Đội tuyển bóng đá quốc gia São Tomé và Príncipe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
São Tomé và Príncipe

Huy hiệu

Tên khác -
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá São Tomé và Príncipe
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Brasil António do Rosário
Sân nhà Sân vận động Quốc gia 12 tháng 6
Mã FIFA STP
Xếp hạng FIFA 150 (5.2016)
Cao nhất 115 (3.2012)
Thấp nhất 200 (9.2007)
Hạng Elo 180 (3.4.2016)
Elo cao nhất 166 (6.1976)
Elo thấp nhất 194 (8.1998)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Tchad  5–0  São Tomé và Príncipe
(Gabon; 29 tháng 6, 1976)
Trận thắng đậm nhất
São Tomé và Príncipe  2–0  Guinea Xích đạo
(Libreville, Gabon; 14 tháng 11, 1999)
São Tomé và Príncipe  2–0  Sierra Leone
(São Tomé, São Tomé và Príncipe; 8 tháng 4, 2000)
Trận thua đậm nhất
Congo  11–0  São Tomé và Príncipe
(Gabon; 7 tháng 7, 1976)

Đội tuyển bóng đá quốc gia São Tomé và Príncipe là đội tuyển cấp quốc gia của São Tomé và Príncipe do Liên đoàn bóng đá São Tomé và Príncipe quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Bỏ cuộc
  • 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2008 - Không tham dự
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2012 - Không tham dự
  • 2013 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017 gặp Libya vào ngày 23 tháng 3, 2016.

Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 10, 2015.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Dungue 24 tháng 2, 1983 (33 tuổi) 5 0 São Tomé và Príncipe Folha Fede
12 1TM Primo 9 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 0 0 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
2 2HV Ivonaldo 5 tháng 5, 1993 (23 tuổi) 3 0 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
3 2HV Jordão Diogo (Đội trưởng) 12 tháng 11, 1985 (30 tuổi) 2 0 Hy Lạp Kerkyra
4 2HV Keita 17 tháng 2, 1985 (31 tuổi) 1 0 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
2HV Jordan São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
6 3TV Nai 16 tháng 1, 1983 (33 tuổi) 9 0 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
7 3TV Jair 15 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 8 3 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
8 3TV Juju 30 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 7 0 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
17 3TV Joci 19 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 9 0 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
20 3TV Abel 2 tháng 5, 1985 (31 tuổi) 0 0 São Tomé và Príncipe Sporting Clube do Príncipe
3TV Vando 24 tháng 7, 1992 (23 tuổi) 1 0 São Tomé và Príncipe UDRA
3TV Kilson 24 tháng 2, 1983 (33 tuổi) 1 0 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
4 Keidy 25 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 0 0 São Tomé và Príncipe Guadalupe
9 4 Jony 12 tháng 5, 1986 (30 tuổi) 3 0 Pháp US Lusitanos Saint-Maur
10 4 Luís Leal 29 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 4 2 Paraguay Cerro Porteño
11 4 22 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 9 1 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz
14 4 Pinguinho 10 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 2 0 São Tomé và Príncipe Sporting Praia Cruz

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
HV William Barbosa 18 tháng 12, 1983 (32 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Sabugal vs.  Ethiopia on 11 tháng 10, 2015
TV Ludgério Silva 14 tháng 8, 1986 (29 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Cinfães vs.  Ethiopia on 11 tháng 10, 2015
Yoruba 20 tháng 5, 1985 (31 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Alcochetense vs.  Ethiopia on 11 tháng 10, 2015
Harramiz 3 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Farense vs.  Ethiopia on 11 tháng 10, 2015

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]