Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2015

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đay là thông tin chi tiết về vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2015.

Tổng cộng có tất cả 16 đội tuyển giành quyền tham dự cúp bóng đá châu Phi 2015.[1]

Giải đấu ban đầu diễn ra ở Maroc, quốc gia từng tổ chức thành công cúp bóng đá châu Phi 1988, nhưng sau đó Maroc bị liên đoàn bóng đá châu Phi tước quyền đăng cai do lo ngại về dịch bệnh virus Ebola.[2] Chủ nhà của giải đấu được bàn giao cho Guinea Xích đạo.[3]

Các đội giành quyền tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

  Các đội vượt qua vòng loại
  Các đội không vượt qua vòng loại
  Các đội bỏ cuộc hoặc không tham dự
  Đội không phải là thành viên của CAF
Đội Tư cách
qua vòng loại
Ngày vượt qua
vòng loại
Lần
tham dự
Lần gần
đây nhất
Thành tích
tốt nhất
 Guinea Xích Đạo 00Chủ nhà 14 tháng 11 năm 2014 2nd 2012 Tứ kết (2012)
 Cabo Verde Nhất bảng F 15 tháng 10 năm 2014 2nd 2013 Tứ kết (2013)
 Algérie Nhất bảng B 15 tháng 10 năm 2014 16th 2013 Vô địch (1990)
 Tunisia Nhất bảng G 14 tháng 11 năm 2014 17th 2013 Vô địch (2004)
 Nam Phi Nhất bảng A 15 tháng 11 năm 2014 9th 2013 Vô địch (1996)
 Zambia Nhì bảng F 15 tháng 11 năm 2014 17th 2013 Vô địch (2012)
 Cameroon Nhất bảng D 15 tháng 11 năm 2014 17th 2010 Vô địch (1984, 1988, 2000, 2002)
 Gabon Nhất bảng C 15 tháng 11 năm 2014 6th 2012 Tứ kết (1996, 2012)
 Burkina Faso Nhì bảng C 15 tháng 11 năm 2014 10th 2013 Á quân (2013)
 Sénégal Nhì bảng G 15 tháng 11 năm 2014 13th 2012 Á quân (2002)
 Bờ Biển Ngà Nhì bảng D 19 tháng 11 năm 2014 21st 2013 Vô địch (1992)
 Ghana Nhất bảng E 19 tháng 11 năm 2014 20th 2013 Vô địch (1963, 1965, 1978, 1982)
 Guinée Nhì bảng E 19 tháng 11 năm 2014 11th 2012 Á quân (1976
 Mali Nhì bảng B 19 tháng 11 năm 2014 9th 2013 Á quân (1972)
 Congo Nhì bảng A 19 tháng 11 năm 2014 7th 2000 Vô địch (1972)
 CHDC Congo Đội đứng thứ ba xuất sắc nhất 19 tháng 11 năm 2014 17th 2013 Vô địch (1968, 1974)

Phân loại hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Vào thẳng vòng bảng Tham dự vòng sơ loại
Phải tham dự vòng 1 Phải tham dự vòng sơ loại
  1.  Nigeria (39.5 pts)
  2.  Ghana (38 pts)
  3.  Bờ Biển Ngà (36 pts)
  4.  Zambia (33 pts)
  5.  Burkina Faso (32 pts)
  6.  Mali (30 pts)
  7.  Tunisia (22.5 pts)
  8.  Algérie (18 pts)
  9.  Angola (17 pts)
  10.  Cabo Verde (16.5 pts)
  11.  Togo (14.5 pts)
  12.  Ai Cập (14.5 pts)
  13.  Nam Phi (13.5 pts)
  14.  Cameroon (13.5 pts)
  15.  CHDC Congo (12 pts)
  16.  Ethiopia (12 pts)
  17.  Gabon (12 pts)
  18.  Niger (11 pts)
  19.  Guinée (11 pts)
  20.  Sénégal (11 pts)
  21.  Sudan (10.5 pts)
  1.  Libya (10.5 pts)
  2.  Guinea Xích Đạo (9 pts)
  3.  Botswana (8 pts)
  4.  Malawi (7 pts)
  5.  Uganda (6.5 pts)
  6.  Mozambique (6 pts)
  7.  Bénin (5.5 pts)
  8.  Sierra Leone (5 pts)
  9.  Congo (5 pts)
  10.  Cộng hòa Trung Phi (4.5 pts)
  11.  Zimbabwe (4 pts)
  12.  Kenya (4 pts)
  13.  Liberia (3.5 pts)
  14.  Gambia (3.5 pts)
  15.  Rwanda (3.5 pts)
  16.  Tanzania (3.5 pts)
  17.  Namibia (3 pts)
  18.  Burundi (2 pts)
  19.  Lesotho (2 pts)
  20.  Guiné-Bissau (1.5 pts)
  21.  Madagascar (1.5 pts)
  22.  Tchad (1 pt)
  23.  São Tomé và Príncipe (1 pt)
  24.  Seychelles (1 pts)
  25.  Comoros (0.5 pts)
  26.  Eswatini (0.5 pts)
  1.  Mauritius (0.25 pts)
  2.  Eritrea (0 pts)
  3.  Mauritanie (0 pts)
  4.  Nam Sudan (0 pts)
  5.  Djibouti (bỏ cuộc)
  6.  Somalia (bỏ cuộc)

