Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Slovenia

Huy hiệu

Hiệp hội Nogometna zveza Slovenije
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Srečko Katanec
Đội trưởng Boštjan Cesar
Thi đấu nhiều nhất Boštjan Cesar (92)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Zlatko Zahovič (35)[1]
Sân nhà Arena Petrol
Sân vận động Bonifika
Ljudski vrt
Sân vận động Stožice
Mã FIFA SVN
Xếp hạng FIFA 65 giảm 2 (14 tháng 6 năm 2019)[2]
Cao nhất 15 (10-11.2010)
Thấp nhất 134 (12.1993)
Hạng Elo 64 giảm 9 (16 tháng 6 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 28 (11.2001)
Elo thấp nhất 87 (11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
 Slovenia 0–5 Pháp 
(Ljubljana, Vương quốc Nam Tư; 23 tháng 6 năm 1921)
Chính thức
 Estonia 1–1 Slovenia 
(Tallinn, Estonia; 3 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Oman 0–7 Slovenia 
(Muscat, Oman; 8 tháng 2 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Pháp 5–0 Slovenia 
(Saint-Denis, Pháp; 12 tháng 10 năm 2002)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhất Vòng 1
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia (tiếng Slovenia: Slovenska nogometna reprezentanca) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Slovenia và đại diện cho Slovenia trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Slovenia là trận gặp đội tuyển Estonia vào năm 1992, sau khi Nam Tư cũ tan rã. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai lần giành quyền tham dự một vòng chung kết World Cup ở các giải năm 20022010 cũng như vòng chung kết Euro 2000, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[4] B Bt Bb
Uruguay 1930 Không tham dự
Là một phần của Nam Tư
Ý 1934
Pháp 1938
Brasil 1950
Thụy Sĩ 1954
Thụy Điển 1958
Chile 1962
Anh 1966
México 1970
Đức 1974
Argentina 1978
Tây Ban Nha 1982
México 1986
Ý 1990
1994 Không tham dự
1998 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Vòng 1 3 0 0 3 2 7
2006 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 1 3 1 1 1 3 3
2014 Không vượt qua vòng loại
2018
2022 Chưa xác định
2026
Tổng cộng 2/6 6 1 1 4 5 10

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Nam Tư
1996 Không vượt qua vòng loại
Bỉ Hà Lan 2000 Vòng bảng 3 0 2 1 4 5
2004 đến 2016 Không vượt qua vòng loại
Liên minh châu Âu 2020 Chưa xác định
Đức 2024
Tổng cộng 1/6 3 0 2 1 4 5

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp ÁoLatvia vào các ngày 7 và 10 tháng 6 năm 2019.

Số lần khoác áo và số bàn thắng cập nhật đến ngày 10 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Latvia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jan Oblak 7 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 22 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid
12 1TM Vid Belec 6 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 13 0 Ý Sampdoria
16 1TM Nejc Vidmar 31 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 0 0 Slovenia Olimpija Ljubljana

13 2HV Bojan Jokić (Đội trưởng) 17 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 98 1 Nga Ufa
2 2HV Andraž Struna 23 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 27 1 Cộng hòa Síp Anorthosis Famagusta
17 2HV Miha Mevlja 12 tháng 6, 1990 (29 tuổi) 21 1 Nga Zenit St. Petersburg
5 2HV Aljaž Struna 4 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 16 0 Hoa Kỳ Houston Dynamo
20 2HV Petar Stojanović 7 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 10 0 Croatia Dinamo Zagreb
4 2HV Miha Blažič 8 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 3 0 Hungary Ferencváros
23 2HV Nemanja Mitrović 15 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 3 0 Ba Lan Jagiellonia Białystok
3 2HV Jure Balkovec 9 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 1 0 Ý Hellas Verona

7 3TV Josip Iličić 29 tháng 1, 1988 (31 tuổi) 56 7 Ý Atalanta
8 3TV Jasmin Kurtić 10 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 52 1 Ý SPAL
3TV Rene Krhin 21 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 42 2 Pháp Nantes
3TV Benjamin Verbič 27 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 23 3 Ukraina Dynamo Kyiv
10 3TV Miha Zajc 1 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 15 5 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
15 3TV Domen Črnigoj 18 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 11 2 Thụy Sĩ Lugano
6 3TV Jaka Bijol 5 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 6 0 Nga CSKA Moscow
14 3TV Damjan Bohar 18 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 3 0 Ba Lan Zagłębie Lubin
18 3TV Denis Popović 15 tháng 10, 1989 (29 tuổi) 2 0 Nga Orenburg
21 3TV Žan Majer 25 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 2 0 Ý Lecce
22 3TV Jon Gorenc Stanković 14 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0 Anh Huddersfield Town

19 4 Robert Berić 17 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 22 2 Pháp Saint-Étienne
11 4 Luka Zahović 15 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 3 0 Slovenia Maribor
9 4 Jan Mlakar 23 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 0 0 Slovenia Maribor

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Grega Sorčan 5 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 0 0 Slovenia Gorica v.  Bắc Macedonia, 24 tháng 3 năm 2019
TM Matic Kotnik INJ 23 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 0 0 Hy Lạp Panionios v.  Israel, 21 tháng 3 năm 2019
TM Aljaž Ivačič 29 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Portland Timbers v.  Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018

HV Nejc Skubic 13 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 15 1 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor v.  Israel, 21 tháng 3 năm 2019
HV Luka Krajnc 19 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 4 0 Ý Frosinone v.  Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
HV Antonio Delamea Mlinar 10 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ New England Revolution v.  Síp, 16 tháng 10 năm 2018

TV Adam Gnezda Čerin 16 tháng 7, 1999 (19 tuổi) 0 0 Slovenia Domžale v.  Bắc Macedonia, 24 tháng 3 năm 2019
TV Rajko Rotman 19 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 15 0 Thổ Nhĩ Kỳ Akhisar Belediyespor v.  Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
TV Amir Dervišević 4 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 6 0 Slovenia Maribor v.  Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
TV Leo Štulac 26 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 3 0 Ý Parma v.  Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
TV Rudi Požeg Vancaš 15 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 1 0 Slovenia Celje v.  Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
TV Kevin Kampl RET 9 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 28 2 Đức RB Leipzig v.  Na Uy, 13 tháng 10 năm 2018

Andraž Šporar INJ 27 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 14 1 Slovakia Slovan Bratislava v.  Áo, 7 tháng 6 năm 2019
Roman Bezjak 21 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 28 4 Cộng hòa Síp APOEL v.  Bulgaria, 19 tháng 11 năm 2018
Tim Matavž 13 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 37 10 Hà Lan Vitesse v.  Síp, 9 tháng 9 năm 2018

PRE = Đội hình dự bị. INJ = Rút lui vì chấn thương.

  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Vsi igralci | NZS. Nzs.si. Retrieved on 8 September 2012.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 16 tháng 6 năm 2019. Truy cập 16 tháng 6 năm 2019. 
  4. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]