Kerem Demirbay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kerem Demirbay
2017 Confederations Cup - Final - Kerem Demirbay.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kerem Demirbay[1]
Ngày sinh 3 tháng 7, 1993 (26 tuổi)[1]
Nơi sinh Herten, Đức
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)[1]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
1899 Hoffenheim
Số áo 10
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1999–2007 FC Schalke 04
2007–2008 Borussia Dortmund
2008–2011 SG Wattenscheid 09
2011–2012 Borussia Dortmund
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2013 Borussia Dortmund II 28 (2)
2013–2016 Hamburger SV 3 (0)
2013–2014 Hamburger SV II 6 (4)
2014–20151. FC Kaiserslautern (mượn) 22 (1)
2015–2016Fortuna Düsseldorf (mượn) 25 (10)
2016– 1899 Hoffenheim 47 (8)
Đội tuyển quốc gia
2011–2012 Thổ Nhĩ Kỳ U19 7 (1)
2012–2013 Thổ Nhĩ Kỳ U20 3 (0)
2013 Thổ Nhĩ Kỳ U21 2 (0)
2017– Đức 2 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 11:32, 3/5/2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 25/6/2017

Kerem Demirbay (sinh 3 /7/ 1993) là tiền vệ người Đức gốc Thổ Nhĩ Kỳ hiện đang chơi bóng tại Bundesliga cho CLB 1899 Hoffenheim.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đức

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â “FIFA Confederations Cup Russia 2017: List of: Germany” (PDF). FIFA. 2 tháng 7 năm 2017. tr. 4. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2017. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]