Lịch thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng đấu Lượt trận Ngày
Vòng sơ loại Vòng sơ loại lượt đi 11–13 tháng 4 năm 2014
Vòng sơ loại lượt về 18–20 tháng 4 năm 2014
Vòng 1 lượt đi 16–18 tháng 5 năm 2014
Vòng 1 lượt về 30 May–1 tháng 6 năm 2014
Vòng 2 lượt đi 18–20 tháng 7 năm 2014
Vòng 2 lượt về 1–3 tháng 8 năm 2014
Vòng bảng 1 5–6 tháng 9 năm 2014
2 10 tháng 9 năm 2014
3 10–11 tháng 10 năm 2014
4 15 tháng 10 năm 2014
5 14–15 tháng 11 năm 2014
6 19 tháng 11 năm 2014

Vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng sơ loại[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm cho vòng sơ loại này được tổ chức vào ngày 27 tháng 4 năm 2014 tại Cairo, Ai Cập, thi đấu 2 lượt theo thể thức sân nhà-sân khách để chọn ra đội thắng cuộc giành quyền vào vòng đấu tiếp theo.[4][5]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Mauritanie  3–0  Mauritius 1–0 2–0
Eritrea  w/o  Nam Sudan
Mauritanie  1–0  Mauritius
Ba Bàn thắng 23' Chi tiết
Mauritius  0–2  Mauritanie
Chi tiết Sow Bàn thắng 38'
Bessam Bàn thắng 90'

Mauritania thắng với tổng tỉ số 3–0 và giành quyền vào vòng 1.


Eritrea  Hủy trận đấu  Nam Sudan
Chi tiết
Nam Sudan  Hủy trận đấu  Eritrea
Chi tiết

Nam Sudan vào thẳng vòng 1 sau khi Eritrea bỏ cuộc.[6][7]

Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm cho vòng sơ loại thứ nhất được tổ chức vào ngày 27 tháng 4 năm 2014 tại Cairo, Ai Cập, thi đấu 2 lượt theo thể thức sân nhà-sân khách để chọn ra đội thắng cuộc giành quyền vào vòng đấu tiếp theo.[4][5]

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Liberia  1–2  Lesotho 1–0 0–2
Kenya  2–1  Comoros 1–0 1–1
Madagascar  2–2 (a)  Uganda 2–1 0–1
Mauritanie  awd.  Guinea Xích Đạo 1–0 0–3
Namibia  1–3  Congo 1–0 0–3
Libya  0–3  Rwanda 0–0 0–3
Burundi  0–1  Botswana 0–0 0–1
Cộng hòa Trung Phi  1–3  Guiné-Bissau 0–0 1–3
Eswatini  1–2  Sierra Leone 1–1 0–1
Gambia  awd.  Seychelles
São Tomé và Príncipe  0–4  Bénin 0–2 0–2
Malawi  3–3 (a)  Tchad 2–0 1–3
Tanzania  3–2  Zimbabwe 1–0 2–2
Mozambique  5–0  Nam Sudan 5–0 0–0
Liberia  1–0  Lesotho
Laffor Bàn thắng 40' Chi tiết
Lesotho  2–0  Liberia
Potloane Bàn thắng 2'
Jetoh Bàn thắng 5' (l.n.)
Chi tiết

Lesotho thắng với tổng tỉ số 2–1 và giành quyền vào vòng 2.


Kenya  1–0  Comoros
Omolo Bàn thắng 34' Chi tiết
Comoros  1–1  Kenya
Saandi Bàn thắng 78' Chi tiết Masika Bàn thắng 56'

Kenya thắng với tổng tỉ số 2–1 và giành quyền vào vòng 2.


