Đội tuyển bóng đá quốc gia Cabo Verde

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Cabo Verde

Huy hiệu

Tên khác Tubarões Azuis (Cá mập xanh),
Crioulos
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Cabo Verde
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Rui Águas
Đội trưởng Marco Soares
Thi đấu nhiều nhất Bubista
Ghi bàn nhiều nhất Héldon Ramos (12)
Sân nhà Várzea
Mã FIFA CPV
Xếp hạng FIFA 77 Tăng 1 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 27 (2.2014)
Thấp nhất 182 (4.2000)
Hạng Elo 104 Tăng 1 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 67 (31.3.2015)
Elo thấp nhất 146 (8.1998)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Cabo Verde 0–1 Angola 
(Cabo Verde; 1978]])
Trận thắng đậm nhất
 Cabo Verde 7–1 São Tomé và Príncipe 
(Praia, Cabo Verde; 13 tháng 6 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Cabo Verde 0–4 Ghana 
(Praia, Cabo Verde; 8 tháng 10 năm 2005)
 Guinée 4–0 Cabo Verde 
(Conakry, Guinée; 9 tháng 9 năm 2007)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2013)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2013)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cabo Verde (tiếng Bồ Đào Nha: Seleção Cabo-Verdiana de futebol) là đội tuyển cấp quốc gia của Cabo Verde do Liên đoàn bóng đá Cabo Verde quản lý.

Trận đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Cabo Verde là trận đấu gặp Guiné-Bissau vào năm 1979. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết Cúp bóng đá châu Phi 2013 ở ngay lần đầu tham dự giải.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cabo Verde không phải là đội bóng mạnh trong khu vực và cũng không có nhiều thành tích. Đội đã hai lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi vào các năm 20132015. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết ở lần đầu tham dự giải (2013).

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 2
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1992 Không tham dự
1994 Vòng loại
1996 Bỏ cuộc
1998 Không tham dự
2000 đến 2012 Vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2013 Tứ kết 7 / 16 4 1 2 1 3 4
Guinea Xích Đạo 2015 Vòng bảng 11 / 16 3 0 3 0 1 1
2017 đến 2019 Vòng loại
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025
Tổng cộng 1 lần tứ kết 7 1 5 1 4 5
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hòa ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập để tham dự vòng loại CAN 2019 gặp Lesotho vào ngày 22 tháng 3 năm 2019.[3][4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Vozinha 3 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 44 0 Cộng hòa Síp AEL Limassol
1TM Márcio Rosa 23 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Cova da Piedade
1TM Elber Evora 2 tháng 12, 1999 (20 tuổi) 0 0 Hà Lan Feyenoord

2HV Fernando Varela 26 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 52 3 Hy Lạp PAOK
2HV Roberto ‘Pico’ Lopes 17 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 0 0 Cộng hòa Ireland Shamrock Rovers
2HV Stopira 20 tháng 5, 1988 (31 tuổi) 33 1 Hungary MOL Vidi
2HV Nivaldo 10 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 23 0 România Concordia Chiajna
2HV Jeffry Fortes 22 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 12 0 Hà Lan Excelsior
2HV Carlos Ponck 13 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 12 0 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
2HV Tiago Almeida 13 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 11 0 Bồ Đào Nha Académico de Viseu
2HV Steven Pereira 13 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 5 0 Pháp Lens
2HV Kelvin Pires 1 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0 Cabo Verde Batuque

3TV Babanco (đội trưởng) 27 tháng 7, 1985 (34 tuổi) 60 4 Bồ Đào Nha Feirense
3TV Marco Soares 16 tháng 6, 1984 (35 tuổi) 47 3 Bồ Đào Nha Feirense
3TV Nuno Rocha 25 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 27 3 România Universitatea Craiova
3TV Platini 16 tháng 4, 1986 (33 tuổi) 25 1 România Politehnica Iași
3TV Hélder Tavares 26 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 7 0 Thổ Nhĩ Kỳ Altay
3TV Rodrigo Lima 2 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Braga B
3TV Emerson 22 tháng 8, 1996 (23 tuổi) 0 0 Cabo Verde Académica da Praia

4 Heldon 14 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 51 15 Ả Rập Xê Út Al-Taawoun
4 Ryan Mendes 8 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 41 7 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
4 Djaniny 21 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 32 6 Ả Rập Xê Út Al-Ahli Saudi
4 Júlio Tavares 19 tháng 11, 1988 (31 tuổi) 30 4 Pháp Dijon
4 Garry Rodrigues 27 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 26 4 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
4 Ricardo Gomes 18 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 11 4 Serbia Partizan
4 Vagner Gonçalves 10 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0 Pháp Nancy

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Thierry Graça 27 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 3 0 Bồ Đào Nha Estoril v.  Uganda 17 tháng 11 năm 2018

HV Gegé 24 tháng 2, 1988 (31 tuổi) 32 2 Ả Rập Xê Út Al-Fayha v.  Uganda 17 tháng 11 năm 2018
HV Steven Fortes 17 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 2 0 Pháp Toulouse v.  Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
HV Diney 17 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Estoril v.  Tanzania 12 tháng 10 năm 2018 WD

TV Danilson da Cruz 28 tháng 6, 1986 (33 tuổi) 3 0 Pháp Nancy v.  Uganda 17 tháng 11 năm 2018
TV Bruno Leite 26 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 1 0 Na Uy Haugesund v.  Uganda 17 tháng 11 năm 2018
TV Mailson Lima 29 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 1 0 România Viitorul Constanța v.  Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
TV Cleiton Mendonça 1 tháng 1, 2001 (18 tuổi) 0 0 Cabo Verde Esperança da Calheta v.  Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
TV Jamiro Monteiro 23 tháng 11, 1993 (26 tuổi) 5 0 Pháp Metz v.  Lesotho 9 tháng 9 năm 2018
TV Hugo Cardoso 11 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 0 0 Anh Queens Park Rangers v.  Lesotho 9 tháng 9 năm 2018
TV Bruno Amado 6 tháng 12, 2001 (18 tuổi) 0 0 Ý Sampdoria Primavera v.  Lesotho 9 tháng 9 năm 2018 WD

Nuno da Costa 10 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 2 1 Pháp Strasbourg v.  Uganda 17 tháng 11 năm 2018
Papalele 0 0 Cabo Verde Mindelense v.  Uganda 17 tháng 11 năm 2018
Gilson Varela 12 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 1 0 Bulgaria Etar Veliko Tarnovo v.  Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
Ely Fernandes 16 tháng 11, 1987 (32 tuổi) 0 0 România Gaz Metan Mediaș v.  Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
Anderson Gomes 1 tháng 1, 2002 (17 tuổi) 0 0 Cabo Verde Batuque v.  Tanzania 16 tháng 10 năm 2018
Jovane Cabral 14 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Sporting CP B v.  Lesotho 9 tháng 9 năm 2018

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]