Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gambia

Huy hiệu

Tên khác Bò cạp
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Gambia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Thụy Sĩ Raoul Savoy
Đội trưởng Abdou Jammeh
Sân nhà Độc lập
Mã FIFA GAM
Xếp hạng FIFA 168 (5.2016)
Cao nhất 65 (6.2009)
Thấp nhất 169 (2.2015)
Hạng Elo 131 (3.4.2016)
Elo cao nhất 93 (1.1984)
Elo thấp nhất 145 (22.11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Gambia  1 – 2  Sénégal
(Gambia; 5.12.1962)
Trận thắng đậm nhất
Gambia  6 – 0  Lesotho
(Banjul, Gambia; 12.10.2002)
Trận thua đậm nhất
Guinée  8 – 0  Gambia
(Guinée; 14.5.1972)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia là đội tuyển cấp quốc gia của Gambia do Hiệp hội bóng đá Gambia quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1974 - Không tham dự
  • 1976 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1980 đến 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 - Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc giải năm 1996
  • 2000 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017 gặp Nam Phi vào ngày 6 tháng 9, 2015.[1]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Modou Jobe 27 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 2 0 Gambia Real de Banjul
1TM Sam Jammeh 18 tháng 11, 1991 (24 tuổi) 0 0 Thụy Điển IFK Sundsvall
1TM Alhagie Nyabally 15 tháng 11, 1991 (24 tuổi) 0 0 Kenya Tusker F.C.
4 2HV Abdou Jammeh 13 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 46 4 Phần Lan RoPS
4 2HV Bubacarr Sanneh 14 tháng 11, 1994 (21 tuổi) 2 0 Đan Mạch AC Horsens
6 2HV Sulayman Marreh 18 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Granada CF B
13 2HV Matarr Nyan 23 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 2 0 Kenya Tusker F.C.
18 2HV Omar Colley 24 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 5 0 Thụy Điển Djurgårdens IF
17 2HV Kebba Ceesay 14 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 6 0 Ba Lan Lech Poznań
2HV Pa Modou Jagne 26 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 13 0 Thụy Sĩ FC Sion
8 2HV Ousman Koli 18 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 12 0 Bosna và Hercegovina Mladost Doboj Kakanj
2HV Mamadou Danso 27 tháng 4, 1983 (33 tuổi) 8 1 Hoa Kỳ Carolina Railhawks
3TV Dawda Ngum 2 tháng 9, 1990 (25 tuổi) Thụy Điển FC Höllviken
3TV Modou Barrow 3 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 1 0 Anh Blackburn Rovers
3TV Sainey Nyassi 31 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 5 2 Canada FC Edmonton
3TV Omar Jagne 10 tháng 6, 1992 (23 tuổi) 2 0 Thụy Điển Dalkurd FF
14 3TV Hamza Barry 15 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 4 0 Israel Maccabi Netanya
15 3TV Ebrima Sohna 14 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 18 2 Phần Lan KuPS
10 3TV Abdoulie Mansally 27 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 12 0 Hoa Kỳ Real Salt Lake
3TV Sanna Nyassi 31 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 7 1 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
4 Bubacarr Trawally 10 tháng 11, 1994 (21 tuổi) Trung Quốc Yanbian Changbaishan F.C.
4 Pa Amat Dibba 15 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 1 0 Thụy Điển GIF Sundsvall
4 Ebrahim "Ibou" Savaneh 7 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 6 0 Bỉ Waasland-Beveren
9 4 Assan Ceesay 17 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 1 0 Gambia GAMTEL

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Pa Dembo Touray 30 tháng 3, 1980 (36 tuổi) 24 0 Cộng hòa Nam Phi Santos
1TM Modou Jobe 27 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 2 0 Gambia Real de Banjul
1 1TM Bubacarr Sanyang 21 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 3 0 Gambia Armed Forces
16 1TM Christopher Allen 19 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 7 0 Gambia Gambia Ports Authority
3 2HV Saihou Omar Saho 18 tháng 6, 1994 (21 tuổi) 0 0 Gambia Brikama United
2HV Ahmed Albassam 13 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 25 1 Gambia Steve Biko
2HV Lamin Samateh 26 tháng 6, 1992 (23 tuổi) 3 0 Phần Lan KuPS
2HV Emmanuel Gómez 20 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 0 0 Gambia Samger FC
2HV Musa Yaffa 15 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 0 0 Gambia Bakau United
2HV Pa Saikou Kujabi 10 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 10 0 Anh Whitehawk
2HV Antou Badjan 13 tháng 9, 1995 (20 tuổi) 0 0 Gambia Gambia Ports Authority
24 2HV Algie Amadou Ngum 18 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 7 0 Gambia GAMTEL
11 3TV Saloum Faal 2 tháng 11, 1995 (20 tuổi) 4 1 Sénégal Casa Sports
12 3TV Mustapha Jarju 18 tháng 7, 1986 (29 tuổi) 24 5 Kazakhstan Irtysh Pavlodar
5 3TV Tijan Jaiteh 31 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 15 1 Slovenia Koper
8 3TV Demba Savage 17 tháng 6, 1988 (27 tuổi) 9 1 Phần Lan HJK
3TV Modou Jallow 26 tháng 7, 1995 (20 tuổi) 1 0 Gambia Real de Banjul
19 3TV Gregory Sambou 25 tháng 10, 1994 (21 tuổi) 0 0 Tanzania Young Africans
20 3TV Modou Jatta 15 tháng 8, 1994 (21 tuổi) 1 0 Gambia Steve Biko
3TV Yusupha Bobb 22 tháng 6, 1996 (19 tuổi) 0 0 Gambia Banjul Hawks
3TV Mustapha Carayol 4 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 0 0 Anh Middlesbrough
3TV Saihou Gassama 11 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 5 1 Tây Ban Nha Real Zaragoza B
3TV Yankuba Ceesay 26 tháng 6, 1984 (31 tuổi) 5 0 Phần Lan AC Kajaani
3TV Mamut Saine 31 tháng 12, 1993 (22 tuổi) 0 0 Gambia Seaview F.C.
3TV Baboucarr Sarr 30 tháng 8, 1983 (32 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do
2 4 Nuha Barrow 10 tháng 10, 1993 (22 tuổi) 0 0 Gambia GAMTEL
7 4 Ebou Kanteh 12 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 0 0 Gambia Brikama United
21 4 Momodou Ceesay 24 tháng 12, 1988 (27 tuổi) 13 5 Israel Maccabi Netanya
23 4 Haruna Jammeh 2 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 2 1 Hungary Lombard-Pápa
4 Ali Sowe 14 tháng 6, 1994 (21 tuổi) 5 0 Ý Pescara
4 Alieu Darbo 3 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 0 0 Algérie MC Oran
9 4 Ousman Jallow 21 tháng 10, 1988 (27 tuổi) 12 2 Phần Lan HJK

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]