Idrissa Gueye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Idrissa Gueye
Idrissa Gueye (cropped).jpg
Gueye khởi động cho Sénégal tại World Cup 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Idrissa Gana Gueye[1]
Ngày sinh 26 tháng 9, 1989 (32 tuổi)[2]
Nơi sinh Dakar, Sénégal[2]
Chiều cao 1,74 m[2]
Vị trí Tiền vệ phòng ngự[2]
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay
Paris Saint-Germain
Số áo 27
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2007–2008 Diambars
2008–2010 Lille B 55 (2)
2010–2015 Lille 134 (5)
2015–2016 Aston Villa 35 (0)
2016–2019 Everton 99 (3)
2019– Paris Saint-Germain 48 (3)
Đội tuyển quốc gia
2012 Olympic Sénégal 1 (0)
2011– Sénégal 80 (5)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải vô địch quốc gia và chính xác tính đến 23 tháng 5 năm 2021
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 7 tháng 9 năm 2021

Idrissa Gana Gueye (sinh ngày 26 tháng 9 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Sénégal, đóng vai trò tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Paris Saint-Germain tại Ligue 1đội tuyển quốc gia Sénégal.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 23 tháng 5 năm 2021
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Lille B 2008–09 CFA 24 1 0 0 0 0 0 0 24 1
2009–10 CFA 24 1 0 0 0 0 0 0 24 1
2010–11 CFA 7 0 0 0 0 0 0 0 7 0
Tổng cộng 55 2 0 0 0 0 0 0 55 2
Lille 2010–11 Ligue 1 11 0 1 0 0 0 6 1 18 1
2011–12 Ligue 1 25 0 3 0 2 0 4 0 35 0
2012–13 Ligue 1 29 0 2 0 2 0 5 0 38 0
2013–14 Ligue 1 37 1 3 0 1 0 0 0 41 1
2014–15 Ligue 1 32 4 2 0 0 0 10 0 44 4
Tổng cộng 134 5 11 0 5 0 25 1 176 6
Aston Villa 2015–16 Premier League 35 0 3 1 0 0 0 0 38 1
Everton 2016–17 Premier League 33 1 0 0 2 0 0 0 35 1
2017–18 Premier League 33 2 0 0 0 0 5 1 38 3
2018–19 Premier League 33 0 2 0 0 0 0 0 35 0
Tổng cộng 99 3 2 0 2 0 5 1 108 4
Paris Saint-Germain 2019–20 Ligue 1 20 1 5 0 2 0 7 0 34 1
2020–21 28 2 6 0 10 0 44 2
Tổng cộng 48 3 11 0 2 0 17 0 78 3
Tổng cộng sự nghiệp 370 13 28 1 9 0 46 2 454 16

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 7 tháng 9 năm 2021[2]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Sénégal 2011 1 0
2012 6 0
2013 6 0
2014 5 0
2015 9 0
2016 7 0
2017 14 1
2018 14 1
2019 11 2
2020 1 0
2021 6 1
Tổng cộng 80 5

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Bàn thắng và kết quả của Sénégal được để trước.
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 10 tháng 6 năm 2017 Sân vận động Léopold Sédar Senghor, Dakar, Sénégal  Guinea Xích Đạo 3–0 3–0 Vòng loại CAN 2019
2 13 tháng 10 năm 2018  Sudan 2–0 3–0
3 16 tháng 6 năm 2019  Nigeria 1–0 1–0 Giao hữu
4 10 tháng 7 năm 2019 Sân vận động 30 tháng 6, Cairo, Ai Cập  Bénin 1–0 1–0 CAN 2019
5. 8 tháng 6 năm 2021 Sân vận động Lat-Dior, Thiès, Sénégal  Cabo Verde 1–0 2–0 Giao hữu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Updated squads for 2017/18 Premier League confirmed”. Premier League. ngày 2 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2018.
  2. ^ a b c d e “Idrissa Gueye”. National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2015.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]