Đội tuyển bóng đá quốc gia Comoros

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Comoros

Huy hiệu

Tên khác Cá vây tay (Coelecantes)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Comoros
(Fédération Comorienne de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Amir Abdou
Đội trưởng Ben Nabouhane
Ghi bàn nhiều nhất Ahmed Sief, Youssouf M'Changama (2)
Sân nhà Said Mohamed Cheikh
Mã FIFA COM
Xếp hạng FIFA 133 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 139 (11.2016)
Thấp nhất 207 (12.2006)
Hạng Elo 163 Tăng 12 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 196 (4.8.2011)
Elo thấp nhất 208 (9.2003)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mauritius 3–0 Comoros 
(Réunion; 26.8.1979)
Trận thắng đậm nhất
 Comoros 4–2 Djibouti 
(Yemen; 17.12.2006)
Trận thua đậm nhất
 Madagascar 6–1 Comoros 
(Réunion; 31.8.1979)
 Madagascar 5–0 Comoros 
(Seychelles; 20.8.1993)
 Mauritius 5–0 Comoros 
(Mauritius; 4.9.2003)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Comoros là đội tuyển cấp quốc gia của Comoros do Liên đoàn bóng đá Comoros quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 2006 - Không tham dự
  • 2010 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 2008 - Không tham dự
  • 2010 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2021 gặp Kenya vào tháng 11 năm 2020.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Ai Cập.[4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Ben Boina, SalimSalim Ben Boina 19 tháng 7, 1991 (29 tuổi) 11 0 Pháp Martigues
23 1TM Ahamada, AliAli Ahamada 16 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 24 0 Na Uy Brann

2 2HV Abdallah, KassimKassim Abdallah 9 tháng 4, 1987 (33 tuổi) 21 0 Pháp Athlético Marseille
4 2HV Zahary, YounnYounn Zahary 20 tháng 10, 1998 (22 tuổi) 1 0 Pháp Pau
5 2HV Soilihi, AhmedAhmed Soilihi 1 tháng 7, 1996 (24 tuổi) 4 0 Pháp Quevilly-Rouen
6 2HV Abdou, NadjimNadjim Abdou (C) 13 tháng 7, 1984 (36 tuổi) 29 0 Pháp Martigues
12 2HV Mdahoma, KassimKassim M'Dahoma 26 tháng 1, 1997 (23 tuổi) 9 0 Pháp Bourg-en-Bresse
15 2HV Youssouf, BenjaloudBenjaloud Youssouf 11 tháng 2, 1994 (26 tuổi) 19 1 Pháp Le Mans

8 3TV Mogni, AhmedAhmed Mogni 10 tháng 10, 1991 (29 tuổi) 10 3 Pháp Annecy
10 3TV Mchangama, YoussoufYoussouf M'Changama 29 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 36 6 Pháp Grenoble
11 3TV Aboubakari, NakibouNakibou Aboubakari 10 tháng 3, 1993 (27 tuổi) 5 0 Pháp Saint-Brieuc
13 3TV Abdullah, RafidineRafidine Abdullah 15 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 9 0 Thụy Sĩ Stade Lausanne-Ouchy
18 3TV Bourhane, YacineYacine Bourhane 30 tháng 9, 1998 (22 tuổi) 2 0 Pháp Niort
19 3TV Youssouf, MohamedMohamed Youssouf 26 tháng 3, 1988 (32 tuổi) 26 3 Pháp Ajaccio

7 4 Zakouani, HousseineHousseine Zakouani 30 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 1 0 Pháp Aubagne
9 4 Youssouf, IbroihimIbroihim Youssouf 6 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 15 4 Namibia African Stars F.C.
14 4 M'Madi, AliAli M'Madi 21 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 24 0 Pháp Andrézieux
20 4 Mattoir, FaizFaiz Mattoir 12 tháng 7, 2000 (20 tuổi) 1 0 Pháp Ajaccio
21 4 Ben Nabouhane, El FardouEl Fardou Ben Nabouhane 10 tháng 6, 1989 (31 tuổi) 21 9 Serbia Red Star Belgrade
22 4 Bakari, SaidSaïd Bakari 22 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 10 0 Hà Lan Waalwijk

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Daoudou, ClémentClément Daoudou 29 tháng 7, 1994 (26 tuổi) 0 0 Pháp GSI Pontivy v.  Ai Cập, 18 tháng 11 năm 2019

HV Alhadhur, ChakerChaker Alhadhur 4 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 28 1 Pháp Châteauroux v.  Libya, 11 tháng 10 năm 2020
HV Ali Mohamed, AbdallahAbdallah Ali Mohamed 11 tháng 4, 1999 (21 tuổi) 11 0 Bỉ Zulte Waregem v.  Ai Cập, 18 tháng 11 năm 2019

TV Bachirou, FouadFouad Bachirou 15 tháng 4, 1990 (30 tuổi) 24 0 Anh Nottingham Forest v.  Ai Cập, 18 tháng 11 năm 2019
TV Faouz Faidine Attoumane 4 tháng 1, 1994 (26 tuổi) 14 0 Comoros Fomboni FC v.  Ai Cập, 18 tháng 11 năm 2019
TV Mze Ali, AncoubAncoub Mze Ali 11 tháng 2, 1996 (24 tuổi) 9 0 Pháp Lens B v.  Ai Cập, 18 tháng 11 năm 2019
TV Fasoiha Goula Soilihi 25 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 8 0 Comoros Zilimadjou v.  Ai Cập, 18 tháng 11 năm 2019
TV Moizini, SalimSalim Moizini 17 tháng 10, 1985 (35 tuổi) 2 0 Pháp AS Lyon-Duchère v.  Ai Cập, 18 tháng 11 năm 2019

Chamed, NasserNasser Chamed 4 tháng 10, 1993 (27 tuổi) 19 1 România Gaz Metan Mediaș v.  Libya, 11 tháng 10 năm 2020
Selemani, FaizFaïz Selemani 14 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 10 1 Bỉ Kortrijk v.  Libya, 11 tháng 10 năm 2020
Ibouroi, NordineNordine Ibouroi 6 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 6 0 Monaco Monaco B v.  Ai Cập, 18 tháng 11 năm 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 
  3. ^ “Les 18 coelacanthes qui vont défier les crocodiles”. ffcomores.com. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2015. 
  4. ^ [1]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]