Ashley Young

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ashley Young
Young, Ashley.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ashley Simon Young
Ngày sinh 9 tháng 7, 1985 (30 tuổi)
Chiều cao 1,75 m
Vị trí Tiền vệ cánh
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Manchester United
Số áo 18
CLB trẻ
2000–2003 Watford
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003–2007 Watford 98 (19)
2007–2011 Aston Villa 157 (30)
2011– Manchester United 96 (10)
Đội tuyển quốc gia
2006–2007 U-21 Anh 10 (1)
2007– Anh 30 (7)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải vô địch quốc gia và cập nhật lúc 4/10/2015.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật lúc 10/9/2013

Ashley Simon Young[1] (sinh 9 tháng 7 năm 1985) là một cầu thủ bóng đá người Anh, chơi ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ bóng đá Manchester United. Sinh ra và lớn lên ở Hertfordshire, Young bắt đầu sự nghiệp tại Watford, xuất hiện chính lần đầu vào năm 2003 dưới sự quản lý của Ray Lewington.

Thống kế sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ Mùa giải Premier League FA Cup League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Watford 2003–04 5 3 0 0 1 0 6 3
2004–05 34 0 0 0 4 0 38 0
2005–06 39 13 1 1 0 0 3 1 43 15
2006–07 20 3 1 0 2 1 23 4
Tổng cộng 98 19 2 1 7 1 3 1 110 22
Aston Villa 2006–07 13 2 0 0 0 0 13 2
2007–08 37 8 1 0 1 0 39 8
2008–09 36 8 3 0 1 0 8 2 48 10
2009–10 37 5 6 2 5 2 2 0 49 9
2010–11 34 7 2 0 3 2 1 0 39 9
Tổng cộng 157 30 12 2 10 4 11 2 190 38
Manchester United 2011–12 25 6 0 0 0 0 7 2 1 0 33 8
2012–13 19 0 2 0 0 0 2 0 23 0
2013–14 20 2 0 0 2 1 8 0 0 0 30 3
2014–15 26 2 3 0 0 0 29 2
2015–16 6 0 0 0 1 0 3 0 0 0 9 0
Tổng cộng 96 10 5 0 3 1 20 2 1 0 125 13
Tổng cộng sự nghiệp 351 59 19 3 20 6 31 4 4 1 425 73

Cập nhật đến ngày 27 tháng 11, 2015.[2][3][4]

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 10 tháng 9, 2013.
Đội tuyển bóng đá quốc gia Anh
Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
2007 1 0
2008 3 0
2009 3 0
2010 4 0
2011 7 4
2012 9 2
2013 3 1
Tổng cộng 30 7

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Watford

Cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hugman, Barry J biên tập (2007). The PFA Footballers' Who's Who 2007–08. Edinburgh: Mainstream Publishing. tr. 448. ISBN 978-1-84596-246-3. 
  2. ^ “Ashley Young Aston Villa”. avfc.co.uk (Aston Vila). Ngày 26 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2008. 
  3. ^ “Ashley Young EPSN Stats”. ESPNsoccernet. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2008. 
  4. ^ Endlar, Andrew. “Ashley Young Stretford End”. StretfordEnd.co.uk. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2011.