Madagascar  2–1  Uganda
Andriatsima Bàn thắng 9' (ph.đ.)
Andriamatsinoro Bàn thắng 24'
Chi tiết Kiiza Bàn thắng 90+4' (ph.đ.)
Uganda  1–0  Madagascar
Massa Bàn thắng 12' Chi tiết

Tổng tỉ số là 2–2. Uganda giành quyền vào vòng 2 nhờ luật bàn thắng sân khách.


Mauritanie  1–0  Guinea Xích Đạo
Diakité Bàn thắng 76' Chi tiết
Guinea Xích Đạo  3–0  Mauritanie
Mina Bàn thắng 2'
Rivas Bàn thắng 71'
Dio Bàn thắng 74'
Chi tiết

Guinea Xích đạo thắng với tổng tỉ số 3–1. Tuy nhiên, vào ngày 3 tháng 7 năm 2014, CAF xác định Guinea Xích đạo cấm tham dự vòng đấu tiếp theo do sử dụng cầu thủ Thierry Fidjeu không đủ điều kiện thi đấu, vì vậy, Mauritanie đặc cách giành quyền vào thẳng vòng 2.[8] Equatorial Guinea later qualified for the final tournament as replacement hosts.


Namibia  1–0  Congo
Bester Bàn thắng 87' Chi tiết
Congo  3–0  Namibia
Ganvoula Bàn thắng 43'
Doré Bàn thắng 46'
Douniama Bàn thắng 66'
Chi tiết

Congo thắng với tổng tỉ số 3–1 và giành quyền vào vòng 2.


Libya  0–0  Rwanda
Chi tiết
Rwanda  3–0  Libya
Birori Bàn thắng 38'62'72' Chi tiết

Rwanda thắng với tổng tỉ số 3–0 và giành quyền vào vòng 2.


Burundi  0–0  Botswana
Chi tiết
Botswana  1–0  Burundi
Mogorosi Bàn thắng 57' Chi tiết

Botswana thắng với tổng tỉ số 1–0 và giành quyền vào vòng 2.


Cộng hòa Trung Phi  0–0  Guiné-Bissau
Chi tiết
Guiné-Bissau  3–1  Cộng hòa Trung Phi
Cícero Bàn thắng 2'39'
Kassaï Bàn thắng 15' (l.n.)
Chi tiết Kéthévoama Bàn thắng 46'

Guiné-Bissau thắng với tổng tỉ số 3–1 và giành quyền vào vòng 2.


Eswatini  1–1  Sierra Leone
Shongwe Bàn thắng 56' Chi tiết Sesay-Fullah Bàn thắng 2'
Sierra Leone  1–0  Eswatini
U. Bangura Bàn thắng 66' (ph.đ.) Chi tiết

Sierra Leone thắng với tổng tỉ số 2–1 và giành quyền vào vòng 2.


Gambia  Hủy trận đấu  Seychelles
Chi tiết
Seychelles  Hủy trận đấu  Gambia
Chi tiết

Seychelles giành quyền vào thẳng vòng 2 sau khi Gambia rút lui để tập trung cho giải vô địch bóng đá U-20 châu Phi 2015 diễn ra tại Liberia.[9]


São Tomé và Príncipe  0–2  Bénin
Chi tiết Sessègnon Bàn thắng 82'90' (ph.đ.)
Bénin  2–0  São Tomé và Príncipe
Gounongbé Bàn thắng 27'
Sessègnon Bàn thắng 73'
Chi tiết

Bénin thắng với tổng tỉ số 4–0 và giành quyền vào vòng 2.


Malawi  2–0  Tchad
Mhango Bàn thắng 6'74' Chi tiết
Tchad  3–1  Malawi
N'Douassel Bàn thắng 16'36'
Ninga Bàn thắng 18'
Chi tiết Ngalande Bàn thắng 62'

Tổng tỉ số là 3–3. Malawi giành quyền vào vòng 2 nhờ luật bàn thắng sân khách.


Tanzania  1–0  Zimbabwe
Bocco Bàn thắng 13' Chi tiết
Zimbabwe  2–2  Tanzania
Phiri Bàn thắng 3'
Katsande Bàn thắng 54'
Chi tiết Haroub Bàn thắng 22'
Ulimwengu Bàn thắng 46'

Tanzania thắng với tổng tỉ số 3–2 và giành quyền vào vòng 2.


