Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bắc Macedonia
Macedonian Football Federation (2014).png
Hiệp hộiФудбалска Федерација на Македонија – Fudbalska Federacija na Makedonija (ФФМ/FFM)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
HLV trưởngIgor Angelovski
Đội trưởngGoran Pandev
Thi đấu nhiều nhấtGoran Pandev (101)
Ghi bàn nhiều nhấtGoran Pandev (33)
Sân nhàToshe Proeski Arena
Mã FIFAMKD
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 68 Tăng 1 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất46 (10.2008)
Thấp nhất166 (3.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 72 Tăng 8 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Cao nhất41 (12.4.2018)
Thấp nhất113 (1.2017)
Trận quốc tế đầu tiên
 Slovenia 1–4 Macedonia Flag of Macedonia (1992–1995).svg
(Kranj, Slovenia; 13 tháng 10, 1993 (1993-10-13))
Trận thắng đậm nhất
 Liechtenstein 1–11 Macedonia 
(EschenMauren, Liechtenstein; 9 tháng 11, 1996 (1996-11-09))
Trận thua đậm nhất
Flag of Macedonia (1992–1995).svg Macedonia 0–5 Bỉ 
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 6, 1995 (1995-06-07))
 Macedonia 0–5 Slovakia 
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 10, 2001 (2001-10-07))
 Hungary 5–0 Macedonia 
(Budapest, Hungary; 14 tháng 11, 2001 (2001-11-14))
 Cộng hòa Séc 6–1 Macedonia 
(Teplice, Cộng hòa Séc; 8 tháng 6, 2005 (2005-06-08))

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bắc Macedonia (tiếng Anh: North Macedonia national football team, tiếng Macedonia: Фудбалска репрезентација на Македонија, Fudbalska reprezentacija na Makedonija, trước đây gọi chính thức là Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia) là đội tuyển bóng đá quốc gia của Bắc Macedonia và được giám sát bởi Liên đoàn bóng đá Macedonia. Đội tuyển này thi đấu trên sân nhà của mình tại Toshe Proeski ArenaSkopje.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục giải vô địch bóng đá thế giới Kỷ lục vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB ST T H B BT BB Vị trí
Hoa Kỳ 1994 Không tham dự
Pháp 1998 Không vượt qua vòng loại 10 4 1 5 22 18 4/6
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 10 1 4 5 11 18 4/6
Đức 2006 12 2 3 7 11 24 5/7
Cộng hòa Nam Phi 2010 8 2 1 5 5 11 4/5
Brasil 2014 10 2 1 7 7 16 6/6
Nga 2018 10 3 2 5 15 15 5/6
Qatar 2022 Chưa xác định –/6
Canada México Hoa Kỳ 2026 –/6
Tổng số 0/7 0 0 0 0 0 0 60 14 12 34 71 102

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục giải vô địch bóng đá châu Âu Kỷ lục vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB ST T H B BT BB Vị trí
Anh 1996 Không vượt qua vòng loại 10 1 4 5 9 18 4/6
Bỉ Hà Lan 2000 8 2 2 4 13 14 4/5
Bồ Đào Nha 2004 8 1 3 4 11 14 4/5
Áo Thụy Sĩ 2008 12 4 2 6 12 12 5/7
Ba Lan Ukraina 2012 10 2 2 6 8 14 5/6
Pháp 2016 10 1 1 8 6 18 6/6
Châu Âu 2020 Chưa xác định 2 1 1 0 4 2 TBD
Tổng số 0/6 0 0 0 0 0 0 60 12 15 33 63 92

Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục UEFA Nations League
Năm Phân chia ST T H B BT BB Vị trí Hạng
2018–19 League D 6 5 0 1 14 5 1/4 41
2020–21 League C Chưa xác định TBD (25–39)
Tổng số 6 5 0 1 14 5

Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

Macedonia là một phần của Nam Tư cho đến Seoul 1988. Sau đó, họ không bao giờ có đủ điều kiện từ Barcelona 1992 đến Rio 2016.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp ÁoIsrael vào các ngày 16 và 19 tháng 11 năm 2019
Số liệu thống kê tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Israel.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stole Dimitrievski 25 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 34 0 Tây Ban Nha Rayo Vallecano
12 1TM Dejan Iliev 25 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 0 0 Slovakia Sereď
22 1TM Damjan Shishkovski 18 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 0 0 Bắc Macedonia Rabotnichki

