Kalidou Koulibaly

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Kalidou Koulibaly
Koulibaly-azione-napoli-novembre-2015-ifa.jpg
Koulibaly thi đấu cho Napoli năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kalidou Koulibaly
Ngày sinh 20 tháng 6, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Saint-Dié-des-Vosges, Pháp
Chiều cao 1,87 m[1][2]
Vị trí Hậu vệ cánh trái
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Napoli
Số áo 26
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
1999–2003 Saint-Dié
2003–2006 Metz
2006–2009 Saint-Dié
2009–2010 Metz
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2012 Metz 42 (1)
2012–2014 Genk 64 (3)
2014– Napoli 158 (10)
Đội tuyển quốc gia
2011–2012 U-20 Pháp 11 (0)
2015– Sénégal 40 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 11 tháng 6 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 tháng 10 năm 2019

Kalidou Koulibaly (sinh ngày 20/9/1991) là một cầu thủ người Sénégal, đang thi đấu tại Serie A cho CLB Napoli.

Vì Koulibaly được sinh ra ở Saint-Dié-des-Vosges, Pháp và cha mẹ là người Sénégal nên anh đủ điều kiện để đại diện cho một trong hai quốc gia ở cấp độ quốc tế. Ban đầu anh chơi cho đội tuyển U20 Pháp. Nhưng sau đó, anh có lần đầu tiên ra mắt đội tuyển bóng đá quốc gia Senegal vào năm 2015 và là thành viên của Senegal tham dự CAN 2017. Anh đã được gọi tên trong danh sách cầu thủ đại diện cho Senegal thi đấu tại World Cup 2018, giải đấu mà anh đã góp mặt ở cả 3 trận vòng bảng trước Colombia, Nhật BảnBa Lan. Chung cuộc Sénégal rời giải với vị trí thứ 3 vòng đấu bảng, không lặp lại thành tích như World Cup 2002. Anh tiếp tục có tên trong danh sách đội tuyển Sénégal tham dự cúp bóng đá châu Phi 2019, giải đấu mà Sénégal lọt vào trận chung kết, thua sát nút trước Algérie và giành ngôi á quân.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 25 tháng 5 năm 2019.[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Metz 2010–11 Ligue 2 19 1 2 0 0 0 21 1
2011–12 Ligue 2 22 0 3 0 0 0 25 0
Tổng cộng 41 1 5 0 0 0 46 1
Racing Genk 2012–13 Belgian Pro League 31 1 6 0 9 0 46 1
2013–14 Belgian Pro League 33 2 3 0 9 0 1 0 46 2
Tổng cộng 64 3 9 0 18 0 1 0 92 3
Napoli 2014–15 Serie A 27 1 2 0 9 0 1 0 39 1
2015–16 Serie A 33 0 2 0 7 0 42 0
2016–17 Serie A 28 2 2 0 8 0 38 2
2017–18 Serie A 35 5 2 0 8 0 45 5
2018–19 Serie A 35 2 2 0 11 0 48 2
Tổng cộng 158 10 10 0 43 0 1 0 212 10
Tổng cộng sự nghiệp 294 16 24 0 0 0 61 0 2 0 381 16

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Kalidou Koulibaly”. ESPN. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2018. 
  2. ^ “Kalidou Koulibaly”. The Daily Telegraph. 9 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2018. 
  3. ^ “K. Koulibaly: Summary”. Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2019.