tuổi) 1 0 Croatia Osijek

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Martin Bogatinov 26 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 18 0 Cộng hòa Síp Ethnikos Achna v.  Ý, 9 tháng 10, 2016
TM Kostadin Zahov 8 tháng 11, 1987 (29 tuổi) 1 0 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Ý, 9 tháng 10, 2016
TM Damjan Shishkovski 18 tháng 3, 1995 (22 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Ý, 9 tháng 10, 2016

HV Egzon Bejtulai INJ 7 tháng 1, 1994 (23 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Liechtenstein, 24 tháng 3, 2017
HV Leonard Zuta 9 tháng 8, 1992 (24 tuổi) 15 0 Croatia Rijeka v.  Tây Ban Nha, 12 tháng 11, 2016
HV Gjoko Zajkov 10 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 1 0 Bỉ Charleroi v.  Tây Ban Nha, 12 tháng 11, 2016
HV Besir Demiri 1 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 2 0 Cộng hòa Macedonia Vardar v.  Iran, 2 tháng 6, 2016

TV Ferhan Hasani INJ 18 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 27 2 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Belarus, 28 tháng 3, 2017
TV Enis Bardhi INJ 2 tháng 7, 1995 (21 tuổi) 6 0 Hungary Újpest v.  Tây Ban Nha, 12 tháng 11, 2016
TV Kire Markoski 20 tháng 5, 1995 (21 tuổi) 2 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Tây Ban Nha, 12 tháng 11, 2016
TV Milovan Petrovikj 23 tháng 1, 1990 (27 tuổi) 9 0 Croatia Osijek v.  Ý, 9 tháng 10, 2016
TV Agim Ibraimi INJ 29 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 39 7 Kazakhstan Astana v.  Albania, 5 tháng 9, 2016 (rút lui)
TV Bojan Najdenov 27 tháng 8, 1991 (25 tuổi) 4 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Iran, 2 tháng 6, 2016
TV Dejan Peshevski INJ 5 tháng 8, 1993 (23 tuổi) 2 0 Slovakia Podbrezová v.  Iran, 2 tháng 6, 2016

Adis Jahović 18 tháng 3, 1987 (30 tuổi) 15 3 Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe v.  Ý, 9 tháng 10, 2016

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]