Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gambia

Huy hiệu

Tên khác Bọ cạp
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Gambia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Sang Ndong
Đội trưởng Omar Colley
Sân nhà Sân vận động Độc lập
Mã FIFA GAM
Xếp hạng FIFA 161 tăng 2 (14 tháng 6 năm 2019)[1]
Cao nhất 65 (6.2009)
Thấp nhất 179 (3.2017)
Hạng Elo 119 tăng 24 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 93 (1.1984)
Elo thấp nhất 145 (22.11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gambia 1 – 2 Sénégal 
(Gambia; 5.12.1962)
Trận thắng đậm nhất
 Gambia 6 – 0 Lesotho 
(Banjul, Gambia; 12.10.2002)
Trận thua đậm nhất
 Guinée 8 – 0 Gambia 
(Guinée; 14.5.1972)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia là đội tuyển cấp quốc gia của Gambia do Hiệp hội bóng đá Gambia quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1974 - Không tham dự
  • 1976 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1980 đến 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 - Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc giải năm 1996
  • 2000 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp GuinéeMaroc vào tháng 6 năm 2019.[3]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Modou Jobe 27 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 10 0 Nigeria El-Kanemi Warriors
18 1TM Baboucarr Gaye 24 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 0 0 Đức Arminia Bielefeld
14 2HV Simon Richter 16 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 6 0 Đan Mạch Brønshøj
4 2HV Dawda Ngum 2 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 6 0 Đan Mạch Brønshøj
3 2HV Bubacarr Sanneh 14 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 10 0 Bỉ Anderlecht
15 2HV Omar Colley (Đội trưởng) 24 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 13 0 Ý Sampdoria
12 2HV Mamadou Danso 27 tháng 4, 1983 (36 tuổi) 14 1 Malaysia UiTM
9 2HV Pa Modou Jagne 26 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 24 1 Thụy Sĩ Zürich
2HV Saidy Janko 22 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Porto
6 3TV Sulayman Marreh 15 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 12 0 Bỉ Eupen
16 3TV Mohammed Mbye 18 tháng 6, 1989 (30 tuổi) 1 0 Thụy Điển Mjällby
2 3TV Hamza Barry 15 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 11 0 Croatia Hajduk Split
5 3TV Yusupha Bobb 22 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 3 0 Ý Chievo
15 3TV Ebrima Sohna 14 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 22 1 Azerbaijan Keşla
3TV Sheriff Sinyan 19 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 0 0 Na Uy Lillestrøm
19 4 Ebrima Colley 1 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 1 0 Ý Atalanta
10 4 Modou Barrow 3 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 8 1 Anh Reading
7 4 Lamin Jallow 22 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 8 1 Ý Salernitana
11 4 Assan Ceesay 17 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 7 3 Thụy Sĩ Zürich
13 4 Musa Barrow 14 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 4 0 Ý Atalanta
21 4 Bubacarr Jobe 21 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 2 1 Thụy Điển Mjällby
4 Yusupha Njie 3 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Boavista
4 Bubacarr Trawally 10 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 4 0 Ả Rập Xê Út Al-Shabab
4 Aboubakary Kanté 11 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 0 0 Pháp Béziers
4 Jibril Bojang 13 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 0 0 Na Uy Mjøndalen

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ http://www.bbc.com/sport/0/football/34075473

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]