Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gambia

Huy hiệu

Tên khác Bọ cạp
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Gambia
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Sang Ndong
Đội trưởng Omar Colley
Sân nhà Sân vận động Độc lập
Mã FIFA GAM
Xếp hạng FIFA 161 (7.2017)
Cao nhất 65 (6.2009)
Thấp nhất 179 (3.2017)
Hạng Elo 131 (3.4.2016)
Elo cao nhất 93 (1.1984)
Elo thấp nhất 145 (22.11.1993)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gambia 1 – 2 Sénégal 
(Gambia; 5.12.1962)
Trận thắng đậm nhất
 Gambia 6 – 0 Lesotho 
(Banjul, Gambia; 12.10.2002)
Trận thua đậm nhất
 Guinée 8 – 0 Gambia 
(Guinée; 14.5.1972)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Gambia là đội tuyển cấp quốc gia của Gambia do Hiệp hội bóng đá Gambia quản lý.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1978 - Không tham dự
  • 1982 - Không vượt qua vòng loại
  • 1986 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1974 - Không tham dự
  • 1976 - Không vượt qua vòng loại
  • 1978 - Không tham dự
  • 1980 đến 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1992 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Không tham dự
  • 1996 - Bỏ cuộc khi tham dự vòng loại
  • 1998 - Bị cấm tham dự vì bỏ cuộc giải năm 1996
  • 2000 - Bỏ cuộc
  • 2002 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2017 gặp Cộng hòa Trung Phi vào ngày 23 tháng 3 năm 2019.[1]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Modou Jobe 27 tháng 10, 1988 (30 tuổi) 7 0 Nigeria El-Kanemi Warriors
18 1TM Baboucarr Gaye 24 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 0 0 Đức Arminia Bielefeld
1TM Alagie Nyabally 15 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 5 0 Gambia Gambia Ports Authority FC
2HV Simon Richter 16 tháng 1, 1985 (34 tuổi) 1 0 Đan Mạch Brønshøj
4 3TV Dawda Ngum 2 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 2 0 Đan Mạch Brønshøj
3 2HV Bubacarr Sanneh 14 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 7 0 Bỉ Anderlecht
2HV Omar Colley (Đội trưởng) 24 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 10 0 Ý Sampdoria
12 2HV Mamadou Danso 27 tháng 4, 1983 (36 tuổi) 11 1 Malaysia UiTM
2HV Gregory Sambou 25 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 6 0 Gambia Gambia Ports Authority FC
9 2HV Pa Modou Jagne 26 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 24 1 Thụy Sĩ FC Zürich
6 3TV Sulayman Marreh 15 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 11 0 Bỉ Eupen
3TV Alasana Manneh 4 tháng 8, 1998 (20 tuổi) 0 0 Bulgaria Etar
5 3TV Tijan Jaiteh 31 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 15 1 Qatar Al-Markhiya S.C.
3TV Hamza Barry 15 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 11 0 Croatia Hajduk Split
8 3TV Ebou Adams 15 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 1 0 Anh Ebbsfleet United
19 3TV Mustapha Carayol 4 tháng 9, 1988 (30 tuổi) 4 2 Cộng hòa Síp Apollon Limassol
8 3TV Ebrima Colley 1 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 0 0 Ý Atalanta
15 3TV Ebrima Sohna 14 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 18 1 Azerbaijan Keşla
10 4 Modou Barrow 3 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 8 1 Anh Reading
7 4 Lamin Jallow 22 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 4 0 Ý Salernitana
17 4 Ablie Jallow 14 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0 Pháp Metz
11 4 Assan Ceesay 17 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 5 1 Thụy Sĩ FC Zurich
13 4 Musa Barrow 14 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 3 0 Ý Atalanta

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
HV Amando Aust 23 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 1 0 Đức Dassendorf vs.  Maroc, 5 tháng 11 năm 2017
TV Raymond Mendy 1 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 0 0 Tunisia CS Sfaxien vs.  Maroc, 5 tháng 11 năm 2017
TV Dawda Ceesay 25 tháng 1, 1993 (26 tuổi) 0 0 Ấn Độ Churchill Brothers vs.  Maroc, 5 tháng 11 năm 2017
Bubacarr Trawally 10 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 4 0 Trung Quốc Yanbian Funde vs.  Maroc, 5 tháng 11 năm 2017
Muhammed Badamosi 27 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 0 0 Maroc FUS Rabat vs.  Maroc, 5 tháng 11 năm 2017
Yusupha Njie 3 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 0 0 Bồ Đào Nha Boavista vs.  Maroc, 5 tháng 11 năm 2017

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]