Bước tới nội dung

Fabian Delph

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Fabian Delph
Delph thi đấu trong màu áo đội tuyển Anh tại FIFA World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Fabian Delph[1]
Ngày sinh 21 tháng 11, 1989 (36 tuổi)[1]
Nơi sinh Bradford, Anh
Chiều cao 1,74 m (5 ft 9 in)[2]
Vị trí
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2000–2001 Bradford City
2001–2006 Leeds United
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2006–2009 Leeds United 44 (6)
2009–2015 Aston Villa 112 (3)
2012Leeds United (mượn) 5 (0)
2015–2019 Manchester City 57 (4)
2019–2022 Everton 35 (0)
Tổng cộng 253 (13)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2008 U-19 Anh 2 (0)
2008–2009 U-21 Anh 4 (0)
2014–2019 Anh 20 (0)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Anh
Môn bóng đá nam
UEFA Nations League
Huy chương đồng – vị trí thứ baBồ Đào Nha 2019
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia

Fabian Delph (sinh ngày 21 tháng 11 năm 1989) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Anh từng thi đấu ở vị trí hậu vệ trái hoặc tiền vệ trung tâm.

Đời sống cá nhân

[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 23 tháng 12 năm 2008, Delph bị cảnh sát bắt và buộc tội uống rượu lái xe ở Rothwell, Leeds, khi đang lái xe về nhà cùng 4 người bạn. Anh đã nhận tội lái xe khi vượt quá giới hạn cho phép tại Tòa sơ thẩm Leeds; anh bị phạt 1.400 bảng Anh, bị tước quyền lái xe trong 18 tháng và yêu cầu phải trả chi phí 60 bảng Anh.[3]

Delph có 3 cô con gái, đứa con út được sinh trong thời gian diễn ra World Cup 2018.[4]

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 5 tháng 12 năm 2020
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc nội Cúp FA Cúp EFL Khác Tổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Leeds United 2006–07 Championship 10000010
2007–08 League One 1000100020
2008–09 League One 42620403[a]0516
Tổng cộng 446205030546
Aston Villa 2009–10 Premier League 80412010151
2010–11 Premier League 7010000080
2011–12 Premier League 1100000110
2012–13 Premier League 2402061321
2013–14 Premier League 3431011364
2014–15 Premier League 2804200322
Tổng cộng 112312392101348
Leeds United (mượn) 2011–12 Championship 5050
Manchester City 2015–16 Premier League 172203050272
2016–17 Premier League 71500011132
2017–18 Premier League 221101050291
2018–19 Premier League 110102060200
Tổng cộng 5749060171895
Everton 2019–20 Premier League 1601030200
2020–21 Premier League 50002070
Tổng cộng 210105000270
Tổng sự nghiệp 2391324325221130919
  1. Một trận ra sân tại Football League Trophy, hai tại play-offs League One

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 9 tháng 6 năm 2019[5]
Đội tuyển quốc gia Anh
NămSố trậnBàn thắng
201430
201560
201890
201920
Tổng cộng200

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Aston Villa

Manchester City

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia Anh

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 Hugman, Barry J., biên tập (2010). The PFA Footballers' Who's Who 2010–11. Edinburgh: Mainstream Publishing. tr. 114. ISBN 978-1-84596-601-0.
  2. "Player Profile". Premier League. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2016.
  3. Robinson, Stuart (ngày 27 tháng 1 năm 2009). "Leeds United star banned for drink driving". Yorkshire Evening Post. Leeds. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2009.[liên kết hỏng]
  4. "Tuyển thủ Anh rời World Cup về nhà chờ vợ sinh". VNExpress. ngày 30 tháng 6 năm 2018.
  5. "Fabian Delph". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2017.
  6. McNulty, Phil (ngày 28 tháng 2 năm 2010). "Aston Villa 1–2 Man Utd". BBC Sport. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2018.
  7. "Fabian Delph: Overview". Premier League. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2019.
  8. McNulty, Phil (ngày 9 tháng 6 năm 2019). "Switzerland 0–0 England". BBC Sport. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2019.