Mozambique  5–0  Nam Sudan
Josemar Bàn thắng 12'
Mexer Bàn thắng 42'
Sonito Bàn thắng 45'53'
Isac Bàn thắng 82'
Chi tiết
Nam Sudan  0–0  Mozambique
Chi tiết

Mozambique thắng với tổng tỉ số 5–0 và giành quyền vào vòng 2.

Vòng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm cho vòng sơ loại thứ hai được tổ chức vào ngày 27 tháng 4 năm 2014 tại Cairo, Ai Cập.[10] 14 đội thắng cuộc ở vòng 1 sẽ giành quyền tham dự vòng đấu này.

Đội 1 TTS Đội 2 Lượt đi Lượt về
Lesotho  1–0  Kenya 1–0 0–0
Uganda  3–0  Mauritanie 2–0 1–0
Congo  awd.  Rwanda 2–0 0–2
Botswana  3–1  Guiné-Bissau 2–0 1–1
Sierra Leone  w/o  Seychelles 2–0
Bénin  1–1 (3–4 p)  Malawi 1–0 0–1
Tanzania  3–4  Mozambique 2–2 1–2
Lesotho  1–0  Kenya
Seturumane Bàn thắng 66' Chi tiết
Kenya  0–0  Lesotho
Chi tiết

Lesotho thắng với tổng tỉ số 1–0 và giành quyền vào bảng C.


Uganda  2–0  Mauritanie
Majwega Bàn thắng 48'
Massa Bàn thắng 69'
Chi tiết
Mauritanie  0–1  Uganda
Chi tiết Ssentongo Bàn thắng 89'

Uganda thắng với tổng tỉ số 3–0 và giành quyền vào bảng E.


Congo  2–0  Rwanda
Gandzé Bàn thắng 66'
Doré Bàn thắng 78'
Chi tiết
Rwanda  2–0  Congo
Ndahinduka Bàn thắng 51'
Kagere Bàn thắng 58'
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
Tubane Phạt đền thành công
Mbaraga Phạt đền thành công
Kagere Phạt đền hỏng
Bayisenge Phạt đền thành công
Niyonzima Phạt đền hỏng
Sibomana Phạt đền thành công
4–3 Phạt đền hỏng Doré
Phạt đền thành công N'Dinga
Phạt đền thành công Ganvoula
Phạt đền thành công Bifouma
Phạt đền hỏng Lépicier
Phạt đền hỏng Lakolo

Tổng tỉ số là 2–2. Rwanda thắng Congo trên chấm 11m. Tuy nhiên, vào ngày 17 tháng 8 năm 2014, CAF xác định Rwanda không được tham dự vòng đấu tiếp theo do sử dụng cầu thủ Daddy Birori không đủ điều kiện thi đấu, vì vậy, Congo đặc cách giành quyền vào thẳng bảng A.[11][12]


Botswana  2–0  Guiné-Bissau
Tshireletso Bàn thắng 29'38' Chi tiết
Guiné-Bissau  1–1  Botswana
Seidi Bàn thắng 17' Chi tiết Ramatlhakwane Bàn thắng 80'

Botswana thắng với tổng tỉ số 3–1 và giành quyền vào bảng G.


Sierra Leone  2–0  Seychelles
Jabbie Bàn thắng 55'
U. Bangura Bàn thắng 72' (ph.đ.)
Chi tiết
Seychelles  Hủy trận đấu  Sierra Leone
Chi tiết

Sierra Leone giành quyền vào thẳng bảng D sau khi Seychelles bỏ cuộc[13] do lo ngại về dịch bệnh virus Ebola.[14]


Bénin  1–0  Malawi
Sessègnon Bàn thắng 19' Chi tiết
Malawi  1–0  Bénin
Banda Bàn thắng 13' Chi tiết
Loạt sút luân lưu
Kamwendo Phạt đền thành công
Msowoya Phạt đền thành công
Mzava Phạt đền thành công
Malata Phạt đền thành công
4–3 Phạt đền hỏng Sessègnon
Phạt đền thành công Mama
Phạt đền thành công Angan
Phạt đền thành công Barazé
Phạt đền hỏng Adénon

Tổng tỉ số 1–1. Malawi thắng Bénin trên chấm 11m và giành quyền vào bảng B.


