Đội tuyển bóng đá quốc gia Sudan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sudan

Huy hiệu

Tên khác Sokoor Al-Jediane
(Đại bàng Jediane)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Sudan
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Đội trưởng El Muez Mahgoub
Thi đấu nhiều nhất Haitham Mustafa (103)
Ghi bàn nhiều nhất Haytham Tambal (26)
Sân nhà Khartoum
Mã FIFA SUD
Xếp hạng FIFA 142 (7.2016)
Cao nhất 74 (12.1996)
Thấp nhất 142 (7.2016)
Hạng Elo 129 (3.4.2016)
Elo cao nhất 28 (2.1970)
Elo thấp nhất 124 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ethiopia 2–1 Sudan 
(Ethiopia; 16 tháng 11, 1956)
Trận thắng đậm nhất
 Sudan 15–0 Oman 
(Ai Cập; 2 tháng 9, 1965)
Trận thua đậm nhất
 Hàn Quốc 8–0 Sudan 
(Seoul, Hàn Quốc; 10 tháng 9, 1979)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 8 (lần đầu vào năm 1957)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1970)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Sudan là đội tuyển cấp quốc gia của Sudan do Hiệp hội bóng đá Sudan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Sudan là trận gặp đội tuyển Ethiopia vào năm 1956. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1970.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1970
Á quân: 1959; 1963
Hạng ba: 1957
Vô địch: 1980, 2006, 2007
Á quân: 1990, 1996, 2013
Hạng ba: 1996; 2004; 2011
Hạng tư: 1991; 2003

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 - Bỏ cuộc trong vòng loại
  • 1962 - Bỏ cuộc
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Bỏ cuộc
  • 1982 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 8
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Sudan 1957 Hạng ba 3rd 1 0 0 1 1 2
Ai Cập 1959 Á quân 2nd 2 1 0 1 2 2
Ethiopia 1962 Không vượt qua vòng loại
Ghana 1963 Á quân 2nd 3 1 1 1 6 5
Tunisia 1965 Không vượt qua vòng loại
Ethiopia 1968
Sudan 1970 Vô địch 1st 5 4 0 1 8 3
Cameroon 1972 Vòng bảng 7th 3 0 2 1 4 6
Ai Cập 1974 Không vượt qua vòng loại
Ethiopia 1976 Vòng bảng 7th 3 0 2 1 3 4
Ghana 1978 Bỏ cuộc
Nigeria 1980 Không vượt qua vòng loại
Libya 1982 Không tham dự
Bờ Biển Ngà 1984 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 1986 Bỏ cuộc
Maroc 1988 Không vượt qua vòng loại
Algérie 1990
Sénégal 1992
Tunisia 1994
Cộng hòa Nam Phi 1996
Burkina Faso 1998 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
GhanaNigeria 2000 Không tham dự
Mali 2002 Không vượt qua vòng loại
Tunisia 2004
Ai Cập 2006
Ghana 2008 Vòng bảng 16th 3 0 0 3 0 9
Angola 2010 Không vượt qua vòng loại
GabonGuinea Xích đạo 2012 Tứ kết 8th 4 1 1 2 4 7
Cộng hòa Nam Phi 2013 Không vượt qua vòng loại
Guinea Xích đạo 2015
Gabon 2017
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 1 lần
vô địch
8/29 24 7 6 11 28 38

