Ben Chilwell

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ben Chilwell
France - England U19, 20150331 14.JPG
Chilwell chơi cho đội tuyển U-19 Anh năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Benjamin James Chilwell[1]
Ngày sinh 21 tháng 12, 1996 (25 tuổi)[2]
Nơi sinh Milton Keynes, Anh
Chiều cao 5 ft 10 in (1,78 m)[3]
Vị trí Hậu vệ trái / Tiền vệ cánh trái
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Chelsea
Số áo 21
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2005–2009 Rushden & Diamonds
2009–2015 Leicester City
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015–2020 Leicester City 99 (4)
2015–2016Huddersfield Town (mượn) 8 (0)
2020– Chelsea 27 (3)
Đội tuyển quốc gia
2014 U-18 Anh[4] 3 (0)
2014–2015 U-19 Anh[5] 6 (0)
2015 U-20 Anh[6] 2 (1)
2016–2018 U-21 Anh[7] 10 (0)
2018– Anh 17 (1)
Thành tích
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 5 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 15 tháng 111 năm 2021

Benjamin James Chilwell (sinh ngày 21 tháng 12 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Anh hiện đang thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ Chelsea tại Premier Leagueđội tuyển Anh.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đời tư[sửa | sửa mã nguồn]

Bố của Chilwell là người New Zealand di cư đến Anh năm 1993, 3 năm trước khi Chilwell ra đời.[8][9]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 23 tháng 5 năm 2021
Số trận ra sân và bàn thắng cho các câu lạc bộ theo mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Vô địch quốc gia Cúp FA Cúp liên đoàn Cúp châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn
Leicester City 2015–16[10] Premier League 0 0 2 0 1 0 3 0
2016–17[11] Premier League 12 1 4 0 1 0 2[a] 0 19 1
2017–18[12] Premier League 24 0 4 0 4 0 32 0
2018–19[13] Premier League 36 0 0 0 0 0 36 0
2019–20[14] Premier League 27 3 3 0 3 0 33 3
Tổng cộng 99 4 13 0 9 0 2 0 123 4
Huddersfield Town (mượn) 2015–16[10] Championship 8 0 8 0
U-23 Leicester City 2016–17[11] 1[b] 0 1 0
Chelsea 2020–21[15] Premier League 27 3 3 0 2 0 9 1 41 4
Tổng cộng sự nghiệp 134 7 16 0 11 0 11 1 1 0 173 8
  1. ^ Ra sân ở UEFA Champions League
  2. ^ Ra sân ở EFL Trophy

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2021[16]
Số trận ra sân và bàn thắng cho đội tuyển theo năm
Đội tuyển quốc gia Năm Số trận Số bàn
Anh 2018 5 0
2019 6 0
2020 1 0
2021 5 1
Tổng cộng 17 1
Tính đến ngày 9 tháng 10 năm 2021
Bàn thắng và kết quả của Anh được để trước[17]
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 9 tháng 10 năm 2021 Sân vận động quốc gia, Andorra la Vella, Andorra 15  Andorra 1–0 5–0 Vòng loại World Cup 2022

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Chelsea

Đội tuyển Anh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Squads for 2016/17 Premier League confirmed”. Premier League. ngày 1 tháng 9 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2017.
  2. ^ “B. Chilwell: Summary”. Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2020.
  3. ^ “Ben Chilwell: Overview”. Premier League. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2020.
  4. ^ “Ben Chilwell”. England Football Online. ngày 29 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2020.
  5. ^ “England's matches: The under 19's: 2010–20”. England Football Online. ngày 9 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2019.
  6. ^ “England's matches: The under 20s”. England Football Online. ngày 11 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2019.
  7. ^ “England's matches: The under 21's: 2010–20”. England Football Online. ngày 24 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2019.
  8. ^ James, Stuart (ngày 7 tháng 12 năm 2018). “Ben Chilwell: 'My aim is to be one of England's best ever left-backs'. The Guardian. London. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2019.
  9. ^ “Ben Chilwell: My story”. The Football Association. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2018.
  10. ^ a b “Trận thi đấu của Ben Chilwell trong 2015/2016”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2017.
  11. ^ a b “Trận thi đấu của Ben Chilwell trong 2016/2017”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2017.
  12. ^ “Trận thi đấu của Ben Chilwell trong 2017/2018”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2018.
  13. ^ “Trận thi đấu của Ben Chilwell trong 2018/2019”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2019.
  14. ^ “Trận thi đấu của Ben Chilwell trong 2019/2020”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2020.
  15. ^ “Trận thi đấu của Ben Chilwell trong 2020/2021”. Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2020.
  16. ^ “Chilwell, Ben”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2020.
  17. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên NFT
  18. ^ McNulty, Phil (ngày 9 tháng 6 năm 2019). “Switzerland 0–0 England”. BBC Sport. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2019.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]