Tanzania  2–2  Mozambique
Mcha Bàn thắng 66'72' (ph.đ.) Chi tiết Domingues Bàn thắng 48' (ph.đ.)
Isac Bàn thắng 88'
Mozambique  2–1  Tanzania
Josemar Bàn thắng 45+1'
Domingues Bàn thắng 81'
Chi tiết Samatta Bàn thắng 75'

Mozambique thắng với tổng tỉ số 4–3 và giành quyền vào bảng F.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Lễ bốc thăm cho vòng bảng được tổ chức vào ngày 27 tháng 4 năm 2014 tại Cairo, Ai Cập, thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm để chọn ra 2 đội đứng đầu bảng và đội đứng thứ ba xuất sắc nhất giành quyền tham dự vòng chung kết.[15][16]

Tiebreakers

Nếu hai hay nhiều đội bằng điểm khi kết thúc vòng bảng, các tiêu chí để xếp hạng như sau:

  1. Điểm số
  2. Hiệu số bàn thắng
  3. Số bàn thắng
  4. Số bàn thắng sân khách
  5. Nếu sau khi so sánh 4 tiêu chí trên vẫn có hai hay nhiều đội bằng nhau thì lặp lại 4 tiêu chí đó với các đội này. Nếu vẫn bằng nhau thì xét đến các tiêu chí tiếp theo
  6. Kết quả thi đấu với các đội trong bảng
    1. Hiệu số bàn thắng
    2. Số bàn thắng
    3. Số bàn thắng sân khách
    4. Chỉ số chơi đẹp
  7. Bốc thăm của CAF
Chú thích
Hai đội đứng đầu bảng và đội đứng thứ ba xuất sắc nhất giành quyền tham dự vòng chung kết

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Nam Phi 6 3 3 0 9 3 +6 12
 Congo 6 3 1 2 6 6 0 10
 Nigeria 6 2 2 2 9 7 +2 8
 Sudan 6 1 0 5 3 11 −8 3
Cộng hòa Congo Nigeria Cộng hòa Nam Phi Sudan
Congo  0–2 0–2 2–0
Nigeria  2–3 2–2 3–1
Nam Phi  0–0 0–0 2–1
Sudan  0–1 1–0 0–3
Sudan  0–3  Nam Phi
Chi tiết Vilakazi Bàn thắng 55'61'
Ndulula Bàn thắng 79'
Nigeria  2–3  Congo
Ambrose Bàn thắng 13'
Salami Bàn thắng 89'
Chi tiết Oniangue Bàn thắng 16'
Bifouma Bàn thắng 40'54' (ph.đ.)

Congo  2–0  Sudan
Doré Bàn thắng 3'
Oniangue Bàn thắng 90'
Chi tiết
Nam Phi  0–0  Nigeria
Chi tiết

Congo  0–2  Nam Phi
Chi tiết Ndulula Bàn thắng 52'
Rantie Bàn thắng 54'
Sudan  1–0  Nigeria
Almadina Bàn thắng 41' Chi tiết

Nigeria  3–1  Sudan
Musa Bàn thắng 48'89'
Olanare Bàn thắng 65'
Chi tiết Ibrahim Bàn thắng 55'
Nam Phi  0–0  Congo
Chi tiết

Nam Phi  2–1  Sudan
Serero Bàn thắng 39'
Rantie Bàn thắng 53'
Chi tiết Ibrahim Bàn thắng 77'
Congo  0–2  Nigeria
Chi tiết Uche Bàn thắng 59' (ph.đ.)
Olanare Bàn thắng 90'

Nigeria  2–2  Nam Phi
Aluko Bàn thắng 68'90+4' Chi tiết Rantie Bàn thắng 42'48'
Sudan  0–1  Congo
Chi tiết N'Ganga Bàn thắng 59'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Algérie 6 5 0 1 11 4 +7 15
 Mali 6 3 0 3 8 6 +2 9
 Malawi 6 2 1 3 5 9 −4 7
 Ethiopia 6 1 1 4 7 12 −5 4
Algérie Ethiopia Malawi Mali
Algérie  3–1 3–0 1–0
Ethiopia  1–2 0–0 0–2
Malawi  0–2 3–2 2–0
Mali  2–0 2–3 2–0
Ethiopia  1–2  Algérie
Saladin Bàn thắng 90+5' (ph.đ.) Chi tiết Soudani Bàn thắng 35'
Brahimi Bàn thắng 83'
Mali  2–0  Malawi
Sako Bàn thắng 52'
Diabaté Bàn thắng 90'
Chi tiết