13 2HV Stefan Ristovski (Đội phó 2) 12 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 52 1 Bồ Đào Nha Sporting
4 2HV Kire Ristevski 22 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 38 0 Hungary Újpest
6 2HV Visar Musliu 13 tháng 11, 1994 (25 tuổi) 20 1 Hungary Fehérvár
14 2HV Darko Velkovski 21 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 17 0 Croatia Rijeka
3 2HV Gjoko Zajkov 10 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 12 0 Bỉ Charleroi
2 2HV Kristijan Toshevski 6 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 8 0 Bắc Macedonia Vardar
2HV Mario Mladenovski 16 tháng 9, 2000 (19 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Vardar

20 3TV Stefan Spirovski 23 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 31 1 Israel Hapoel Tel Aviv
17 3TV Enis Bardhi 2 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 27 5 Tây Ban Nha Levante
16 3TV Boban Nikolov 28 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 22 2 Hungary Fehérvár
21 3TV Elif Elmas 24 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 18 4 Ý Napoli
3TV Nikola Gjorgjev 22 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 5 0 Thụy Sĩ Grasshoppers
3TV Daniel Avramovski 20 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 4 0 Bắc Macedonia Vardar
3TV Tihomir Kostadinov 4 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 3 0 Slovakia Ružomberok

10 4 Goran Pandev (Đội trưởng) 27 tháng 7, 1983 (36 tuổi) 108 34 Ý Genoa
9 4 Aleksandar Trajkovski 5 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 54 15 Tây Ban Nha Mallorca
23 4 Ilija Nestorovski 12 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 36 8 Ý Udinese
19 4 Krste Velkoski 20 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 14 0 Bosna và Hercegovina Sarajevo
4 Vlatko Stojanovski 23 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 2 1 Pháp Nîmes Olympique

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV Egzon Bejtulai INJ 7 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 11 0 Bắc Macedonia Shkëndija v.  Ba Lan, 13 tháng 10 năm 2019

TV Ezgjan Alioski INJ 12 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 33 5 Anh Leeds United v.  Israel, 19 tháng 11 năm 2019 WD
TV Marjan Radeski INJ 10 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 16 1 Bắc Macedonia Shkëndija v.  Ba Lan, 13 tháng 10 năm 2019
TV Arijan Ademi INJ 29 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 14 3 Croatia Dinamo Zagreb v.  Ba Lan, 13 tháng 10 năm 2019
TV Ljupcho Doriev INJ 13 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Akademija Pandev v.  Ba Lan, 13 tháng 10 năm 2019
TV Gjorgi Stoilov INJ 25 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 1 0 Bắc Macedonia Akademija Pandev v.  Ba Lan, 13 tháng 10 năm 2019
TV Kire Markoski 20 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 5 1 Cộng hòa Síp AEL v.  Latvia, 9 tháng 9 năm 2019
TV Ferhan Hasani 18 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 38 2 Cầu thủ tự do v.  Áo, 10 tháng 6 năm 2019
TV Darko Churlinov U21 11 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 1 0 Đức Köln v.  Áo, 10 tháng 6 năm 2019

Ivan Trichkovski INJ (Đội phó) 18 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 56 5 Cộng hòa Síp AEK v.  Israel, 19 tháng 11 năm 2019 WD

Thành tích đối đầu mọi thời đại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 24 tháng 3 năm 2019, sau trận đấu trong trận gặp Slovenia

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Xem danh sách các cầu thủ mọi thời đại.

Cập nhật tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2019

Đội trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là danh sách các đội trưởng của đội tuyển Macedonia trong 5 trận đấu chính thức và giao hữu. Goran Pandev là đội trưởng hiện tại của đội tuyển quốc gia Macedonia.

Cầu thủ Giai đoạn Trận với tư cách đội trưởng (Tổng số khoác áo) Giải đấu chính với tư cách đội trưởng (Trận)
Darko Pančev 1993–1995 6 (6)
Toni Micevski 1996–2001 12 (44)
Artim Šakiri 2002–2005 10 (72)
Goce Sedloski 2004–2009 43 (100)
Veliče Šumulikoski 2009–2012 11 (84)
Goran Pandev 2010–2013 22 (75)
Tome Pachovski 2014–2015 10 (46)
Goran Pandev 2016 – 48 (101)

Ghi chú: Một số cầu thủ khác từng là đội trưởng đội tuyển bao gồm: Dragi Kanatlarovski (1 trận) 1993, Ilija Najdoski (3) 1994, Dančo Celeski (2) 1995, Ljupčo Markovski (4) 1995 đến 1997, Mitko Stojkovski (2) 1998, Boban Babunski (2) 1996 và 1999, Gjorgji Hristov (2) 2002 đến 2003, Petar Miloševski (2) 2004 và 2008, Ilcho Naumoski (1) 2008, Igor Mitreski (4) 2007 đến 2010, Aleksandar Lazevski (1) 2010, Nikolče Noveski (4) 2011 đến 2013, Daniel Mojsov (1) 2012, Boban Grncharov (3) 2012 đến 2014, Blazhe Ilijoski (1) 2014, Blagoja Todorovski (1) 2014, Vanche Shikov (4) 2015 và Ivan Trichkovski (1) 2018.

