Đội tuyển bóng đá quốc gia Uganda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Uganda

Huy hiệu

Tên khác Sếu
Hiệp hội Liên đoàn các hiệp hội bóng đá Uganda
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Serbia Milutin Sredojević
Đội trưởng Denis Onyango
Ghi bàn nhiều nhất Emmanuel Okwi, Geofrey Massa (17)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Mandela
Mã FIFA UGA
Xếp hạng FIFA 69 (7.2016)
Cao nhất 62 (1.2016)
Thấp nhất 121 (7.2002)
Hạng Elo 80 (3.4.2016)
Elo cao nhất 40 (3.1978)
Elo thấp nhất 129 (6.2005)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Kenya 1 - 1 Uganda 
(Nairobi, Kenya; 1.5.1926)
Trận thắng đậm nhất
 Uganda 13 - 1 Kenya 
(Uganda; 1932)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 6 - 0 Uganda 
(Alexandria, Ai Cập; 30.7.1995)
 Tunisia 6 - 0 Uganda 
(Tunis, Tunisia; 28.2.1999)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 5 (lần đầu vào năm 1962)
Kết quả tốt nhất Á quân (1978)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Uganda là đội tuyển cấp quốc gia của Uganda do Liên đoàn các hiệp hội bóng đá Uganda quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Uganda là trận gặp đội tuyển Kenya vào năm 1962. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Phi 1978 và vị trí thứ tư của đại hội Thể thao toàn Phi 1999.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1973, 1976, 1977, 1989, 1990, 1992, 1996, 2000, 2003, 2008, 2009, 2011, 2012
Á quân: 1974, 1982, 1994, 1995; 2000
Hạng ba: 1975; 1983; 1984; 1987; 1991; 2007; 2010
Hạng tư: 1978; 1981; 1985; 2002; 2005; 2006
Á quân: 1978
Hạng tư: 1962
Hạng tư: 1999

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 - Không vượt qua vòng loại
  • 1982 - Bỏ cuộc
  • 1986 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Hạng GP W D* L GS GA
Sudan 1957 đến
Cộng hòa Ả Rập Thống nhất 1959
Không tham dự
Ethiopia 1962 Hạng tư 4th 2 0 0 2 1 5
Ghana 1963 Bỏ cuộc
Tunisia 1965 Không vượt qua vòng loại
Ethiopia 1968 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 2 8
Sudan 1970 đến
Cameroon 1972
Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 1974 Vòng bảng 6th 3 0 1 2 3 5
Ethiopia 1976 Vòng bảng 8th 3 0 0 3 2 6
Ghana 1978 Á quân 2nd 5 3 0 2 9 7
Nigeria 1980 đến
Libya 1982
Bỏ cuộc
Bờ Biển Ngà 1984 to
Maroc 1988
Không vượt qua vòng loại
Algérie 1990 Bỏ cuộc
Sénégal 1992 đến
Guinea Xích đạo 2015
Không vượt qua vòng loại
Libya 2017 đến
Guinée 2023
Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần
á quân
21/29 86 39 25 22 128 91

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2015 gặp  Mauritanie vào ngày 20 tháng 7, 2014.[1]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Denis Onyango 15 tháng 5, 1985 (31 tuổi) 35 0 Cộng hòa Nam Phi Bidvest Wits
1TM Robert Odongkara 2 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 17 0 Ethiopia Saint George
1TM Harraya Saltini 18 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 9 0 Uganda Victoria University
1TM Ismail Watenga 15 tháng 5, 1995 (21 tuổi) 2 0 Uganda Vipers
1TM Hamza Muwonge 6 tháng 11, 1982 (33 tuổi) 27 0 Kenya Thika United
2HV Andrew Mwesigwa 24 tháng 4, 1984 (32 tuổi) 64 6 Kazakhstan Ordabasy
2HV Godfrey Walusimbi 3 tháng 7, 1989 (27 tuổi) 55 3 Kenya Gor Mahia
2HV Isaac Isinde 16 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 29 2 Ethiopia Saint George
2HV Denis Iguma 10 tháng 2, 1994 (22 tuổi) 27 1 Uganda Victoria University
2HV Joseph Ochaya 2 tháng 5, 1994 (22 tuổi) 10 0 Ghana Asante Kotoko
2HV Henry Kalungi 25 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 16 0 Hoa Kỳ Richmond Kickers
2HV Savio Kabugo 20 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 12 1 Uganda Victoria University
3TV Hassan Wasswa 14 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 37 0 Uganda KCCA
3TV Moses Oloya 22 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 27 0 Việt Nam Bình Dương
3TV Brian Majwega 7 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 25 3 Uganda KCCA
3TV Geoffrey Kizito 2 tháng 2, 1993 (23 tuổi) 22 3 Kenya Gor Mahia
3TV Ivan Ntege 8 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 8 0 Albania KF Tirana
3TV Luwagga Kizito 20 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Sporting Covilhã
3TV Farouk Miya 26 tháng 11, 1995 (20 tuổi) 19 9 Uganda Vipers
3TV Allan Kyambadde 15 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 2 0 Uganda Express
3TV Tonny Mawejje 15 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 57 7 Iceland Valur
3TV Brian Majwega 7 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 22 2 Uganda KCCA
3TV Khalid Aucho 21 tháng 8, 1984 (32 tuổi) 7 1 Kenya Tusker
3TV Martin Kayongo-Mutumba 15 tháng 6, 1985 (31 tuổi) 7 0 Iran Rah Ahan
4 Emmanuel Okwi 15 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 41 17 Tanzania Young Africans
4 Geofrey Massa 19 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 40 12 Cộng hòa Nam Phi University of Pretoria
4 Hamis Kiiza 10 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 26 5 Tanzania Young Africans
4 Brian Umony 12 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 24 9 Cầu thủ tự do
4 Yunus Sentamu 13 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 7 3 Tunisia CS Sfaxien
4 Dan Sserunkuma 14 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 8 3 Armenia FC Ulisses
4 Francis Olaki 24 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 5 1 Uganda Soana

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Uganda VS Mauritania: Micho releases three from Camp”. Federation of Uganda Football Associations. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]