Đội tuyển bóng đá quốc gia Liberia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Liberia

Huy hiệu

Tên khác Những ngôi sao cô đơn
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Liberia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Peter Butler
Đội trưởng William Jebor
Thi đấu nhiều nhất James Debbah (73)
Ghi bàn nhiều nhất George Weah (13)
Sân nhà Khu liên hợp thể thao Samuel Kanyon Doe
Mã FIFA LBR
Xếp hạng FIFA 152 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 66 (7.2001)
Thấp nhất 164 (10-11.2010)
Hạng Elo 126 Giảm 3 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 67 (3.2001)
Elo thấp nhất 151 (2.2009)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Pháp Bờ Biển Ngà 0–2 Liberia 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 1954)
Trận thắng đậm nhất
 Liberia 5–0 Djibouti 
(Monrovia, Liberia; 29 tháng 3 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Ghana 6–0 Liberia 
(Ghana; 6 tháng 4 năm 1975)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 19962002

Đội tuyển bóng đá quốc gia Liberia (tiếng Anh: Liberia national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Liberia do Hiệp hội bóng đá Liberia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Liberia là trận gặp đội tuyển Tchad vào năm 1963. Đội đã 2 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào các năm 19962002, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2011

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Liberia đã 2 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1965 Không tham dự
1968 Vòng loại
1970 đến 1974 Không tham dự
1976 Vòng loại
1978 đến 1980 Không tham dự
1982 Vòng loại
1984 Bỏ cuộc
1986 đến 1990 Vòng loại
1992 Bỏ cuộc
1994 Vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 1996 Vòng bảng 10 / 15 2 1 0 1 2 3
1998 đến 2000 Vòng loại
Mali 2002 Vòng bảng 10 / 16 3 0 2 1 3 4
2004 đến 2021 Vòng loại
Bờ Biển Ngà 2023 Chưa xác định
Guinée 2025
Tổng cộng 2 lần vòng bảng 5 1 2 2 5 7
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp LibyaAlgérie vào tháng 6 năm 2021.

Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 6 năm 2021. [3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
23 1TM Ashley Williams 30 tháng 10, 2000 (20 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Linense
16 1TM Tommy Songo 20 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 13 0 Liberia LISCR
1TM Abdulai Koulibaly 1 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 1 0 Liberia Monrovia Club Breweries

5 2HV Jeremy Saygbe 1 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 6 0 Liberia LISCR
2HV Sampson Dweh 10 tháng 10, 2001 (19 tuổi) 0 0 Liberia LPRC Oilers
2HV Daniel Paye 10 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 2 0 Liberia Bea Mountain
2HV Othello Bah 27 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Miami FC

4 3TV Allen Njie 26 tháng 7, 1999 (21 tuổi) 11 0 Thụy Sĩ Aarau
6 3TV Armah Vaikainah 17 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 4 0 Liberia LISCR
8 3TV Oscar Dorley 19 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 18 0 Cộng hòa Séc Slavia Prague
10 3TV Marcus Macauley 27 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 10 5 Ả Rập Xê Út Al-Jeel
3TV Festus Blapoh 8 tháng 10, 2001 (19 tuổi) 0 0 Liberia Monrovia Club Breweries
3TV Seth Hellberg 19 tháng 8, 1995 (25 tuổi) 2 0 Thụy Điển Brage
3TV Benjamin Sackor 0 0 Liberia Monrovia Club Breweries
3TV Frederick Dennis 0 0 Liberia Tony

2 4 Edward Ledlum 15 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 4 0 Liberia Bea Mountain
4 Kpah Sherman 3 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 9 2 Malaysia Kedah Darul Aman
4 Peter Wilson 9 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 2 0 Ba Lan Podbeskidzie
4 Alloy Brown 0 0 Liberia Nimba Keado
4 Ketu Jerbo 0 0 Liberia Bea Mountain

Từng được triệu tập[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Morlik Keita COVID-19 0 0 Liberia Mighty Barolle v.  Mauritanie, 11 tháng 6 năm 2021

HV Prince Balde COVID-19 23 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 2 0 Kosovo Feronikeli v.  Mauritanie, 11 tháng 6 năm 2021

TV David Tweh 25 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 3 0 Belarus Rukh Brest v.  Mauritanie, 11 tháng 6 năm 2021 WIT

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Bản sao đã lưu trữ”. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2015.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]