Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hòa Macedonia

Huy hiệu

Tên khác
  • Црвени Рисови
    Crveni Risovi (Linh miêu đỏ)
  • Црвени Лавови
    Crveni Lavovi (Sư tử đỏ)
Hiệp hội Fudbalska Federacija na Makedonija
(Фудбалска Федерација на Македонија)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Igor Angelovski
Đội trưởng Goran Pandev
Thi đấu nhiều nhất Goce Sedloski (100)
Ghi bàn nhiều nhất Goran Pandev (27)
Sân nhà Philip II Arena
Mã FIFA MKD
Xếp hạng FIFA 134 (7.2017)
Cao nhất 46 (10.2008)
Thấp nhất 166 (3.2017)
Hạng Elo 103 (4.2017)
Elo cao nhất 55 (6.2010)
Elo thấp nhất 105 (9.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Slovenia 1–4 Macedonia 
(Kranj, Slovenia; 13 tháng 10 năm 1993)
Trận thắng đậm nhất
 Liechtenstein 1–11 Macedonia 
(Eschen, Liechtenstein; 9 tháng 11 năm 1996)
Trận thua đậm nhất
 Macedonia 0–5 Bỉ 
(Skopje, Cộng hòa Macedonia; 7 tháng 6 năm 1995)
 Macedonia 0–5 Slovakia 
(Skopje, Cộng hòa Macedonia; 7 tháng 10 năm 2001)
 Hungary 5–0 Macedonia 
(Budapest, Hungary; 14 tháng 11 năm 2001)
 Cộng hòa Séc 6–1 Macedonia 
(Teplice, Cộng hòa Séc; 8 tháng 6 năm 2005)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia là đội tuyển cấp quốc gia của Macedonia do Liên đoàn bóng đá Macedonia quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự, là một phần của Nam Tư
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự, là một phần của Nam Tư
  • 1996 đến 2016 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp Phần LanAzerbaijan vào các ngày 23 và 27 tháng 3 năm 2018
Số liệu thống kê tính đến ngày 27 tháng 3 năm 2018 sau trận gặp Azerbaijan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stole Dimitrievski 25 tháng 12, 1993 (24 tuổi) 18 0 Tây Ban Nha Gimnàstic
12 1TM Dejan Iliev 25 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 0 0 Anh Arsenal

13 2HV Stefan Ristovski (đội phó) 12 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 40 1 Bồ Đào Nha Sporting CP
4 2HV Kire Ristevski 22 tháng 10, 1990 (27 tuổi) 25 0 Hungary Vasas
14 2HV Darko Velkovski 21 tháng 6, 1995 (22 tuổi) 11 0 Cộng hòa Macedonia Vardar
3 2HV Gjoko Zajkov 10 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 7 0 Bỉ Charleroi
6 2HV Visar Musliu 13 tháng 11, 1994 (23 tuổi) 6 1 Cộng hòa Macedonia Shkendija
2 2HV Kristijan Toshevski 6 tháng 5, 1994 (24 tuổi) 5 0 Cộng hòa Macedonia Vardar

20 3TV Stefan Spirovski 23 tháng 8, 1990 (27 tuổi) 22 1 Hungary Ferencváros
8 3TV Ezgjan Alioski 12 tháng 2, 1992 (26 tuổi) 20 1 Anh Leeds United
11 3TV Enis Bardhi 2 tháng 7, 1995 (22 tuổi) 13 1 Tây Ban Nha Levante
19 3TV Marjan Radeski 10 tháng 2, 1995 (23 tuổi) 13 1 Cộng hòa Macedonia Shkendija
16 3TV Boban Nikolov 28 tháng 7, 1994 (23 tuổi) 8 1 Hungary Videoton
5 3TV Arijan Ademi 29 tháng 5, 1991 (26 tuổi) 7 2 Croatia Dinamo Zagreb

