Đội tuyển bóng đá quốc gia Guiné-Bissau

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Guiné-Bissau

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guiné-Bissau
(Federação de Futebol da Guiné-Bissau)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Bồ Đào Nha Paulo Torres
Sân nhà Sân vận động 24 tháng 9
Sân vận động Lino Correia
Mã FIFA GNB
Xếp hạng FIFA 102 (5.2016)
Cao nhất 102 (4.2016)
Thấp nhất 195 (2.2010)
Hạng Elo 146 (3.4.2016)
Elo cao nhất 98 (1984)
Elo thấp nhất 157 (23.4.2000, 10.6.2001)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Guiné-Bissau  3 - 1  Gambia
(Gambia; 2 tháng 6, 1952)
Trận thắng đậm nhất
Guiné-Bissau  7 - 2  Bénin
(Bamako, Mali; 3 tháng 11, 2001)
Trận thua đậm nhất
Mali  6 - 1  Guiné-Bissau
(Banjul, Gambia; 1 tháng 12, 1997)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guiné-Bissau là đội tuyển cấp quốc gia của Guiné-Bissau do Liên đoàn bóng đá Guiné-Bissau quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1992 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1996 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 - Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc năm 1996
  • 2000 - Không tham dự
  • 2002 - Bỏ cuộc
  • 2004 - Bỏ cuộc
  • 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2008 - Không tham dự
  • 2010 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2015 gặp Botswana ngày 2 tháng 8, 2014.[1]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Jonas Mendes 20 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 12 0 Bồ Đào Nha Vianense
12 1TM Alberto Coly 15 tháng 11, 1996 (19 tuổi) 0 0 Guiné-Bissau Tigres da Fronteira de São Domingos
3 2HV Anju 29 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 0 0 Guiné-Bissau Benfica de Bissau
4 2HV Édson 2 tháng 3, 1984 (32 tuổi) 9 0 Bồ Đào Nha AD Oliveirense
5 2HV Vasco Fernandes 12 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 0 0 Hy Lạp Aris
14 2HV Lamine Bá 4 tháng 4, 1994 (22 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Chaves
15 2HV Rudinilson 20 tháng 8, 1994 (21 tuổi) 1 0 Ba Lan Lechia Gdańsk
16 2HV Eridson 25 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 9 0 Bồ Đào Nha Académico de Viseu
20 2HV Califo 22 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Farense
23 2HV Emílio da Silva 2 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha 1º de Dezembro
25 2HV Bacar Baldé 15 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 13 1 Cộng hòa Nam Phi Vasco da Gama
6 3TV Emiliano Té 15 tháng 4, 1983 (33 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha 1º de Dezembro
11 3TV Luciano Teixeira 10 tháng 10, 1993 (22 tuổi) 4 0 Pháp Metz
8 3TV Ibraima So 30 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 5 0 Bồ Đào Nha Famalicão
10 3TV Bocundji Ca 28 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 9 1 Pháp LB Châteauroux
24 3TV Saná 29 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Braga
26 3TV Zézinho 23 tháng 9, 1992 (23 tuổi) 13 0 Bồ Đào Nha Sporting
29 3TV Toni Silva 15 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 0 0 Bulgaria CSKA Sofia
2 4 Adul 20 tháng 11, 1992 (23 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha União de Leiria
9 4 Cícero 8 tháng 5, 1986 (30 tuổi) 10 5 Bồ Đào Nha Paços de Ferreira
11 4 Bata 12 tháng 12, 1992 (23 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Atlético
17 4 Ivanildo 9 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 12 0 Bồ Đào Nha Académica
16 4 Leocísio Sami 18 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Porto
19 4 Ansumane 21 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 1 1 Bồ Đào Nha Freamunde
27 4 Igor Sani 28 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Loures
28 4 Amido Baldé 16 tháng 5, 1991 (25 tuổi) 0 0 Bỉ Waasland-Beveren

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
22 1TM Germano 30 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Oeiras
1TM Iano 15 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Ferreiras
2HV Banjai INJ 19 tháng 7, 1981 (34 tuổi) 13 0 Bồ Đào Nha Oliveirense
2HV José Monteiro 2 tháng 6, 1982 (33 tuổi) 6 0 Thụy Điển FC Andrea Doria
2HV Bruno Fernandes 6 tháng 11, 1978 (37 tuổi) 14 2 Wales Cefn Druids
2HV Mamadu Candé 29 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 5 0 Hungary Videoton
3TV Luciano Teixeira 10 tháng 10, 1993 (22 tuổi) 4 0 Pháp Metz
3TV Móia 5 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Prainha
3TV Formose Mendy 22 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 1 0 Phần Lan HJK Helsinki
4 Leocísio Sami 18 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 4 0 Bồ Đào Nha Porto
4 Idrissa Camará 20 tháng 7, 1993 (22 tuổi) 1 0 Bỉ Visé
4 Abel Camará 6 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Belenenses

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1] (tiếng Bồ Đào Nha)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]