Đội tuyển bóng đá quốc gia Rwanda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rwanda

Huy hiệu

Tên khác Amavubi (Ong bắp cày)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Rwanda
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Jimmy Mulisa (tạm thời)
Đội trưởng Haruna Niyonzima
Thi đấu nhiều nhất Haruna Niyonzima (75)
Ghi bàn nhiều nhất Olivier Karekezi (25)
Sân nhà Sân vận động Amahoro
Mã FIFA RWA
Xếp hạng FIFA 118 (5.2017)
Cao nhất 64 (3.2015)
Thấp nhất 178 (7.1999)
Hạng Elo 129 (6.2016)
Elo cao nhất 95 (10.2008)
Elo thấp nhất 150 (7.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Burundi 6 - 2 Rwanda 
(Gabon; 29 tháng 6 năm 1976)
Trận thắng đậm nhất
 Rwanda 9 - 0 Djibouti 
(Dar es Salaam, Tanzania; 13 tháng 12 năm 2007)
Trận thua đậm nhất
 Cameroon 5 - 0 Rwanda 
(Gabon; 7 tháng 7 năm 1976)
 Zaire 6 - 1 Rwanda 
(Gabon; 12 tháng 7 năm 1976)
 Tunisia 5 - 0 Rwanda 
(Tunisia; 10 tháng 4 năm 1983)
 Uganda 5 - 0 Rwanda 
(Kampala, Uganda; 1 tháng 8 năm 1998)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 2004

Đội tuyển bóng đá quốc gia Rwanda là đội tuyển cấp quốc gia của Rwanda do Liên đoàn bóng đá Rwanda quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Rwanda là trận gặp đội tuyển Burundi vào năm 1976. Đội đã một lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào năm 2004. Tại giải năm đó, đội chỉ xếp thứ ba bảng đấu với 4 điểm, thua Tunisia, hòa Guinée và thắng Cộng hòa Dân chủ Congo, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1999
Á quân: 2003; 2007; 2009
Hạng ba: 1999; 2001; 2002; 2006
Hạng tư: 2000; 2001

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1986 - Không tham dự
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Rwanda mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1980 Không tham dự
1982 đến 1984 Vòng loại
1986 Không tham dự
1988 Bỏ cuộc
1990 đến 1998 Vòng loại
2000 đến 2002 Vòng loại
Tunisia 2004 Vòng bảng 10 / 16 3 1 1 1 3 3
2006 đến 2013 Vòng loại
2015 Bị cấm tham dự
2017 Vòng loại
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 1 1 1 3 3
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017 gặp Ghana vào ngày 5 tháng 9 năm 2015.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
18 1TM Jean-Luc Ndayishimiye 15 tháng 6, 1988 (28 tuổi) 26 0 Rwanda Rayon Sports
1 1TM Olivier Kwizera 30 tháng 7, 1995 (21 tuổi) 2 0 Rwanda APR


2 2HV Emery Bayisenge 2 tháng 11, 1994 (22 tuổi) 24 0 Áo LASK Linz
3 2HV Faustin Usengimana 11 tháng 6, 1994 (22 tuổi) Rwanda Rayon Sports
17 2HV Nirisarike Salomon 23 tháng 3, 1993 (24 tuổi) Bỉ Sint-Truidense V.V.
4 2HV Michel Rusheshangoga 25 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 16 0 Rwanda APR
5 2HV Abouba Sibomana 24 tháng 1, 1989 (28 tuổi) 20 0 Kenya Gor Mahia
13 2HV Hervé Rugwiro 21 tháng 12, 1992 (24 tuổi) Rwanda APR
14 2HV Eric Rutanga 3 tháng 11, 1995 (21 tuổi) 0 0 Rwanda APR


6 3TV Jean-Baptiste Mugiraneza 15 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 61 3 Tanzania Azam FC
7 3TV Yannick Mukunzi 2 tháng 10, 1995 (21 tuổi) Rwanda APR
12 3TV Jean-Claude Iranzi 5 tháng 10, 1990 (26 tuổi) 37 3 Rwanda APR
8 3TV Haruna Niyonzima 20 tháng 2, 1990 (27 tuổi) 68 5 Tanzania Young Africans
15 3TV Djihad Bizimana 12 tháng 12, 1996 (20 tuổi) Rwanda APR
16 3TV Andrew Buteera 3 tháng 10, 1994 (22 tuổi) 14 0 Rwanda APR
17 3TV Patrick Sibomana 15 tháng 10, 1996 (20 tuổi) 5 1 Rwanda APR


9 4 Jacques Tuyisenge 22 tháng 9, 1991 (25 tuổi) 11 0 Rwanda Police FC
10 4 Rushenguziminega Quentin 13 tháng 11, 1991 (25 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ FC Lausanne-Sport
11 4 Ernest Sugira 27 tháng 3, 1991 (26 tuổi) 2 1 Rwanda AS Kigali
12 4 Michel Ndahinduka 3 tháng 3, 1990 (27 tuổi) 16 5 Rwanda APR

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]