Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sénégal

Huy hiệu

Tên khác Les Lions de la Teranga
(Những con sư tử Teranga)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Sénégal
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Aliou Cissé
Đội trưởng Cheikhou Kouyaté
Thi đấu nhiều nhất Henri Camara (99)
Ghi bàn nhiều nhất Henri Camara (29)
Sân nhà Leopold Senghor
Mã FIFA SEN
Xếp hạng FIFA 20 Tăng 2 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 26 (6.2004)
Thấp nhất 99 (6.2013)
Hạng Elo 29 Giảm 5 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 19 (6.2002)
Elo thấp nhất 100 (10.1994)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gambia thuộc Anh 1–2 Sénégal thuộc Pháp Flag of Senegal (1958–1959).svg
(Gambia; 1959)
Trận thắng đậm nhất
 Sénégal 7–0 Mauritius 
(Sénégal; 9.10.2010)
Trận thua đậm nhất
 Tiệp Khắc 11–0 Sénégal 
(Praha, Tiệp Khắc; 2.11.1966)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhất Tứ kết
Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 15 (lần đầu vào năm 1965)
Kết quả tốt nhất Á quân (2002, 2019)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Sénégal (tiếng Pháp: Équipe du Sénégal de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Sénégal do Liên đoàn bóng đá Sénégal quản lý.

Trận quốc tế đầu tiên của đội tuyển Sénégal là trận đấu gặp Bénin vào năm 1961. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết World Cup 2002 ở ngay lần đầu tham dự giải và hai lần ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Phi là vào các năm 2002, 2019 cũng như vị trí thứ tư của đại hội Thể thao toàn Phi 2011.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Coppa Africa.svg Cúp bóng đá châu Phi
Á quân: 2002, 2019
Hạng tư: 1965; 1990; 2006
Vô địch WAFU Cup: 0
Á quân: 2010; 2013
Bóng đá nam tại African Games:
Hạng tư: 2011

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1930 đến
1962
Không tham dự
là thuộc địa của Pháp
1966 Bỏ cuộc
1970 đến
1998
Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Tứ kết 7th 5 2 2 1 7 6
2006 đến
2014
Không vượt qua vòng loại
Nga 2018 Vòng 1 17th 3 1 1 1 4 4
Qatar 2022 đến
Canada Hoa Kỳ México 2026
Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần tứ kết 2/21 8 3 3 2 11 10

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Hạng GP W D L GS GA
1957 Không tham dự
là thuộc địa của Pháp
1959
1962
1963
Tunisia 1965 Hạng tư 4th 3 1 1 1 5 2
Ethiopia 1968 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 5 5
1970 Không vượt qua vòng loại
1972
1974
1976
1978
1980 Không tham dự
1982 Không vượt qua vòng loại
1984
Ai Cập 1986 Vòng bảng 5th 3 2 0 1 3 1
1988 Không vượt qua vòng loại
Algérie 1990 Hạng tư 4th 5 1 2 2 3 3
Sénégal 1992 Tứ kết 5th 3 1 0 2 4 3
Tunisia 1994 Tứ kết 8th 3 1 0 2 2 3
1996 Không vượt qua vòng loại
1998
Nigeria 2000 Tứ kết 7th 4 1 1 2 6 6
Mali 2002 Á quân 2nd 6 4 2 0 6 1
Tunisia 2004 Tứ kết 6th 4 1 2 1 4 2
Ai Cập 2006 Hạng tư 4th 6 2 0 4 7 8
Ghana 2008 Vòng bảng 12th 3 0 2 1 4 6
2010 Không vượt qua vòng loại
GabonGuinea Xích Đạo 2012 Vòng bảng 13th 3 0 0 3 3 6
2013 Không vượt qua vòng loại
Guinea Xích Đạo 2015 Vòng bảng 9th 3 1 1 1 3 4
Gabon 2017 Tứ kết 5th 4 2 2 0 6 2
Ai Cập 2019 Á quân 2nd 7 5 0 2 8 2
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 2 lần
á quân
15/32 60 23 14 23 69 54

