Đội tuyển bóng đá quốc gia Namibia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Namibia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhCác chiến sĩ dũng cảm
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Namibia
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Huấn luyện viên trưởngBobby Samaria
Đội trưởngPetrus Shitembi
Thi đấu nhiều nhấtJohannes Hindjou (69)
Ghi bàn nhiều nhấtRudolf Bester (13)
Sân nhàSân vận động Sam Nujoma
Sân vận động Độc lập
Mã FIFANAM
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 117 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất68 (11.1998)
Thấp nhất167 (7.2006)
Hạng Elo
Hiện tại 125 Giữ nguyên (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất100 (12.9.1998)
Thấp nhất165 (22.7.2006)
Trận quốc tế đầu tiên
 Namibia 0 - 1 Angola 
(Windhoek, Namibia; 16 tháng 5 năm 1989)
Trận thắng đậm nhất
 Namibia 8 - 2 Bénin 
(Windhoek, Namibia; 15 tháng 7 năm 2000)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 7 - 1 Namibia 
(Cairo, Ai Cập; 8 tháng 11 năm 1996)
 Ai Cập 8 - 2 Namibia 
(Alexandria, Ai Cập; 13 tháng 7 năm 2001)
Sồ lần tham dự(Lần đầu vào năm -)
Kết quả tốt nhất-
Cúp bóng đá châu Phi
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1998)
Kết quả tốt nhấtVòng 1 (1998, 20082019)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Namibia (tiếng Anh: Namibia national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Namibia do Hiệp hội bóng đá Namibia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Namibia là trận gặp đội tuyển Mauritius vào năm 1990. Đội đã 3 lần tham dự cúp bóng đá châu Phi vào các năm 1998, 20082019, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1997; 1999

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Namibia đã 3 lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 3
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1994 Không tham dự
1996 Vòng loại
Burkina Faso 1998 Vòng bảng 14 / 16 3 0 1 2 7 11
2000 đến 2006 Vòng loại
Ghana 2008 Vòng bảng 14 / 16 3 0 1 2 2 7
2010 đến 2017 Vòng loại
Ai Cập 2019 Vòng bảng 23 / 24 3 0 0 3 1 6
2021 Vòng loại
Bờ Biển Ngà 2023 Chưa xác định
Guinée 2025
Tổng cộng 3 lần vòng bảng 9 0 2 7 10 24
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Cộng hòa CongoTogo vào tháng 11 năm 2021.[3]

Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2020 sau trận gặp Togo.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Virgil Vries 29 tháng 3, 1989 (32 tuổi) 39 0 Cộng hòa Nam Phi Moroka Swallows F.C.
1TM Lloyd Kazapua 25 tháng 3, 1989 (32 tuổi) 29 0 Cộng hòa Nam Phi Cape Umoya United
1TM Ndisiro Kamaijanda 1 tháng 12, 1999 (22 tuổi) 2 0 Namibia Black Africa
1TM Calvin Spiegel 3 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 0 0 Namibia Blue Waters
1TM Mbemutjiua Mata 4 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 0 0 Namibia Young Africans

2HV Larry Horaeb 12 tháng 11, 1991 (30 tuổi) 61 0 Namibia Tura Magic
2HV Riaan Hanamub 8 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 32 0 Cộng hòa Nam Phi Chippa United F.C.
2HV Charles Hambira 3 tháng 6, 1990 (31 tuổi) 22 3 Namibia Tura Magic
2HV Ivan Kamberipa 3 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 19 0 Namibia African Stars
2HV Aprocius Petrus 9 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 16 0 Namibia Eleven Arrows
2HV Immanuel Heita 20 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 14 0 Namibia Black Africa
2HV Ryan Nyambe 3 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 7 0 Anh Blackburn Rovers
2HV Kennedy Amutenya 15 tháng 7, 1996 (25 tuổi) 0 0 Botswana Gaborone United
2HV Riddick Gariseb 0 0 Namibia Mighty Gunners
2HV Lubeni Haukongo 24 tháng 9, 2000 (21 tuổi) 0 0 Cộng hòa Nam Phi Chippa United F.C.

3TV Denzil Haoseb 25 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 73 0 Cộng hòa Nam Phi Polokwane City
3TV Deon Hotto 29 tháng 10, 1990 (31 tuổi) 59 10 Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
3TV Willy Stephanus 26 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 56 3 Zambia Lusaka Dynamos
3TV Absalom Iimbondi 11 tháng 10, 1991 (30 tuổi) 46 4 Namibia United Africa Tigers
3TV Dynamo Fredericks 4 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 38 1 Namibia Black Africa
3TV Marcel Papama 28 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 23 1 Namibia African Stars
3TV Alfeus Handura 1 tháng 8, 1993 (28 tuổi) 13 0 Namibia African Stars
3TV Wesley Katjiteo 17 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 10 0 Namibia Black Africa
3TV Ambrosius Amseb 26 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 5 0 Namibia African Stars
3TV Wendell Rudath 10 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 3 0 Namibia Black Africa
3TV Prins Tjiueza 12 tháng 3, 2002 (19 tuổi) 2 0 Namibia Blue Waters

4 Peter Shalulile 23 tháng 3, 1993 (28 tuổi) 43 11 Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
4 Elmo Kambindu 26 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 20 8 Namibia Mighty Gunners
4 Joslin Kamatuka 27 tháng 7, 1991 (30 tuổi) 18 3 Cộng hòa Nam Phi Baroka

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Edward Maova 5 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 7 0 Cộng hòa Nam Phi TS Sporting v.  Guinée, 28 March 2021
TM Ratanda Mbazuvara 15 tháng 8, 1989 (32 tuổi) 4 0 Namibia African Stars v.  Guinée, 28 March 2021

HV Ananias Gebhardt 8 tháng 9, 1988 (33 tuổi) 50 2 Cộng hòa Nam Phi Baroka FC v.  Sénégal, 12 October 2021
HV Teberius Lombard 24 tháng 5, 1991 (30 tuổi) 22 0 Zambia Zanaco v.  Togo, 5 September 2021
HV Vitapi Ngaruka 16 tháng 10, 1995 (26 tuổi) 16 1 Namibia Black Africa v.  Guinée, 28 March 2021
HV Amazing Kandjii 27 tháng 5, 2002 (19 tuổi) 0 0 Namibia Tura Magic v.  Guinée, 28 March 2021
HV Emilio Martin 15 tháng 8, 1990 (31 tuổi) 19 0 Namibia Black Africa CHAN 2020

TV Wangu Gome 13 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 33 0 Armenia Alashkert v.  Guinée, 28 March 2021
TV Manfred Starke 21 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 7 1 Đức FSV Zwickau v.  Guinée, 28 March 2021
TV Petrus Shitembi 11 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 70 4 Bangladesh Saif v.  Guinée, 28 March 2021

Benson Shilongo 18 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 34 9 Ai Cập Ismaily v.  Sénégal, 12 October 2021
Isaskar Gurirab 3 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 12 2 Maroc Difaâ Hassani El Jadidi v.  Sénégal, 12 October 2021
Junias Theophilus 22 tháng 7, 1991 (30 tuổi) 12 0 Ethiopia Welwalo Adigrat University 2021 COSAFA Cup
Salomon Omseb 9 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 3 0 Namibia Tura Magic 2021 COSAFA Cup
Deryl Goagoseb 12 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 3 0 Namibia Black Africa v.  Guinée, 28 March 2021

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Brave Warriors to face Black Stars”. Namibia Football Association. ngày 20 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2015.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]