Đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gabon

Huy hiệu

Tên khác Những con báo Gabon
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Gabon
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Jorge Costa
Đội trưởng Pierre-Emerick Aubameyang
Thi đấu nhiều nhất Didier Ovono (112)
Ghi bàn nhiều nhất Pierre-Emerick Aubameyang (24)
Sân nhà Omar Bongo
Mã FIFA GAB
Xếp hạng FIFA 90 giảm 1 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 30 (7.2009)
Thấp nhất 125 (4.2005)
Hạng Elo 103 giảm 7 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 63 (11.1996)
Elo thấp nhất 123 (6.2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Thượng Volta 5–4 Gabon 
(Madagascar; 13 tháng 4 năm 1960)
Trận thắng đậm nhất
 Gabon 7–0 Bénin 
(Libreville, Gabon; 2 tháng 4 năm 1995)
Trận thua đậm nhất
 Cameroon 6–0 Gabon 
(Abidjan, Bờ Biển Ngà; 26 tháng 12 năm 1961)
 Maroc 6–0 Gabon 
(Rabat, Maroc; 15 tháng 11 năm 2006)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1994)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (1996, 2012)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon (tiếng Pháp: Équipe du Gabon de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Gabon do Liên đoàn bóng đá Gabon quản lý.

Trận đấu quốc tế đầu tiên của đội là trận đấu gặp Thượng Volta vào năm 1960. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 lần lọt vào tứ kết cúp bóng đá châu Phi (1996, 2012).

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2009

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - Không tham dự
  • 1974 - Bỏ cuộc
  • 1978 đến 1986 - Không tham dự
  • 1990 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Gabon đã 7 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, trong đó thành tích cao nhất là 2 lần lọt vào tứ kết.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 7
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1970 Không tham dự
1972 Vòng loại
1974 Bỏ cuộc
1976 Không tham dự
1978 Vòng loại
1980 Không tham dự
1982 Bỏ cuộc
1984 đến 1992 Bỏ cuộc
Tunisia 1994 Vòng bảng 12 / 12 2 0 0 2 0 7
Cộng hòa Nam Phi 1996 Tứ kết 7 / 15 3 1 1 1 4 3
1998 Vòng loại
Ghana Nigeria 2000 Vòng bảng 16 / 16 3 0 1 2 2 6
2002 đến 2008 Vòng loại
Angola 2010 Vòng bảng 10 / 15 3 1 1 1 2 2
Guinea Xích Đạo Gabon 2012 Tứ kết 5 / 16 4 3 1 0 7 3
2013 Vòng loại
Guinea Xích Đạo 2015 Vòng bảng 12 / 16 3 1 0 2 2 3
Gabon 2017 Vòng bảng 9 / 16 3 0 3 0 2 2
2019 Vòng loại
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 2 lần tứ kết 21 6 7 8 19 26
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại
  • ^4 Khung đỏ: Chủ nhà

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2019 gặp Burundi vào tháng 3 năm 2019.[3]

Các chỉ số thống kê tính đến 23 tháng 3 năm 2019 sau trận gặp Burundi.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Didier Ovono 23 tháng 1, 1983 (36 tuổi) 112 0 Pháp Paris
16 1TM Jean Noel Amonome 24 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 0 0 Cộng hòa Nam Phi AmaZulu
23 1TM Yves Bitséki Moto 23 tháng 4, 1983 (36 tuổi) 26 1 Gabon Mounana

2 2HV Aaron Appindangoyé 2 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 50 2 Thổ Nhĩ Kỳ Ümraniyespor
4 2HV Wilfried Ebane 26 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 6 0 Pháp Lorient II
5 2HV Bruno Ecuélé Manga 16 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 78 8 Wales Cardiff City
6 2HV Johann Obiang 5 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 28 0 Pháp Troyes
8 2HV Lloyd Palun 28 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 53 0 Bỉ Cercle Brugge
14 2HV Randal Oto'o 23 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 19 0 Bỉ KVC Westerlo
18 2HV Yrondu Musavu-King 8 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 14 0 Pháp Boulogne
2HV Gilchrist Nguema 7 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 0 0 Ma Cao Benfica de Macau

10 3TV Lévy Madinda 11 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 53 6 Thổ Nhĩ Kỳ Ümraniyespor
12 3TV Jim Allevinah 27 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 1 0 Pháp Le Puy Foot 43
15 3TV Hans Nze Afatoughé 26 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 0 0 Pháp Bourges
17 3TV André Biyogo Poko 1 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 58 2 Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe
19 3TV Johan Branger 5 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 1 0 Anh Oldham Athletic
21 3TV Clech Loufilou 12 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 4 0 Gabon Mangasport
22 3TV Didier Ndong 17 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 31 0 Pháp EA Guingamp

7 4 Malick Evouna 28 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 34 12 Bồ Đào Nha Santa Clara
9 4 Pierre-Emerick Aubameyang 18 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 58 24 Anh Arsenal
11 4 Axel Méyé 6 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 25 1 Kuwait Qadsia
13 4 Gaëtan Missi Mezu 4 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 8 0 Ukraina Arsenal Kyiv
20 4 Denis Bouanga 11 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 13 3 Pháp Nîmes

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Donald Nzé 5 tháng 4, 1992 (26 tuổi) 2 0 Gabon Pélican v. Zambia, 11 tháng 9 năm 2018

HV Henri Junior Ndong 23 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 19 1 Armenia Shirak v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018
HV Franck Obambou 26 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 11 1 Libya Al-Ittihad v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018
HV Ulysse Ndong 24 tháng 11, 1992 (25 tuổi) 7 0 Qatar Al-Khor v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018 PRE

TV Guélor Kanga 1 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 39 2 Cộng hòa Séc Sparta Prague v. Burundi, 23 tháng 3 năm 2019 STANDBY
TV Cédric Ondo Biyoghé 17 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 5 0 Cộng hòa Dân chủ Congo AS Vita Club v. Burundi, 23 tháng 3 năm 2019 STANDBY
TV Samson Mbingui 9 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 34 3 Pháp Tours v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018
TV Franck Engonga 26 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 20 0 Ai Cập El Gaish v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018
TV Mario Lemina 1 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 16 3 Anh Southampton v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018
TV Medwin Biteghé 1 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 2 0 Tunisia Tataouine v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018
TV Serge-Junior Martinsson Ngouali 23 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 5 0 Thụy Điển Hammarby v. Nam Sudan, 13 tháng 10 năm 2018
TV Junior Assoumou 22 tháng 7, 1995 (22 tuổi) 10 0 Pháp Pau v. Zambia, 11 tháng 9 năm 2018

Johann Lengoualama 29 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 27 1 Gabon Mangasport v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018
Louis Ameka 3 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 11 0 Pháp Chamois Niortais v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018
Alain Miyogho 24 tháng 10, 2000 (18 tuổi) 1 0 Gabon Mangasport v. Mali, 17 tháng 11 năm 2018
Romuald Ntsitsigui 8 tháng 4, 1991 (27 tuổi) 20 1 Gabon Mangasport v. Zambia, 11 tháng 9 năm 2018
Aaron Boupendza 7 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 8 1 Pháp Tours v. Burundi, 23 tháng 3 năm 2019 STANDBY

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ “Gabon: Denis Bouanga convoqué avec les Panthères” (bằng tiếng Pháp). africatopsports.com. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]