10 4 Goran Pandev (đội trưởng) 27 tháng 7, 1983 (34 tuổi) 94 31 Ý Genoa
7 4 Ivan Trichkovski 18 tháng 4, 1987 (31 tuổi) 50 4 Cộng hòa Síp AEK
9 4 Aleksandar Trajkovski 5 tháng 9, 1992 (25 tuổi) 41 12 Ý Palermo
23 4 Ilija Nestorovski 12 tháng 3, 1990 (28 tuổi) 21 5 Ý Palermo

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM David Mitov Nilsson INJ 12 tháng 1, 1991 (27 tuổi) 1 0 Thụy Điển Norrköping v.  Na Uy, 11 tháng 11 năm 2017
TM Damjan Shishkovski 18 tháng 3, 1995 (23 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Liechtenstein, 10 tháng 10 năm 2017
TM Filip Gachevski 17 tháng 8, 1990 (27 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Vardar v.  Tây Ban Nha, 11 tháng 6 năm 2017

HV Mite Cikarski 6 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 3 0 Cộng hòa Síp Ethnikos v.  Albania, 5 tháng 9 năm 2017
HV Vanche Shikov (Đội phó) 19 tháng 7, 1985 (32 tuổi) 56 4 Kazakhstan Tobol v.  Tây Ban Nha, 11 tháng 6 năm 2017
HV Daniel Mojsov 25 tháng 12, 1987 (30 tuổi) 39 0 Cộng hòa Síp AEK v.  Tây Ban Nha, 11 tháng 6 năm 2017

TV Ferhan Hasani INJ 18 tháng 6, 1990 (27 tuổi) 31 2 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Azerbaijan, 27 tháng 3 năm 2018 (bỏ cuộc)
TV Nikola Gjorgjev U21 22 tháng 8, 1997 (20 tuổi) 5 0 Thụy Sĩ Aarau v.  Na Uy, 11 tháng 11 năm 2017 (bỏ cuộc)
TV Kire Markoski 20 tháng 5, 1995 (23 tuổi) 3 1 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Na Uy, 11 tháng 11 năm 2017
TV Ljupcho Doriev INJ 13 tháng 9, 1995 (22 tuổi) 1 0 Cộng hòa Macedonia Akademija Pandev v.  Na Uy, 11 tháng 11 năm 2017 (bỏ cuộc)
TV Anes Osmanoski 14 tháng 6, 2000 (17 tuổi) 0 0 Đức Unterhaching v.  Na Uy, 11 tháng 11 năm 2017
TV Elif Elmas U19 27 tháng 9, 1999 (18 tuổi) 3 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe v.  Liechtenstein, 10 tháng 10 năm 2017
TV David Babunski 1 tháng 3, 1994 (24 tuổi) 9 0 Nhật Bản Yokohama F. Marinos v.  Albania, 5 tháng 9 năm 2017
TV Ostoja Stjepanović 17 tháng 2, 1985 (33 tuổi) 18 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Tây Ban Nha, 11 tháng 6 năm 2017
TV Dushko Trajchevski 1 tháng 10, 1990 (27 tuổi) 5 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Tây Ban Nha, 11 tháng 6 năm 2017
TV Darko Churlinov 11 tháng 7, 2000 (17 tuổi) 1 0 Đức Köln U-19 v.  Tây Ban Nha, 11 tháng 6 năm 2017
TV Jani Atanasov 31 tháng 10, 1999 (18 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Akademija Pandev v.  Tây Ban Nha, 11 tháng 6 năm 2017
TV Amel Rustemoski 6 tháng 7, 2000 (17 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Grasshopper U-19 v.  Tây Ban Nha, 11 June 2017 (chấn thương)

Adis Jahović RET 18 tháng 3, 1987 (31 tuổi) 15 3 Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe v.  Liechtenstein, 10 tháng 10 năm 2017
Besart Ibraimi 17 tháng 12, 1986 (31 tuổi) 15 0 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Tây Ban Nha, 11 tháng 6 năm 2017

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]