Cúp bóng đá châu Phi 2000

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cúp bóng đá châu Phi 2000
Africa Cup of Nations Ghana/Nigeria 2000
GhanaNigeria2000logo.png
Logo chính thức của giải đấu
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàGhana
Nigeria
Thời gian22 tháng 1 – 13 tháng 2
Số đội16 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu4 (tại 4 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Cameroon (lần thứ 3)
Á quân Nigeria
Hạng ba Nam Phi
Hạng tư Tunisia
Thống kê giải đấu
Số trận đấu32
Số bàn thắng73 (2,28 bàn/trận)
Số khán giả677.500 (21.172 khán giả/trận)
Vua phá lướiCộng hòa Nam Phi Shaun Bartlett (5 bàn)
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Cameroon Lauren
1998
2002

Cúp bóng đá châu Phi 2000Cúp bóng đá châu Phi lần thứ 22, được đồng tổ chức tại GhanaNigeria, thay vì chủ nhà dự kiến ban đầu là Zimbabwe. Vòng chung kết năm 2000 có 16 đội, chia mỗi bảng 4 đội. Cameroon lần thứ ba giành chức vô địch khi thắng chủ nhà Nigeria 4–3 bằng sút luân lưu trong trận chung kết sau 120 phút hoà 2–2.

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại của giải gồm 45 đội tham gia. Đương kim vô địch Ai Cập và chủ nhà Zimbabwe vào thẳng vòng chung kết. Sau vòng sơ loại còn 28 đội chia làm 7 bảng 4 đội, chọn mỗi bảng 2 đội đầu bảng vào vòng chung kết. Tuy nhiên sau đó Zimbabwe không đủ điều kiện đăng cai giải đấu. GhanaNigeria được chọn làm đồng chủ nhà khi đang thi đấu vòng loại. Ở bảng đấu có Ghana (bảng 1) và Nigeria (bảng 5) chỉ còn 3 đội nên đội đầu bảng vào thẳng vòng chung kết, 2 đội nhì bảng cùng Zimbabwe thi đấu vòng play-off chọn 1 đội vào vòng chung kết.

Cầu thủ tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Accra, Ghana Lagos, Nigeria
Sân vận động Thể thao Accra Sân vận động Quốc gia
Sức chứa: 40.000 Sức chứa: 55.000
Ohene Djan stadium, Accra.jpg A side view of the National Stadium.jpg
Kumasi, Ghana Kano, Nigeria
Sân vận động Thể thao Kumasi Sân vận động Sani Abacha
Sức chứa: 51.500 Sức chứa: 25.000
Baba Yara Sports Stadium in Kumasi.jpg KanofromDalaHill.jpg

Vòng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng chung kết của giải diễn ra trong 3 tuần từ 22 tháng 1 đến 13 tháng 2 năm 2000, tại 4 sân vận động của 4 thành phố Lagos, Kano của Nigeria và Accra, Kumasi của Ghana.

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia tham dự vòng chung kết
   

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Cameroon 3 1 1 1 4 2 +2 4
 Ghana 3 1 1 1 3 3 0 4
 Bờ Biển Ngà 3 1 1 1 3 4 −1 4
 Togo 3 1 1 1 2 3 −1 4
Ghana 1–1 Cameroon
Ayew  57' Foé  19'
Khán giả: 45,000
Trọng tài: Ali Bujsaim (UAE)

Bờ Biển Ngà 1–1 Togo
Guel  38' (ph.đ.) Ouadja  19'

Ghana 2–0 Togo
Ayew  28'
Addo  37'

Cameroon 3–0 Bờ Biển Ngà
Kalla  29'
Eto'o  45'
M'Boma  90'

Ghana 0–2 Bờ Biển Ngà
Kalou  45'
Sie  84'

Cameroon 0–1 Togo
Tchangai  18'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Nam Phi 3 2 1 0 5 2 +3 7
 Algérie 3 1 2 0 4 2 +2 5
 CHDC Congo 3 0 2 1 0 1 −1 2
 Gabon 3 0 1 2 2 6 −4 1
Nam Phi 3–1 Gabon
Ngobe  43'
Bartlett  55'78'
Nzigou  21'

CHDC Congo 0–0 Algérie

Nam Phi 1–0 CHDC Congo
Bartlett  44'

Algérie 3–1 Gabon
Ghazi  12'
Tasfaout  41'
Dziri  89'
Mbanangoyé  89'

Nam Phi 1–1 Algérie
Bartlett  2' Moussouni  53'