Malawi  3–2  Ethiopia
Nyondo Bàn thắng 15'69'
F. Banda Bàn thắng 65'
Chi tiết Getaneh Bàn thắng 45+1'
Saleh Bàn thắng 87'
Algérie  1–0  Mali
Medjani Bàn thắng 82' Chi tiết

Malawi  0–2  Algérie
Chi tiết Halliche Bàn thắng 10'
Mesbah Bàn thắng 90'
Ethiopia  0–2  Mali
Chi tiết Diaby Bàn thắng 33'
S. Yatabaré Bàn thắng 62'

Mali  2–3  Ethiopia
Sako Bàn thắng 31'
M. Yatabaré Bàn thắng 68'
Chi tiết Oumed Bàn thắng 35'
Getaneh Bàn thắng 45+4'
Abebaw Bàn thắng 90+1'
Algérie  3–0  Malawi
Brahimi Bàn thắng 1'
Mahrez Bàn thắng 45'
Slimani Bàn thắng 55'
Chi tiết

Malawi  2–0  Mali
Ng'ambi Bàn thắng 64'
Kanyenda Bàn thắng 85'
Chi tiết
Algérie  3–1  Ethiopia
Feghouli Bàn thắng 32'
Mahrez Bàn thắng 40'
Brahimi Bàn thắng 44'
Chi tiết Oumed Bàn thắng 21'

Mali  2–0  Algérie
Keita Bàn thắng 28' (ph.đ.)
M. Yatabaré Bàn thắng 51'
Chi tiết
Ethiopia  0–0  Malawi
Chi tiết

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Gabon 6 3 3 0 9 4 +5 12
 Burkina Faso 6 3 2 1 8 4 +4 11
 Angola 6 1 3 2 5 5 0 6
 Lesotho 6 0 2 4 3 12 −9 2
Angola Burkina Faso Gabon Lesotho
Angola  0–3 0–0 4–0
Burkina Faso  1–1 1–1 2–0
Gabon  1–0 2–0 4–2
Lesotho  0–0 0–1 1–1
Burkina Faso  2–0  Lesotho
Pitroipa Bàn thắng 11'
Al. Traoré Bàn thắng 49'
Chi tiết
Gabon  1–0  Angola
Mbingui Bàn thắng 44' Chi tiết

Angola  0–3  Burkina Faso
Chi tiết Bancé Bàn thắng 43'
Pitroipa Bàn thắng 49'58'
Lesotho  1–1  Gabon
Lekhanya Bàn thắng 60' Chi tiết Madinda Bàn thắng 79'

Lesotho  0–0  Angola
Chi tiết
Gabon  2–0  Burkina Faso
Aubameyang Bàn thắng 68'74' Chi tiết

Angola  4–0  Lesotho
Bastos Bàn thắng 2'
Ary Papel Bàn thắng 32'
Koetle Bàn thắng 47' (l.n.)
Love Bàn thắng 68'
Chi tiết
Burkina Faso  1–1  Gabon
Pitroipa Bàn thắng 30' Chi tiết Evouna Bàn thắng 77'

Lesotho  0–1  Burkina Faso
Chi tiết Pitroipa Bàn thắng 1'
Angola  0–0  Gabon
Chi tiết

Burkina Faso  1–1  Angola
Pitroipa Bàn thắng 45' (ph.đ.) Chi tiết Djalma Bàn thắng 28' (ph.đ.)
Gabon  4–2  Lesotho
Madinda Bàn thắng 41'
Evouna Bàn thắng 52'81'
Obiang Bàn thắng 68'
Chi tiết Seturumane Bàn thắng 56'75'

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Cameroon 6 4 2 0 9 1 +8 14
 Bờ Biển Ngà 6 3 1 2 13 11 +2 10
 CHDC Congo 6 3 0 3 10 9 +1 9
 Sierra Leone 6 0 1 5 3 14 −11 1
Cameroon Cộng hòa Dân chủ Congo Bờ Biển Ngà Sierra Leone
Cameroon  1–0 4–1 2–0
CHDC Congo  0–2 1–2 3–1
Bờ Biển Ngà  0–0 3–4 2–1
Sierra Leone  0–0 0–2 1–5
CHDC Congo  0–2  Cameroon
Chi tiết N'Jie Bàn thắng 44'
Aboubakar Bàn thắng 81'
Bờ Biển Ngà  2–1  Sierra Leone
Doumbia Bàn thắng 64'
Gervinho Bàn thắng 66'
Chi tiết K. