Đội tuyển bóng đá quốc gia Sudan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sudan

Huy hiệu

Tên khác Sokoor Al-Jediane
(Đại bàng Jediane)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Sudan
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Mohammed Abdallah
Đội trưởng El Muez Mahgoub
Thi đấu nhiều nhất Haitham Mustafa (103)
Ghi bàn nhiều nhất Haytham Tambal (26)
Sân nhà Khartoum
Mã FIFA SDN
Xếp hạng FIFA 129 Tăng 1 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 74 (12.1996)
Thấp nhất 136 (7.1997)
Hạng Elo 149 Giữ nguyên (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 28 (2.1970)
Elo thấp nhất 124 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Ethiopia 2–1 Sudan 
(Ethiopia; 16 tháng 11 năm 1956)
Trận thắng đậm nhất
 Sudan 15–0 Muscat và Oman Flag of Muscat.svg
(Ai Cập; 2 tháng 9 năm 1965)
Trận thua đậm nhất
 Hàn Quốc 8–0 Sudan 
(Seoul, Hàn Quốc; 10 tháng 9 năm 1979)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 8 (lần đầu vào năm 1957)
Kết quả tốt nhất Vô địch (1970)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Sudan (tiếng Ả Rập: منتخب السودان الوطني لكرة القدم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Sudan do Hiệp hội bóng đá Sudan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Sudan là trận gặp đội tuyển Ethiopia vào năm 1956. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Cúp bóng đá châu Phi 1970.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 1970
Á quân: 1959; 1963
Hạng ba: 1957
Vô địch: 1980, 2006, 2007
Á quân: 1990, 1996, 2013
Hạng ba: 1996; 2004; 2011
Hạng tư: 1991; 2003

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1954 - Không tham dự
  • 1958 - Bỏ cuộc trong vòng loại
  • 1962 - Bỏ cuộc
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - Không vượt qua vòng loại
  • 1974 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Bỏ cuộc
  • 1982 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 8
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Sudan 1957 Hạng ba 3rd 1 0 0 1 1 2
Ai Cập 1959 Á quân 2nd 2 1 0 1 2 2
1962 Không vượt qua vòng loại
Ghana 1963 Á quân 2nd 3 1 1 1 6 5
1965 Không vượt qua vòng loại
1968
Sudan 1970 Vô địch 1st 5 4 0 1 8 3
Cameroon 1972 Vòng bảng 7th 3 0 2 1 4 6
1974 Không vượt qua vòng loại
Ethiopia 1976 Vòng bảng 7th 3 0 2 1 3 4
1978 Bỏ cuộc
1980 Không vượt qua vòng loại
1982 Không tham dự
1984 Không vượt qua vòng loại
1986 Bỏ cuộc
1988 Không vượt qua vòng loại
1990
1992
1994
1996
1998 Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
2000 Không tham dự
2002 Không vượt qua vòng loại
2004
2006
Ghana 2008 Vòng bảng 16th 3 0 0 3 0 9
2010 Không vượt qua vòng loại
GabonGuinea Xích Đạo 2012 Tứ kết 8th 4 1 1 2 4 7
2013 Không vượt qua vòng loại
2015
2017
2019
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 1 lần
vô địch
8/28 24 7 6 11 28 38

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp São Tomé và PríncipeNam Phi vào tháng 11 năm 2019.
Số liệu thống kê tính đến ngày 13 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp São Tomé và Príncipe.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ali Abdallah Abu Eshrein 6 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 5 0 Sudan Al-Merrikh SC
16 1TM Younis Eltayeb 1 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 2 0 Sudan Al-Hilal Club
25 1TM Ishag Adam 1 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 1 0 Sudan Al-Ahly Shendi
26 1TM Mohamed Alnour 1 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0 Sudan Al-Hilal Club

5 2HV Abdellatif Saeed 28 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 32 0 Sudan Al-Hilal Club
15 2HV Athar El-Tahir 24 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 27 6 Sudan Al-Hilal Club
18 2HV Samawal Merghani 22 tháng 10, 1991 (28 tuổi) 9 0 Sudan Al-Hilal Club
20 2HV Ahmed Adam Mohamed 1 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 8 0 Sudan Al-Merrikh SC
3 2HV Hussein Ibrahim 23 tháng 9, 1998 (21 tuổi) 5 0 Cầu thủ tự do
21 2HV Mowafaq Aadil 1 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0 Anh Tottenham Hotspur F.C. Under-23s and Academy
22 2HV Hussein Mohamed Hussein 1 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0 Sudan Al-Merreikh SC (Al-Fasher)
14 2HV Ahmed Ibrahim "Wadah" 1 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0 Sudan El-Hilal SC El-Obeid

19 3TV Nasr Eldin El Shigail (Đội trưởng) 7 tháng 4, 1985 (34 tuổi) 55 0 Sudan Al-Hilal Club
4 3TV Amir Kamal 24 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 46 1 Sudan Al-Merrikh SC
13 3TV Nizar Hamid 3 tháng 10, 1988 (31 tuổi) 35 2 Sudan Al-Hilal Club
7 3TV Ramadan Agab 19 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 34 6 Sudan Al-Merrikh SC
2 3TV Abuaagla Abdallah 11 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 31 1 Sudan Al-Hilal Club
11 3TV Moaaz Abdelraheem 25 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 23 1 Sudan El-Hilal SC El-Obeid
8 3TV Mohamed El-Rasheed 1 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 5 1 Sudan Al-Merrikh SC
17 3TV Ahmed Hamid 7 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 5 1 Sudan Al-Merrikh SC
10 3TV Sharaf Eldin Shaiboub 7 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 1 0 Tanzania Simba SC
23 3TV Ahmed Younes 1 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 0 0 Hà Lan DSOV
24 3TV Musab Kurdman 4 tháng 4, 2000 (19 tuổi) 0 0 Sudan Al-Ahly Shendi

9 4 Yasir Mozamil 1 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 7 2 Sudan Al-Ahly Shendi
6 4 Waleed Bakhet 11 tháng 11, 1998 (21 tuổi) 4 0 Sudan Al-Hilal Club
12 4 Yasin Hamed 12 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 1 0 România Sepsi OSK

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]