Jordan Pickford

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Jordan Pickford
Jordan Pickford 2018-07-03 1.jpg
Pickford thi đấu tại World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Jordan Lee Pickford[1]
Ngày sinh 7 tháng 3, 1994 (27 tuổi)[2]
Nơi sinh Washington, Anh
Chiều cao 1,85 m (6 ft 1 in)[3]
Vị trí Thủ môn
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Everton
Số áo 1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2011 Sunderland
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2017 Sunderland 31 (0)
2012Darlington (mượn) 17 (0)
2013Alfreton Town (mượn) 12 (0)
2013Burton Albion (mượn) 12 (0)
2014Carlisle United (mượn) 18 (0)
2014–2015Bradford City (mượn) 33 (0)
2015–2016Preston North End (mượn) 24 (0)
2017– Everton 121 (0)
Đội tuyển quốc gia
2009–2010 U-16 Anh 5 (0)
2010–2011 U-17 Anh 17 (0)
2010–2012 U-18 Anh 3 (0)
2012–2013 U-19 Anh 8 (0)
2015 U-20 Anh 3 (0)
2015–2017 U-21 Anh 14 (0)
2017– Anh 30 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 7 tháng 11 năm 2020
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 18 tháng 11 năm 2020

Jordan Lee Pickford (sinh ngày 7 tháng 3 năm 1994) là một thủ môn người Anh thi đấu cho câu lạc bộ Evertonđội tuyển quốc gia Anh.

Pickford trưởng thành từ hệ thống đào tạo trẻ của Sunderland. Tháng 6 năm 2017, anh gia nhập Everton với mức phí 25 triệu bảng, qua đó trở thành thủ môn người Anh đắt giá nhất trong lịch sử.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 7 tháng 11 năm 2020
Câu lạc bộ Mùa giải Premier League FA Cup League Cup Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Sunderland 2011–12 Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0
2012–13 Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0
2013–14 Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0
2014–15 Premier League 0 0 0 0
2015–16 Premier League 2 0 1 0 3 0
2016–17 Premier League 29 0 0 0 3 0 32 0
Tổng cộng 31 0 1 0 3 0 35 0
Darlington (mượn) 2011–12 Conference Premier 17 0 17 0
Alfreton Town mượn) 2012–13 Conference Premier 12 0 12 0
Burton Albion (mượn) 2013–14 League Two 12 0 1 0 13 0
Carlisle United (mượn) 2013–14 League One 18 0 18 0
Bradford City (mượn) 2014–15 League One 33 0 1 0 34 0
Preston North End (mượn) 2015–16 Championship 24 0 3 0 27 0
Everton 2017–18 Premier League 38 0 1 0 1 0 6 0 46 0
2018–19 Premier League 38 0 2 0 0 0 40 0
2019–20 Premier League 38 0 1 0 4 0 43 0
2020–21 Premier League 7 0 0 0 2 0 9 0
Tổng cộng 121 0 4 0 7 0 6 0 138 0
Tổng cộng sự nghiệp 268 0 5 0 14 0 7 0 294 0

Ra sân quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Anh 2017 1 0
2018 14 0
2019 9 0
2020 6 0
Tổng 30 0

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Updated squads for 2017/18 Premier League confirmed”. Premier League. 2 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2018.
  2. ^ “Jordan Pickford”. 11v11.com. AFS Enterprises. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2018.
  3. ^ “Jordan Pickford: Overview”. Premier League. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2017.