Lịch sử huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật vào ngày 24 tháng 3 năm 2019 [3]

Tên Trận đầu tiên Trận cuối cùng ST T H B BT BB HS Thắng %
Bắc Macedonia Bắc Macedonia Donchevski, AndonAndon Donchevski 13 tháng 10, 1993 (1993-10-13) 15 tháng 11, 1995 (1995-11-15) 17 5 5 7 23 23 0 29.41%
Bắc Macedonia Hadjievski, GjokoGjoko Hadjievski 27 tháng 3, 1996 (1996-03-27) 9 tháng 6, 1999 (1999-06-09) 28 10 7 11 42 37 +5 35.71%
Bắc Macedonia Kanatlarovski, DragiDragi Kanatlarovski 5 tháng 9, 1999 (1999-09-05) 13 tháng 2, 2005 (2005-02-13) 31 8 8 15 32 37 −5 25.81%
Bắc Macedonia Jovanovski, GjoreGjore Jovanovski 2 tháng 6, 2001 (2001-06-02) 10 tháng 1, 2002 (2002-01-10) 13 0 6 7 9 27 −18 0%
Bắc Macedonia Ilievski, NikolaNikola Ilievski 27 tháng 3, 2002 (2002-03-27) 11 tháng 6, 2003 (2003-06-11) 13 3 4 6 23 24 −1 23.08%
Serbia và Montenegro Santrač, SlobodanSlobodan Santrač 30 tháng 3, 2005 (2005-03-30) 17 tháng 8, 2005 (2005-08-17) 4 1 0 3 4 12 −8 25%
Bắc Macedonia Babunski, BobanBoban Babunski (caretaker) 7 tháng 9, 2005 (2005-09-07) 10 tháng 8, 2011 (2011-08-10) 4 2 1 1 4 6 −2 50%
Slovenia Katanec, SrečkoSrečko Katanec 1 tháng 3, 2006 (2006-03-01) 1 tháng 4, 2009 (2009-04-01) 27 9 7 11 28 29 −1 33.33%
Bắc Macedonia Jonuz, MirsadMirsad Jonuz 6 tháng 6, 2009 (2009-06-06) 4 tháng 6, 2011 (2011-06-04) 20 7 4 9 21 19 +2 35%
Bắc Macedonia Kostov, VlatkoVlatko Kostov (caretaker) 7 tháng 9, 2010 (2010-09-07) 7 tháng 9, 2010 (2010-09-07) 1 0 1 0 2 2 0 0%
Wales Toshack, JohnJohn Toshack 2 tháng 9, 2011 (2011-09-02) 29 tháng 5, 2012 (2012-05-29) 8 1 4 3 4 8 −4 12.5%
Bắc Macedonia Sedloski, GoceGoce Sedloski (caretaker) 15 tháng 8, 2012 (2012-08-15) 15 tháng 8, 2012 (2012-08-15) 1 1 0 0 1 0 +1 100%
Bắc Macedonia Janevski, ChedomirChedomir Janevski 7 tháng 9, 2012 (2012-09-07) 10 tháng 9, 2013 (2013-09-10) 14 5 1 8 15 19 −4 35.71%
Bắc Macedonia Stratev, ZoranZoran Stratev (caretaker) 11 tháng 10, 2013 (2013-10-11) 15 tháng 10, 2013 (2013-10-15) 2 0 0 2 1 6 −5 0%
Bắc Macedonia Gjurovski, BoshkoBoshko Gjurovski 5 tháng 3, 2014 (2014-03-05) 30 tháng 3, 2015 (2015-03-30) 11 2 3 6 7 12 −5 18.18%
Serbia Drulović, LjubinkoLjubinko Drulović 14 tháng 6, 2015 (2015-06-14) 12 tháng 10, 2015 (2015-10-12) 5 0 1 4 1 6 −5 0%
Bắc Macedonia Angelovski, IgorIgor Angelovski 12 tháng 11, 2015 (2015-11-12) 29 13 6 10 47 32 +15 44.83%

Lịch sử bảng xếp hạng FIFA[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng trung bình hàng năm của FIFA cho Macedonia.[4]

1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002
x 90 94 86 92 59 68 76 89 85
2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012
92 92 87 54 58 56 65 76 103 81
2013 2014 2015 2016 2017 2018
83 100 136 162 76

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bao gồm các trận đấu trong trận gặp  Serbia và Montenegro.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “List of all senior national team coaches”. MacedonianFootball.com. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2016. 
  4. ^ “FIFA-ranking yearly averages FYR Macedonia”. fifa.com. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2018.