Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Slovenia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiNogometna zveza Slovenije
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngMatjaž Kek
Đội trưởngBojan Jokić
Thi đấu nhiều nhấtBoštjan Cesar (101)[1]
Ghi bàn nhiều nhấtZlatko Zahovič (35)[1]
Sân nhàSân vận động Stožice
Mã FIFASVN
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 64 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất15 (10-11.2010)
Thấp nhất134 (12.1993)
Hạng Elo
Hiện tại 60 Tăng 7 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Cao nhất28 (11.2001)
Thấp nhất87 (11.1993)
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
 Slovenia 0–5 Pháp 
(Ljubljana, Vương quốc Nam Tư; 23 tháng 6 năm 1921)
Chính thức
 Estonia 1–1 Slovenia 
(Tallinn, Estonia; 3 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Oman 0–7 Slovenia 
(Muscat, Oman; 8 tháng 2 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Pháp 5–0 Slovenia 
(Saint-Denis, Pháp; 12 tháng 10 năm 2002)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhấtVòng 1
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhấtVòng 1

Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia (tiếng Slovenia: Slovenska nogometna reprezentanca) là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Slovenia và đại diện cho Slovenia trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Slovenia là trận gặp đội tuyển Estonia vào năm 1992, sau khi Nam Tư cũ tan rã. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai lần giành quyền tham dự một vòng chung kết World Cup ở các giải năm 20022010 cũng như vòng chung kết Euro 2000, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H [4] B Bt Bb
1930 Không tham dự
Là một phần của Nam Tư
1934
1938
1950
1954
1958
1962
1966
1970
1974
1978
1982
1986
1990
1994 Không tham dự
1998 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Vòng 1 3 0 0 3 2 7
2006 Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 1 3 1 1 1 3 3
2014 Không vượt qua vòng loại
2018
2022 Chưa xác định
2026
Tổng cộng 2/6 6 1 1 4 5 10

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Nam Tư
1996 Không vượt qua vòng loại
Bỉ Hà Lan 2000 Vòng bảng 3 0 2 1 4 5
2004 đến 2020 Không vượt qua vòng loại
Đức 2024 Chưa xác định
Tổng cộng 1/6 3 0 2 1 4 5

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích UEFA Nations League
Mùa giải Giải đấu Kết quả Pos Pld W D L GF GA
2018–19 C Vòng bảng 4th 6 0 3 3 5 8
2020–21 C Vòng bảng 1st 6 4 2 0 8 1
2022–23 B Chưa xác định
Tổng cộng Vòng bảng
giải đấu C
2/2 12 4 5 3 13 9

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp MaltaNga vào tháng 10 năm 2021.

Số lần khoác áo và số bàn thắng cập nhật đến ngày 11 tháng 10 năm 2021 sau trận gặp Nga.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jan Oblak (đội trưởng) 7 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 42 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid
12 1TM Vid Belec 6 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 18 0 Ý Salernitana
16 1TM Igor Vekić 6 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Paços de Ferreira

17 2HV Miha Mevlja 12 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 43 1 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
2HV Petar Stojanović 7 tháng 10, 1995 (26 tuổi) 30 1 Ý Empoli
6 2HV Jaka Bijol 5 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 24 0 Nga CSKA Moscow
3 2HV Jure Balkovec 9 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 21 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fatih Karagümrük
4 2HV Miha Blažič 8 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 15 0 Hungary Ferencváros
2 2HV Žan Karničnik 18 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 2 0 Slovenia Mura
5 2HV Žan Rogelj 25 tháng 11, 1999 (21 tuổi) 2 0 Áo WSG Tirol
20 2HV Žan Kolmanič 3 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Austin FC

