Đội tuyển bóng đá quốc gia Uganda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Uganda

Huy hiệu

Tên khác Sếu
Hiệp hội Liên đoàn các hiệp hội bóng đá Uganda
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Milutin Sredojević
Đội trưởng Geofrey Massa
Ghi bàn nhiều nhất Emmanuel Okwi, Geofrey Massa (17)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Mandela
Mã FIFA UGA
Xếp hạng FIFA 80 Giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 62 (1.2016)
Thấp nhất 121 (7.2002)
Hạng Elo 88 Tăng 15 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 40 (3.1978)
Elo thấp nhất 129 (6.2005)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Kenya 1 - 1 Uganda 
(Nairobi, Kenya; 1.5.1926)
Trận thắng đậm nhất
 Uganda 13 - 1 Kenya 
(Uganda; 1932)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 6 - 0 Uganda 
(Alexandria, Ai Cập; 30.7.1995)
 Tunisia 6 - 0 Uganda 
(Tunis, Tunisia; 28.2.1999)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1962)
Kết quả tốt nhất Á quân (1978)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Uganda (tiếng Anh: Uganda national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Uganda do Liên đoàn các hiệp hội bóng đá Uganda quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Uganda là trận gặp đội tuyển Kenya vào năm 1962. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Phi 1978 và vị trí thứ tư của đại hội Thể thao toàn Phi 1999.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1973, 1976, 1977, 1989, 1990, 1992, 1996, 2000, 2003, 2008, 2009, 2011, 2012
Á quân: 1974, 1982, 1994, 1995; 2000
Hạng ba: 1975; 1983; 1984; 1987; 1991; 2007; 2010
Hạng tư: 1978; 1981; 1985; 2002; 2005; 2006
Á quân: 1978
Hạng tư: 1962
Hạng tư: 1999

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Bỏ cuộc
  • 1986 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Hạng GP W D* L GS GA
1957 đến
1959
Không tham dự, là thuộc địa của Anh
Ethiopia 1962 Hạng tư 4th 2 0 0 2 1 5
1963 Bỏ cuộc
1965 Không vượt qua vòng loại
Ethiopia 1968 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 2 8
1970 đến
1972
Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 1974 Vòng bảng 6th 3 0 1 2 3 5
Ethiopia 1976 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 2 6
Ghana 1978 Á quân 2nd 5 3 0 2 9 7
1980 đến
1982
Bỏ cuộc
1984 đến
1988
Không vượt qua vòng loại
1990 Bỏ cuộc
1992 đến
2015
Không vượt qua vòng loại
Gabon 2017 Vòng bảng 13th 3 0 1 2 1 3
Ai Cập 2019 Vòng bảng 15th 4 1 1 2 3 4
Cameroon 2021 đến
Guinée 2025
Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần
á quân
7/32 23 4 3 16 21 38

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Ethiopia vào ngày 13 tháng 10 năm 2019.[3]
Số trận và bàn thắng được thống kê đến ngày 13 tháng 10 năm 2019 sau trận gặp Ethiopia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Denis Onyango (Đội trưởng) 15 tháng 5, 1985 (34 tuổi) 76 0 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
1TM Robert Odongkara 2 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 31 0 Ethiopia Adama City

2HV Mawanda Wasswa 14 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 81 0 Ả Rập Xê Út Jeddah
2HV Wakiro Wadada 27 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 57 1 Tanzania Azam
2HV Joseph Ochaya 14 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 53 2 Cộng hòa Dân chủ Congo TP Mazembe
2HV Murushid Juuko 14 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 39 1 Maroc Wydad
2HV Isaac Muleme 10 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 39 0 Cộng hòa Séc Viktoria Žižkov
2HV Timothy Awany 6 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 32 0 Israel Ashdod
2HV Bevis Mugabi 1 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 8 0 Scotland Motherwell
2HV Ronald Mukiibi 16 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 3 0 Thụy Điển Östersunds

3TV Khalid Aucho 8 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 49 2 Ai Cập El Miskir
3TV Luwaga Kizito 23 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 43 1 Kazakhstan Shakhter Karagandy
3TV Milton Karisa 27 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 23 2 Maroc Mouloudia Oujda
3TV Allan Kyambadde 15 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 23 1 Ai Cập El Gouna
3TV Taddeo Lwanga 21 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 18 1 Ai Cập Tanta
3TV Micheal Azira 22 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 10 0 Hoa Kỳ Chicago Fire
3TV Abdu Lumala 21 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 7 0 Ai Cập Pyramids
3TV Kirizestom Ntambi 27 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 5 0 Ethiopia Ethiopian Coffee
3TV Allan Kayiwa 7 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 4 0 Uganda Tooro United
3TV Moses Opondo 28 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 2 0 Đan Mạch Odense

4 Emmanuel Okwi (Đội phó) 25 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 76 25 Ai Cập Al-Ittihad
4 Derrick Nsibambi 19 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 21 7 Ai Cập Smouha
4 Patrick Kaddu 9 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 14 6 Uganda KCCA