CHDC Congo 0–0 Gabon

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Ai Cập 3 3 0 0 7 2 +5 9
 Sénégal 3 1 1 1 5 4 +1 4
 Zambia 3 0 2 1 3 5 −2 2
 Burkina Faso 3 0 1 2 4 8 −4 1
Ai Cập 2–0 Zambia
Radwan  37'
H. Hassan  50'
Khán giả: 18,000
Trọng tài: Coffi Codjia (Bénin)

Burkina Faso 1–3 Sénégal
Sanou  65' Camara  4'
Sarr  45'
Keita  86'

Ai Cập 1–0 Sénégal
H. Hassan  39'

Zambia 1–1 Burkina Faso
Lota  16' Ouédraogo  90'

Ai Cập 4–2 Burkina Faso
Salah Hosny  30'
H. Hassan  75' (ph.đ.)
Ramzy  85'
Ali  90'
Koudou  10'
Sanou  24'
Khán giả: 17,000
Trọng tài: Pierre Mounguegui (Gabon)

Zambia 2–2 Sénégal
Chilembi  52'
Bwalya  87' (ph.đ.)
Camara  47'
Mbaye  80'
Khán giả: 2.000
Trọng tài: Alex Quartey (Ghana)

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Nigeria 3 2 1 0 6 2 +4 7
 Tunisia 3 1 1 1 3 4 −1 4
 Maroc 3 1 1 1 1 2 −1 4
 Cộng hòa Congo 3 0 1 2 0 2 −2 1
Nigeria 4–2 Tunisia
Okocha  28'58'
Ikpeba  71'77'
Azaiez  49'
Sellimi  90'
Khán giả: 80.000
Trọng tài: Alain Sars (Pháp)

Maroc 1–0 Cộng hòa Congo
Bassir  85'
Khán giả: 8.000
Trọng tài: Alex Quartey (Ghana)

Nigeria 0–0 Cộng hòa Congo

Tunisia 0–0 Maroc
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Falla Ndoye (Sénégal)

Nigeria 2–0 Maroc
George  28'
Aghahowa  81'
Khán giả: 60.000
Trọng tài: Coffi Codjia (Bénin)

Tunisia 1–0 Cộng hòa Congo
Jaïdi  18'
Khán giả: 12,000
Trọng tài: Ali Bujsaim (UAE)

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

 
Tứ kếtBán kếtChung kết
 
          
 
6 tháng 2 - Accra
 
 
 Cameroon2
 
10 tháng 2 - Accra
 
 Algérie1
 
 Cameroon3
 
7 tháng 2 - Kano
 
 Tunisia0
 
 Ai Cập0
 
13 tháng 2 - Lagos
 
 Tunisia1
 
 Cameroon (pen.)2 (4)
 
6 tháng 2 - Kumasi
 
 Nigeria2 (3)
 
 Nam Phi1
 
10 tháng 2 - Lagos
 
 Ghana0
 
 Nam Phi0
 
7 tháng 2 - Lagos
 
 Nigeria2 Tranh hạng ba
 
 Nigeria (h.p.)2
 
12 tháng 2 - Accra
 
 Sénégal1
 
 Tunisia2 (3)
 
 
 Nam Phi (pen.)2 (4)
 

<đội A vs đội B>

</Đội C vs đội D>

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

Cameroon 2-1 Algérie
Eto'o  7'
Foé  24'
Tasfaout  79'

Nam Phi 1–0 Ghana
Nomvete  42'

Ai Cập 0–1 Tunisia
Badra  22' (ph.đ.)
Khán giả: 12,000
Trọng tài: Alain Sars (Pháp)

Nigeria 2–1
(h.p.)
 Sénégal
Aghahowa  85'92' Fadiga  7'

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Nigeria 2–0 Nam Phi
Babangida  1'34'

Cameroon 3–0 Tunisia
M'Boma  49'85'
Eto'o  81'
Khán giả: 6,000
Trọng tài: Ali Bujsaim (UAE)

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Nigeria 2–2
(h.p.)
 Cameroon
Chukwu  45'
Okocha  47'
Eto'o  26'
M'Boma  31'
Loạt sút luân lưu
Okocha Phạt đền thành công
Okpara Phạt đền thành công
Kanu Phạt đền hỏng
Ikpeba Phạt đền hỏng
Oliseh Phạt đền thành công
3–4 Phạt đền thành công M'Boma
Phạt đền thành công Wome
Phạt đền thành công Geremi
Phạt đền hỏng Foé
Phạt đền thành công Song
Khán giả: 60.000
Trọng tài: Mourad Daami (Tunisia)
Vô địch Cúp bóng đá châu Phi 2000
Flag of Cameroon.svg
Cameroon
Lần thứ ba

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn

Đội hình tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

Thủ môn

Hậu vệ

Tiền vệ

Tiền đạo

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]