Đội tuyển bóng đá quốc gia Comoros

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Comoros

Huy hiệu

Tên khác Cá vây tay (Coelecantes)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Comoros
(Fédération Comorienne de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Amir Abdou
Đội trưởng Ben Nabouhane
Ghi bàn nhiều nhất Ahmed Sief, Youssouf M'Changama (2)
Sân nhà Said Mohamed Cheikh
Mã FIFA COM
Xếp hạng FIFA 146 tăng 2 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 139 (11.2016)
Thấp nhất 207 (12.2006)
Hạng Elo 180 tăng 8 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 196 (4.8.2011)
Elo thấp nhất 208 (9.2003)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Mauritius 3–0 Comoros 
(Réunion; 26.8.1979)
Trận thắng đậm nhất
 Comoros 4–2 Djibouti 
(Yemen; 17.12.2006)
Trận thua đậm nhất
 Madagascar 6–1 Comoros 
(Réunion; 31.8.1979)
 Madagascar 5–0 Comoros 
(Seychelles; 20.8.1993)
 Mauritius 5–0 Comoros 
(Mauritius; 4.9.2003)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Comoros là đội tuyển cấp quốc gia của Comoros do Liên đoàn bóng đá Comoros quản lý.

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 2006 - Không tham dự
  • 2010 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 2008 - Không tham dự
  • 2010 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại CAN 2019 gặp Cameroon vào tháng 3 năm 2019.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 23 tháng 3 năm 2019 sau trận gặp Cameroon.[4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Moussa Issihaka 24 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 0 0 Comoros US Zilimadjou
16 1TM Fahad Mohamed 6 tháng 8, 1987 (32 tuổi) 0 0 Comoros Ngaya Club


2 2HV Mohamed Zamir 28 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 0 0 Comoros Ngaya Club
3 2HV Bakri Youssouf 1 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 0 0 Comoros Élan Club
4 2HV Habib Youssouf 19 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 5 0 Comoros Volcan Club
5 2HV Salif Djaloudi 17 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 0 0 Comoros Steal Nouvel
14 2HV Malaga Soulaimana 5 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 0 0 Comoros Fomboni FC
15 2HV Salim Ali Mbaé 14 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 0 0 Comoros Apache Club
18 2HV Adrine Saïd Ali 23 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 0 0 Comoros AS Patsy

8 3TV Faouz Faidine Attoumane 4 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 13 0 Comoros Fomboni FC
10 3TV Fasoiha Goula Soilihi 25 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 8 0 Comoros Zilimadjou
11 3TV Nassim Ali Mchangama 23 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 0 0 Comoros Zilimadjou
13 3TV Hachim Elhadad 3 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 0 0 Comoros Élan Club
19 3TV Nabil Ali M'Changama 23 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 0 0 Comoros Volcan Club
20 3TV Raïdou Boina Bacar 4 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 0 0 Comoros Fomboni FC


6 4 Ibroihim Youssouf 6 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 3 0 Namibia African Stars F.C.
7 4 Chadhuli Mradabi 28 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 0 0 Comoros Ngaya Club
9 4 Ibouniyamine Soulaimana 25 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 0 0 Comoros FC Ouani
12 4 Fadhula Corin Batomanga 10 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 0 0 Comoros Ngaya Club
17 4 Mohamed Narcisse Youssouf 20 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 0 0 Comoros JACM

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Salim Ben Boina 19 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 8 0 Pháp Martigues v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TM Ali Ahamada 16 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 16 0 Na Uy Kongsvinger v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TM Salimo Velonjara 10 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 5 0 Comoros Volcan Club v.  Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018
TM Fahardine Hassani 7 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 2 0 Pháp Bourgoin-Jallieu v.  Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018

HV Chaker Alhadhur 4 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 23 1 Pháp Caen v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Nadjim Abdou 13 tháng 7, 1984 (35 tuổi) 24 0 Pháp Martigues v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Kassim M'Dahoma 26 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 4 0 Pháp Boulogne v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Benjaloud Youssouf 11 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 13 1 Pháp Auxerre v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Kevin Moihedja 29 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 0 0 România Luceafărul v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Kassim Abdallah 9 tháng 4, 1987 (32 tuổi) 21 0 Pháp Athlético Marseille v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Abdallah Ali Mohamed 11 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 5 0 Pháp Olympique de Marseille B v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Salim Moizini 17 tháng 10, 1985 (33 tuổi) 1 0 Pháp Lyon Duchère A.S. v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
HV Ahmed Soilihi 1 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 3 0 Pháp Athlético Marseille v.  Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
HV Saïd Hassani 0 0 Comoros Enfant des Comores v.  Malawi, 17 tháng 11 năm 2018

TV Fouad Bachirou 15 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 19 0 Thụy Điển Malmö FF v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TV Youssouf M'Changama 29 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 30 5 Pháp Grenoble v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TV Rafidine Abdullah 15 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 8 0 Cầu thủ tự do v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TV Halifa Soulé 12 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 11 0 Cộng hòa Síp Ayia Napa v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TV Aadil Assana 18 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 4 0 Pháp Marignane Gignac v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
TV Salim Mramboini 26 tháng 8, 1984 (34 tuổi) 13 0 Pháp Martigues v.  Malawi, 17 tháng 11 năm 2018 INJ
TV Fakira Ahmed Hassani 0 0 Comoros Zilimadjou v.  Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
TV Fasoiha Goula Soilihi 25 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 8 0 Comoros Zilimadjou v.  Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018
TV Ali Andhumdine Simba 26 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 6 0 Comoros Volcan Club v.  Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018
TV Nakibou Aboubakari 10 tháng 3, 1993 (26 tuổi) 2 0 Pháp Guingamp B v.  Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018 PRE
TV Ancoub Mze Ali 11 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 7 0 Pháp Nice B v.  Kenya, 24 tháng 3 năm 2018
TV Omar M'Dahoma 10 tháng 9, 1987 (31 tuổi) 4 0 Pháp Aubagne v.  Kenya, 24 tháng 3 năm 2018

Faïz Selemani 14 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 5 0 Pháp Lorient v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
Ali M'Madi 21 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 18 0 Pháp FC Villefranche v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
Nasser Chamed 4 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 16 1 România Gaz Metan Mediaș v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
Mohamed Youssouf 26 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 21 1 Pháp Ajaccio v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019
El Fardou Ben Nabouhane 10 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 16 8 Serbia Red Star Belgrade v.  Cameroon, 23 tháng 3 năm 2019 SUS
Nasser Daoudou M'Sa 26 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Sion v.  Malawi, 17 tháng 11 năm 2018 INJ
Nordine Ibouroi 30 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 2 0 Pháp Auxerre v.  Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
Djamel Bakar 6 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 16 2 Cầu thủ tự do v.  Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
Saïd Bakari 22 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 6 0 Hà Lan Waalwijk v.  Malawi, 17 tháng 11 năm 2018
Mohamed M'Changama 9 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 16 2 Pháp Annecy v.  Cameroon, 8 tháng 9 năm 2018 PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ “Les 18 coelacanthes qui vont défier les crocodiles”. ffcomores.com. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2015. 
  4. ^ [1]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]