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Charles Lukwago 24 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 5 0 Uganda KCCA v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
TM Joel Mutakubwa 0 0 Uganda Kyetume v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
TM Jamal Salim 27 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 6 0 Sudan Al-Hilal CAN 2019
TM James Alitho 25 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 7 0 Uganda URA COSAFA Cup 2019
TM Keni Saidi 14 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 11 0 Uganda Villa v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE

HV Mustafa Kizza 3 tháng 10, 1999 (20 tuổi) 5 1 Uganda KCCA v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
HV Paul Willa 4 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 5 0 Uganda Police v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
HV John Revita 17 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 5 0 Uganda Express v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
HV Musitafa Mujuzi 5 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 3 0 Uganda Proline v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
HV Halid Lwaliwa 22 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 0 0 Uganda Vipers v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
HV Godfrey Walusimbi 3 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 105 3 Cầu thủ tự do CAN 2019
HV Kyle McNabb 16 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 62 2 Uganda Kirinya–Jinja 2019 COSAFA Cup
HV Paul Mbowa 0 0 Uganda URA 2019 COSAFA Cup
HV Herbert Bockhorn 31 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 0 0 Đức Borussia Dortmund II v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Samson Mutyaba 0 0 Uganda Maroons v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Filbert Obenchan 0 0 Uganda KCCA v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Rashid Toha 9 tháng 10, 1995 (24 tuổi) 0 0 Uganda Onduparaka v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
HV Denis Iguma 10 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 62 1 Kuwait Kazma v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 INJ
HV Bernard Muwanga 25 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 27 0 Uganda KCCA v.  Nigeria, 20 tháng 11 năm 2018
HV Yayo Lutimba 3 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 0 0 Uganda Vipers v.  Nigeria, 20 tháng 11 năm 2018
HV Bashir Asiku 28 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 0 0 Uganda Vipers v.  Lesotho, 13 tháng 10 năm 2018 PRE

TV Farouk Miya 26 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 63 22 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
TV Muzamir Mutyaba 10 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 36 3 Uganda KCCA v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
TV Allan Okello 4 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 3 0 Uganda KCCA v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
TV Nicolas Kasozi 3 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 2 0 Uganda KCCA v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
TV Allan Kateregga 3 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 9 0 Cộng hòa Nam Phi Maritzburg United CAN 2019
TV Ibrahim Juma 1 tháng 10, 1993 (26 tuổi) 15 3 Uganda KCCA CAN 2019 PRE
TV Moses Waiswa 20 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 11 1 Uganda Vipers CAN 2019 INJ
TV Shafiq Kagimu 28 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 5 0 Uganda URA COSAFA Cup 2019
TV Michael Birungi 14 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 2 0 Uganda Express COSAFA Cup 2019
TV Juma Balinya 19 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 2 0 Uganda Police COSAFA Cup 2019
TV Paul Mucureezi 11 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 1 0 Uganda Mbarara City COSAFA Cup 2019
TV Brian Majwega 7 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 36 3 Uganda Maroons v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Ivan Eyam 0 0 Uganda Mbarara City v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
TV David Owori 0 0 Uganda Villa v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Ambrose Kirya 11 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 1 0 Uganda Villa v.  Nigeria, 20 tháng 11 năm 2018

Bright Anukani 26 tháng 6, 2000 (19 tuổi) 3 0 Uganda Proline v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
Fahad Bayo 10 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 2 0 Uganda Vipers v.  Kenya, 8 tháng 9 năm 2019
Alexis Bbakka 13 tháng 9, 1995 (24 tuổi) 1 0 Thụy Điển Carlstad United CAN 2019 PRE
Dan Sserunkuma 4 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 13 4 Uganda Vipers COSAFA Cup 2019
Nelson Senkatuka 10 tháng 9, 1997 (22 tuổi) 10 0 Uganda Bright Stars COSAFA Cup 2019
Daniel Isiagi 19 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 2 0 Uganda Bright Stars COSAFA Cup 2019
Bashir Mutanda 0 0 Uganda Villa COSAFA Cup 2019
Muhammad Shaban 1 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 12 0 Maroc Raja Casablanca v.  Tanzania, 24 tháng 3 năm 2019
Edrisa Lubega 17 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 11 0 Áo Ried v.  Tanzania, 24 tháng 3 năm 2019
Joel Madondo 0 0 Uganda Kirinya–Jinja v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
Julius Poloto 9 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 0 0 Uganda KCCA v.  Tanzania, 22 tháng 3 năm 2019 PRE
Vianne Sekajugo 0 0 Uganda Onduparaka v.  Nigeria, 20 tháng 11 năm 2018
Notes
  • INJ Rút lui do chấn thương.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
  • PRE Đội hình sơ bộ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ “Uganda VS Mauritania: Micho releases three from Camp”. Federation of Uganda Football Associations. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]