Papiss Cissé

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Papiss Cissé
Papiss Cisse.jpg
Papiss Cissé (2013)
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Papiss Demba Cissé
Chiều cao 1,81 m (5 ft 11 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ][1]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Newcastle United
Số áo 9
CLB trẻ
AS Génération Foot
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2003–2004 Douanes Dakar 26 (23)
2005–2009 Metz 95 (36)
2005–2006 Cherbourg (mượn) 28 (19)
2008–2009 Châteauroux (mượn) 15 (4)
2009–2012 SC Freiburg 65 (37)
2012– Newcastle United 104 (36)
Đội tuyển quốc gia
2009– Senegal 35 (16)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 28 tháng 11, 2015.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 29 tháng 1, 2015

Papiss Demba Cissé (sinh ngày 3 tháng 6 năm 1985), là cầu thủ bóng đá người Senegal, hiện đang chơi ở Giải bóng đá ngoại hạng Anh cho câu lạc bộ Newcastle United.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 28 tháng 11, 2015.[2]
Câu lạc bộ Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn châu Âu Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Pháp Ligue 1 Coupe de France Coupe de la Ligue Châu Âu Tổng cộng
2005–06 Metz Ligue 1 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2005–06 AS Cherbourg (mượn) Championnat National 28 11 0 0 0 0 0 0 28 11
2006–07 Metz Ligue 2 32 12 2 0 1 0 0 0 35 12
2007–08 Ligue 1 9 0 0 0 0 0 0 0 9 0
2007–08 Châteauroux (loan) Ligue 2 15 4 0 0 0 0 0 0 15 4
2008–09 Metz 37 16 0 0 1 0 0 0 38 16
2009–10 16 8 2 1 3 1 0 0 21 10
Tổng cộng Pháp 138 51 4 1 5 1 0 0 147 52
Đức Bundesliga DFB-Pokal Khác Châu Âu Tổng cộng
2009–10 Freiburg Bundesliga 16 6 0 0 0 0 0 0 16 6
2010–11 32 22 2 2 0 0 0 0 34 24
2011–12 17 9 0 0 0 0 0 0 17 9
Tổng cộng Đức 65 37 2 2 0 0 67 39
Anh Premier League FA Cup League Cup Châu Âu Tổng cộng
2011–12 Newcastle United Premier League 14 13 0 0 0 0 0 0 14 13
2012–13 36 8 0 0 1 1 10 4 47 13
2013–14 24 2 1 1 2 1 0 0 26 4
2014–15 22 11 0 0 0 0 0 0 22 11
2015–16 10 2 0 0 0 0 0 0 10 2
Tổng cộng Anh 104 36 1 1 3 2 10 4 111 43
Tổng cộng sự nghiệp 310 124 7 4 8 3 10 4 323 134

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Score and Result lists Senegal's goals first
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 12 tháng 8, 2009 Sân vận động Martyrs, Kinshasa, CHDC Congo  CHDC Congo 1–0 2–1 Giao hữu
2. 2–1
3. 9 tháng 10, 2010 Sân vận động Léopold Sédar Senghor, Dakar, Sénégal  Mauritius 1–0 7–0 Vòng loại CAN 2012
4. 3–0
5. 6–0
6. 17 tháng 11, 2010 Sân vận động Michel Hidalgo, Saint-Gratien, Pháp  Gabon 2–1 2–1 Giao hữu
7. 9 tháng 2, 2011 Sân vận động Léopold Sédar Senghor, Dakar, Sénégal  Guinée 2–0 3–0 Giao hữu
8. 9 tháng 10, 2011 Sân vận động George V, Curepipe, Mauritius  Mauritius 2–0 2–0 Vòng loại CAN 2012
9. 15 tháng 1, 2012 Sân vận động Léopold Sédar Senghor, Dakar, Sénégal  Kenya 1–0 1–0 Giao hữu
10. 9 tháng 6, 2012 Sân vận động quốc gia Mandela, Kampala, Uganda  Uganda 1–0 1–1 Vòng loại World Cup 2014
11. 8 tháng 9, 2012 Sân vận động Félix Houphouët-Boigny, Abidjan, Bờ Biển Ngà  Bờ Biển Ngà 2–1 2–4 Vòng loại CAN 2013
12. 8 tháng 6, 2013 Sân vận động 11 tháng 11, Luanda, Angola  Angola 1–0 1–1 Vòng loại World Cup 2014
13. 16 tháng 6, 2013 Sân vận động Antoinette Tubman, Monrovia, Liberia  Liberia 1–0 2–0 Vòng loại World Cup 2014
14. 2–0
15. 12 tháng 10, 2013 Sân vận động Félix Houphouët-Boigny, Abidjan, Bờ Biển Ngà  Bờ Biển Ngà 1–3 1–3 Vòng loại World Cup 2014
16. 19 tháng 11, 2014 Sân vận động Léopold Sédar Senghor, Dakar, Sénégal  Botswana 2–0 3–0 Vòng loại CAN 2015

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Papiss Cisse Profile”. nufc.co.uk (Newcastle United F.C.). Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2012. 
  2. ^ “Papiss Cisse”. Soccerbase. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2013.