Kết quả thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

2019[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình 23 cầu thủ được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Brasil vào ngày 10 tháng 10 năm 2019.[3]
Các số liệu thống kê tính đến 10 tháng 10 năm 2019, sau trận gặp Brasil.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Abdoulaye Diallo 30 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 17 0 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
1TM Alfred Gomis 5 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 10 0 Pháp Dijon

2HV Lamine Gassama 20 tháng 10, 1989 (30 tuổi) 46 0 Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe
2HV Kalidou Koulibaly (Đội trưởng) 20 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 40 0 Ý Napoli
2HV Salif Sané 25 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 35 0 Đức Schalke 04
2HV Saliou Ciss 15 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 19 0 Pháp Nancy
2HV Moussa Wagué 4 tháng 10, 1998 (21 tuổi) 18 1 Tây Ban Nha Barcelona
2HV Racine Coly 8 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 3 0 Pháp Nice
2HV Elhadji Pape Diaw 14 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 1 0 Pháp Angers

3TV Idrissa Gana Gueye 26 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 71 4 Pháp Paris Saint-Germain
3TV Cheikhou Kouyaté 21 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 60 2 Anh Crystal Palace
3TV Badou Ndiaye 27 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 29 1 Anh Stoke City
3TV Krépin Diatta 25 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 11 1 Bỉ Club Brugge
3TV Sidy Sarr 5 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 3 1 Pháp Nîmes
3TV Loum N'Diaye 30 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Porto

4 Sadio Mané 10 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 67 19 Anh Liverpool
4 Keita Baldé 8 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 30 5 Monaco Monaco
4 Ismaïla Sarr 25 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 28 4 Anh Watford
4 Famara Diédhiou 15 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 8 2 Anh Bristol City
4 Sada Thioub 1 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 5 0 Pháp Angers
4 Habib Diallo 18 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 2 0 Pháp Metz

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Edouard Mendy INJ 1 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 6 0 Pháp Rennes v.  Brasil, 10 tháng 10 năm 2019 INJ
TM Dialy Kobaly Ndiaye 4 tháng 7, 1999 (20 tuổi) 0 0 Sénégal Cayor Foot v.  Mali, 26 tháng 3 năm 2019
TM Seydou Sy 12 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 0 0 Pháp Monaco v.  Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018

HV Youssouf Sabaly 5 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 18 0 Pháp Bordeaux CAN 2019
HV Pape Abou Cissé 14 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 3 1 Hy Lạp Olympiacos CAN 2019
HV Adama Mbengue 1 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 8 0 Pháp Caen v.  Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018
HV Ibrahima Mbaye 19 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 2 0 Ý Bologna v.  Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018

TV Henri Saivet 26 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 31 1 Anh Newcastle United CAN 2019
TV Alfred N'Diaye 6 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 30 1 Ả Rập Xê Út Al-Shabab CAN 2019
TV Cheikh N'Doye 29 tháng 3, 1986 (33 tuổi) 32 3 Pháp Angers v.  Mali, 26 tháng 3 năm 2019
TV Amath Diédhiou 16 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Getafe v.  Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018
TV Assane Dioussé 20 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 3 0 Pháp Saint-Étienne v.  Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018

M'Baye Niang 19 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 22 4 Pháp Rennes v.  Brasil, 10 tháng 10 năm 2019 INJ
Moussa Konaté 3 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 34 12 Pháp Amiens CAN 2019
Mbaye Diagne 28 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 10 0 Bỉ Club Brugge CAN 2019
Santy Ngom 7 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 3 0 Pháp Nantes CAN 2019 PRE
Opa Nguette 8 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 7 1 Pháp Metz v.  Guinea Xích Đạo, 17 tháng 11 năm 2018
  • PRE Đội hình sơ bộ
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET Cầu thủ đã chia tay đội tuyển quốc gia

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ “Mondial 2018: La liste du Sénégal face au Cap Vert” (bằng tiếng Pháp). afrik-foot.com. 
  4. ^ a ă Roberto Mamrud. “Senegal – Record International Players”. rsssf.com. RSSSF. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]