Đội tuyển bóng đá quốc gia São Tomé và Príncipe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
São Tomé và Príncipe
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhSeleção dos Falcões e Papagaios
(Đội tuyển chim ưng và vẹt thật)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá São Tomé và Príncipe
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Huấn luyện viên trưởngAdriano Eusébio
Đội trưởngLuís Leal
Thi đấu nhiều nhấtJoazhifel Soares (27)
Ghi bàn nhiều nhấtLuís Leal (6)
Sân nhàSân vận động Quốc gia 12 tháng 7
Mã FIFASTP
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 183 Tăng 6 (31 tháng 3 năm 2022)[1]
Cao nhất115 (3.2012)
Thấp nhất200 (9-10.2007)
Hạng Elo
Hiện tại 180 Tăng 3 (31 tháng 3 năm 2022)[2]
Cao nhất166 (6.1976)
Thấp nhất194 (8.1998)
Trận quốc tế đầu tiên
 Tchad 5–0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 29.6.1976)
Trận thắng đậm nhất
 São Tomé và Príncipe 2–0 Guinea Xích Đạo 
(Libreville, Gabon; 14.11.1999)
 São Tomé và Príncipe 2–0 Sierra Leone 
(São Tomé, São Tomé và Príncipe; 8.4.2000)
Trận thua đậm nhất
 Cộng hòa Congo 11–0 São Tomé và Príncipe 
(Gabon; 7.7.1976)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-

Đội tuyển bóng đá quốc gia São Tomé và Príncipe là đội tuyển cấp quốc gia của São Tomé và Príncipe do Liên đoàn bóng đá São Tomé và Príncipe quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2014 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Bỏ cuộc
  • 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2008 - Không tham dự
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2012 - Không tham dự
  • 2013 đến 2021 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự vòng loại CAN 2021 gặp Nam Phi vào tháng 11 năm 2020.

Số liệu thống kê tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2020.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Primo 9 tháng 9, 1989 (32 tuổi) 8 0 São Tomé và Príncipe Praia Cruz
12 1TM Nilson 15 tháng 11, 1987 (34 tuổi) 5 0 São Tomé và Príncipe UDRA

2 2HV Ivonaldo 5 tháng 5, 1993 (29 tuổi) 17 0 São Tomé và Príncipe UDRA
3 2HV Vavá Pequeno 5 tháng 2, 1994 (28 tuổi) 6 0 São Tomé và Príncipe Praia Cruz
4 2HV Trauré 16 tháng 2, 1995 (27 tuổi) 0 0 São Tomé và Príncipe Aliança Pantufo
5 2HV Jardel 16 tháng 5, 1995 (27 tuổi) 3 0 Gruzia Saburtalo Tbilisi
13 2HV Dilson 16 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 9 0 São Tomé và Príncipe UDRA

6 3TV Lúcio 26 tháng 11, 1992 (29 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Ferreiras
7 3TV Joel 1 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Loures
8 3TV Jocy (đội trưởng) 19 tháng 1, 1991 (31 tuổi) 28 1 São Tomé và Príncipe UDRA
11 3TV Harramiz 3 tháng 8, 1990 (31 tuổi) 14 1 Bồ Đào Nha Estoril Praia
16 3TV Maú 13 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Cova da Piedade
17 3TV Tinho 8 tháng 9, 1992 (29 tuổi) 3 0 São Tomé và Príncipe Porto Real
18 3TV Iniesta 21 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 5 1 São Tomé và Príncipe UDRA
19 3TV Pogba 16 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 5 0 São Tomé và Príncipe Porto Real

9 4 Edmílson Viegas 29 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Resende
10 4 Luís Leal 29 tháng 5, 1987 (34 tuổi) 15 6 México Tijuana
14 4 Ronaldo 11 tháng 7, 2001 (20 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha GRAP
15 4 Vando 24 tháng 7, 1992 (29 tuổi) 5 0 São Tomé và Príncipe UDRA
20 4 22 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 21 3 São Tomé và Príncipe Santana

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Tavinho 3 tháng 3, 1995 (27 tuổi) 2 0 São Tomé và Príncipe Trindade v.  Nam Phi, 13 tháng 11 năm 2020 PRE

HV Junior 5 tháng 11, 1994 (27 tuổi) 0 0 São Tomé và Príncipe Vitória Riboque v.  Nam Phi, 13 tháng 11 năm 2020 PRE
HV 7 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 9 0 Bồ Đào Nha Fabril Barreiro v.  Ghana, 18 tháng 11 năm 2019
HV Jordão Diogo 12 tháng 11, 1985 (36 tuổi) 8 0 Anh Needham Market v.  Ghana, 18 tháng 11 năm 2019
HV Charles Monteiro 25 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Atlético CP v.  Ghana, 18 tháng 11 năm 2019

TV Marcos 29 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 8 1 Bồ Đào Nha Real v.  Nam Phi, 13 tháng 11 năm 2020 PRE
TV Bobó 8 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 1 0 São Tomé và Príncipe Monte Café v.  Nam Phi, 13 tháng 11 năm 2020 PRE
TV Dany 2 tháng 4, 2000 (22 tuổi) 0 0 São Tomé và Príncipe 6 de Setembro v.  Nam Phi, 13 tháng 11 năm 2020 PRE
TV Ludgério Silva RET 14 tháng 8, 1986 (35 tuổi) 6 1 Đã giải nghệ v.  Ghana, 18 tháng 11 năm 2019

Gilson 24 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 0 0 São Tomé và Príncipe Inter Bom-Bom v.  Nam Phi, 13 tháng 11 năm 2020 PRE
Jessi Tati 16 tháng 4, 1991 (31 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Pampilhosa v.  Ghana, 18 tháng 11 năm 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]