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2014 gặp Ghana vào ngày 24 tháng 3, 2013.
Số liệu thống kê tính đến ngày 10 tháng 6, 2012.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Abdel Rahman Ali Ibrahim 1 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 0 0 Sudan Al-Ahli Shendi
16 1TM El Muz Mahgoub 14 tháng 8, 1978 (37 tuổi) 55 0 Sudan Al-Merreikh
21 1TM Akram El Hadi 27 tháng 2, 1987 (29 tuổi) 15 0 Sudan Al-Khartoum Al-Watani
2 2HV Ahmed Abdallah 17 tháng 8, 1989 (26 tuổi) 4 0 Sudan Al-Nile
3 2HV Mowaia Bashir 17 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 16 2 Sudan Al-Ittihad Wad Medani
4 2HV Najm Eldin Abdullah 17 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 12 0 Sudan Al-Merreikh
6 2HV Mosaab Omar 4 tháng 6, 1984 (32 tuổi) 32 0 Sudan Al-Merreikh
12 2HV Amer Kamal 13 tháng 9, 1987 (28 tuổi) 15 0 Sudan Al-Merreikh
14 2HV Balla Jabir 12 tháng 9, 1985 (30 tuổi) 22 0 Sudan Al-Merreikh
5 3TV Ala'a Eldin Yousif 3 tháng 1, 1982 (34 tuổi) 62 5 Sudan Al-Hilal Omdurman
7 3TV Mohamed Ahmed 23 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 22 3 Sudan Al-Hilal Omdurman
8 3TV Haitham Mustafa 19 tháng 7, 1977 (39 tuổi) 103 18 Sudan Al-Hilal Omdurman
9 3TV Saif Masawi 30 tháng 11, 1979 (36 tuổi) 59 9 Sudan Al-Hilal Omdurman
11 3TV Ragei Abdelati 10 tháng 4, 1990 (26 tuổi) 9 0 Sudan Al-Merreikh
13 3TV Hamid Nizar 3 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 12 0 Sudan Al-Hilal Omdurman
18 3TV Faisal Musa 24 tháng 8, 1978 (37 tuổi) 91 23 Sudan Al-Merreikh
20 3TV Mohammed Musa 7 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 8 1 Sudan Al-Nsoor
23 3TV Hamza Adam 1 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 0 0 Sudan Al-Hilal Kadougli
10 4 Muhannad Tahir 3 tháng 12, 1984 (31 tuổi) 60 8 Sudan Al-Hilal Omdurman
15 4 Ramadan Alagab 20 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 19 1 Sudan Al-Mourada
17 4 Mudathir El Tahir 23 tháng 7, 1988 (28 tuổi) 29 5 Sudan Al-Hilal Omdurman
19 4 Mohamed Abdallah 22 tháng 7, 1983 (33 tuổi) 4 0 Mauritanie Cansado
22 4 Mohamed Abd Al Momen Ankba 1 tháng 7, 1990 (26 tuổi) 6 1 Sudan Khartoum Club

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Mohamed Adam 1 tháng 2, 1987 (29 tuổi) 0 0 Sudan Al-Amal v.  Lesotho, 9 tháng 6, 2012
TM Mohamed Rihan 1 tháng 1, 1979 (37 tuổi) 5 0 Sudan Al-Hilal Omdurman CAN 2012
HV Mousa El Tayeb 15 tháng 6, 1984 (32 tuổi) 43 1 Sudan Al-Merreikh v.  Lesotho, 9 tháng 6, 2012
HV Sami Abdullah 17 tháng 2, 1987 (29 tuổi) 5 0 Sudan Al-Hilal Omdurman v.  Lesotho, 9 tháng 6, 2012
HV Khalefa Ahmed 23 tháng 11, 1983 (32 tuổi) 13 0 Sudan Al-Hilal Omdurman CAN 2012
HV Ahmed El-Basha 2 tháng 1, 1982 (34 tuổi) 19 0 Sudan Al-Merreikh CAN 2012
TV Bader Galag 1 tháng 4, 1981 (35 tuổi) 38 7 Sudan Al-Hilal Port Sudan v.  Lesotho, 9 tháng 6, 2012
TV Hamouda El Bashir 3 tháng 1, 1984 (32 tuổi) 30 0 Sudan Al-Ahli Shendi v.  Lesotho, 9 tháng 6, 2012
TV Nasr Eldin El Shigail 7 tháng 4, 1985 (31 tuổi) 16 0 Sudan Al-Merreikh v.  Lesotho, ngày 9 tháng 6 năm 2012
TV El Tahir El Haj 30 tháng 11, 1985 (30 tuổi) 4 0 Sudan Al-Mourada v.  Lesotho, ngày 9 tháng 6 năm 2012
Bakri Almadina 1 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 10 1 Sudan Al-Hilal Omdurman v.  Lesotho, 9 tháng 6, 2012
Abdelrahman Karongo 28 tháng 11, 1978 (37 tuổi) 5 0 Sudan Al-Merreikh CAN 2012
Mohammed Eldin 19 tháng 3, 1985 (31 tuổi) 3 0 Sudan Al-Hasahesa CAN 2012

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]