Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cộng hòa Macedonia

Huy hiệu

Tên khác Sư tử đỏ (Црвени лавови)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Macedonia
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Cộng hòa Macedonia Igor Angelovski
Đội trưởng Vanche Shikov
Thi đấu nhiều nhất Goce Sedloski (100)
Ghi bàn nhiều nhất Goran Pandev (26)
Sân nhà Philip II Arena
Mã FIFA MKD
Xếp hạng FIFA 136 (12.2015)
Cao nhất 46 (10.2008)
Thấp nhất 147 (5.1994)
Hạng Elo 105 (9.9.2015)
Elo cao nhất 55 (6.2010)
Elo thấp nhất 105 (9.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Slovenia  1–4  Macedonia
(Kranj, Slovenia; 13 tháng 10, 1993)
Trận thắng đậm nhất
Liechtenstein  1–11  Macedonia
(Vaduz, Liechtenstein; 9 tháng 11, 1996)
Trận thua đậm nhất
Macedonia  0–5  Bỉ
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 6, 1995)
 Macedonia 0–5 Slovakia 
(Skopje, Macedonia; 7 tháng 10, 2001)
 Hungary 5–0 Macedonia 
(Budapest, Hungary; 14 tháng 11, 2001)
Cộng hòa Séc  6–1  Macedonia
(Teplice, Cộng hòa Séc; 8 tháng 6, 2005)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Macedonia là đội tuyển cấp quốc gia của Macedonia do Liên đoàn bóng đá Macedonia quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự, là một phần của Nam Tư
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự, là một phần của Nam Tư
  • 1996 đến 2016 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận đấu giao hữu gặp  Montenegro Liban vào các ngày 12 và 17 tháng 11, 2015
Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11, 2015 sau trận gặp Liban.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Stole Dimitrievski 25 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Granada B
1TM David Mitov Nilsson Injured 12 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 1 0 Thụy Điển Norrköping
22 1TM Igor Aleksovski 24 tháng 2, 1995 (20 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Makedonija Gj. P.
12 1TM Marko Jovanovski 24 tháng 7, 1988 (27 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Shkendija
6 2HV Vanche Shikov (Đội trưởng) 19 tháng 7, 1985 (30 tuổi) 45 4 Áo Austria Wien
5 2HV Daniel Mojsov 25 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 32 0 Thổ Nhĩ Kỳ Adana Demirspor
13 2HV Stefan Ristovski 12 tháng 2, 1992 (23 tuổi) 21 0 Croatia Rijeka
2 2HV Vladica Brdarovski 7 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 7 0 Cộng hòa Macedonia Vardar
3 2HV Leonard Zuta 9 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 7 0 Croatia Rijeka
4 2HV Gjoko Zajkov 10 tháng 2, 1995 (20 tuổi) 0 0 Bỉ Charleroi
10 3TV Agim Ibraimi * 29 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 37 7 Slovenia Maribor
7 3TV Ivan Trichkovski (Đội phó) 18 tháng 4, 1987 (28 tuổi) 37 4 Ba Lan Legia Warsaw
9 3TV Aleksandar Trajkovski 5 tháng 9, 1992 (23 tuổi) 28 7 Ý Palermo
16 3TV Nikola Gligorov 15 tháng 8, 1983 (32 tuổi) 23 0 Cộng hòa Macedonia Vardar
17 3TV Ostoja Stjepanović 17 tháng 2, 1985 (30 tuổi) 12 0 Serbia OFK Beograd
23 3TV Milovan Petrovikj 23 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 6 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki
18 3TV Enis Bardhi 2 tháng 7, 1995 (20 tuổi) 4 0 Hungary Újpest
20 4 Bazhe Ilijoski 9 tháng 7, 1984 (31 tuổi) 14 1 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki
8 4 Krste Velkoski 20 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 10 0 Bosna và Hercegovina Sarajevo
15 4 Ilija Nestorovski 12 tháng 3, 1990 (25 tuổi) 4 0 Croatia Inter Zaprešić
19 4 Viktor Angelov 27 tháng 3, 1994 (21 tuổi) 1 0 Cộng hòa Macedonia Metalurg

Chú thích: Agim Ibraimi được nghỉ ngơi sau trận gặp Montenegro. Igor Aleksovski, Gjoko Zajkov, Enis Bardhi và Viktor Angelov được gọi vào ngày 15 tháng 11.