14 3TV Jasmin Kurtić 10 tháng 1, 1989 (32 tuổi) 73 2 Hy Lạp PAOK
13 3TV Domen Črnigoj 18 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 21 3 Ý Venezia
8 3TV Sandi Lovrić 28 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 16 3 Thụy Sĩ Lugano
23 3TV Jon Gorenc Stanković 14 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 7 1 Áo Sturm Graz
15 3TV Leo Štulac 26 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 6 0 Ý Empoli
22 3TV Adam Gnezda Čerin 16 tháng 7, 1999 (22 tuổi) 6 0 Croatia Rijeka
18 3TV Timi Max Elšnik 29 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 1 0 Slovenia Olimpija Ljubljana

7 4 Josip Iličić (đội phó) 29 tháng 1, 1988 (33 tuổi) 77 16 Ý Atalanta
21 4 Benjamin Verbič 27 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 36 5 Ukraina Dynamo Kyiv
9 4 Andraž Šporar 27 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 33 5 Anh Middlesbrough
19 4 Luka Zahović 15 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 9 0 Ba Lan Pogoń Szczecin
11 4 Benjamin Šeško 31 tháng 5, 2003 (18 tuổi) 7 1 Áo Red Bull Salzburg
10 4 David Tijanić 16 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Martin Turk 21 tháng 8, 2003 (18 tuổi) 0 0 Ý Parma v.  Gibraltar, 4 June 2021
TM Žiga Frelih 6 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Gil Vicente v.  Síp, 30 March 2021
TM Matjaž Rozman 3 tháng 1, 1987 (34 tuổi) 0 0 Slovenia Celje v.  Hy Lạp, 18 November 2020

HV Nejc Skubic 13 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 23 1 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor v.  Croatia, 7 September 2021
HV Aljaž Struna 4 tháng 8, 1990 (31 tuổi) 21 1 Canada CF Montréal v.  Croatia, 7 September 2021
HV Mario Jurčević 1 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 4 0 Croatia Osijek v.  Croatia, 7 September 2021
HV Sven Karić 7 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 1 0 Slovenia Domžale v.  Gibraltar, 4 June 2021
HV Žan Zaletel 16 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 0 0 Slovenia Celje v.  Gibraltar, 4 June 2021
HV Kenan Bajrić 20 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 4 0 Cộng hòa Síp Pafos v.  Bắc Macedonia, 1 June 2021 INJ
HV Bojan Jokić 17 tháng 5, 1986 (35 tuổi) 100 1 Nga Ufa v.  Síp, 30 March 2021
HV Nemanja Mitrović 15 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 5 2 Slovenia Maribor v.  Azerbaijan, 11 November 2020 INJ

TV Miha Zajc 1 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 27 5 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe v.  Croatia, 7 September 2021
TV Damjan Bohar 18 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 16 1 Croatia Osijek v.  Croatia, 7 September 2021
TV Nino Kouter 19 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 6 0 Thổ Nhĩ Kỳ Manisa FK v.  Gibraltar, 4 June 2021
TV Jan Repas 19 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 3 0 Slovenia Maribor v.  Gibraltar, 4 June 2021
TV Amedej Vetrih 16 tháng 9, 1990 (31 tuổi) 13 0 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantep v.  Síp, 30 March 2021
TV Haris Vučkić 21 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 12 5 Croatia Rijeka v.  Síp, 30 March 2021
TV Rajko Rep 20 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 5 1 România Sepsi Sfântu Gheorghe v.  Moldova, 14 October 2020
TV Dejan Petrovič 12 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 2 0 Áo Rapid Wien v.  Moldova, 14 October 2020

Jan Mlakar 23 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 5 1 Croatia Hajduk Split v.  Croatia, 7 September 2021
Blaž Kramer 1 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 5 0 Thụy Sĩ Zürich v.  Síp, 30 March 2021
Tim Matavž 13 tháng 1, 1989 (32 tuổi) 39 11 Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor v.  Hy Lạp, 18 November 2020
Lovro Bizjak 12 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 1 0 Moldova Sheriff Tiraspol v.  Moldova, 14 October 2020

PRE = Đội hình dự bị. INJ = Rút lui vì chấn thương.

  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b Vsi igralci | NZS. Nzs.si. Retrieved on 8 September 2012.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  4. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]