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Tome Pachovski RET 28 tháng 6, 1982 (33 tuổi) 46 0 Cộng hòa Macedonia Vardar v.  Belarus, 12 tháng 10, 2015
TM Daniel Bozhinovski 8 tháng 7, 1989 (26 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Tây Ban Nha, 8 tháng 9, 2015
TM Filip Gachevski 17 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Vardar v.  Slovakia, 14 tháng 6, 2015
TM Martin Bogatinov 26 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 16 0 Cộng hòa Síp Ethnikos Achna v.  Úc, 30 tháng 3, 2015
TM Kristijan Naumovski 17 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 6 0 Hồng Kông Pegasus v.  Úc, 30 tháng 3, 2015
HV Kire Ristevski 22 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 7 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Belarus, 12 tháng 10, 2015
HV Mite Cikarski 6 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 1 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Belarus, 12 tháng 10, 2015
HV Ezgjan Alioski 12 tháng 2, 1992 (23 tuổi) 6 0 Thụy Sĩ Schaffhausen v.  Tây Ban Nha, 8 tháng 9, 2015
HV Vladimir Dimitrovski 30 tháng 11, 1988 (27 tuổi) 4 0 Azerbaijan Qarabağ v.  Tây Ban Nha, 8 tháng 9, 2015
HV Goran Siljanovski Injured 1 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 2 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Tây Ban Nha, 8 tháng 9, 2015
HV Aleksandar Todorovski 26 tháng 2, 1984 (31 tuổi) 16 0 Ba Lan Zagłębie Lubin v.  Slovakia, 14 tháng 6, 2015
HV Darko Velkovski Injured 21 tháng 6, 1995 (20 tuổi) 3 0 Cộng hòa Macedonia Vardar v.  Slovakia, 14 tháng 6, 2015
HV Daniel Georgievski 17 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 22 0 Úc Melbourne Victory v.  Úc, 30 tháng 3, 2015
HV Bojan Markoski 8 tháng 8, 1983 (32 tuổi) 1 0 Cộng hòa Síp Ayia Napa v.  Úc, 30 tháng 3, 2015
TV Ferhan Hasani Injured 18 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 23 1 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Belarus, 12 tháng 10, 2015
TV Besart Abdurahimi 31 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 12 1 Bỉ Lokeren v.  Belarus, 12 tháng 10, 2015
TV Armend Alimi 11 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 11 0 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Belarus, 12 tháng 10, 2015
TV Arijan Ademi SUS 29 tháng 5, 1991 (24 tuổi) 4 1 Croatia Dinamo Zagreb v.  Belarus, 12 tháng 10, 2015
TV Stefan Ashkovski Injured 24 tháng 2, 1992 (23 tuổi) 3 0 Serbia Novi Pazar v.  Belarus, 12 tháng 10, 2015
TV Muarem Muarem 22 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 7 0 Cầu thủ tự do v.  Tây Ban Nha, 8 tháng 9, 2015
TV Marjan Radeski Injured 10 tháng 2, 1995 (20 tuổi) 5 0 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Tây Ban Nha, 8 tháng 9, 2015
TV Boban Nikolov 28 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 0 0 Cộng hòa Macedonia Vardar v.  Tây Ban Nha, 8 tháng 9, 2015
TV Stefan Spirovski 23 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 8 0 Cộng hòa Macedonia Vardar v.  Slovakia, 14 tháng 6, 2015
TV Dushko Trajchevski 1 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 2 0 Cộng hòa Macedonia Rabotnichki v.  Slovakia, 14 tháng 6, 2015
TV Artim Polozhani 25 tháng 6, 1982 (33 tuổi) 14 0 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Úc, 30 tháng 3, 2015
TV Blagoja Todorovski 11 tháng 6, 1985 (30 tuổi) 4 0 Cộng hòa Macedonia Shkendija v.  Úc, 30 tháng 3, 2015
Mirko Ivanovski 31 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 27 1 Hungary Videoton v.  Belarus, 12 tháng 10, 2015
Jovan Kostovski Injured 19 tháng 4, 1987 (28 tuổi) 11 2 Bỉ OH Leuven v.  Tây Ban Nha, 8 tháng 9, 2015
Dejan Blazhevski 6 tháng 12, 1985 (30 tuổi) 4 1 Cộng hòa Macedonia Vardar v.  Úc, 30 tháng 3, 2015

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]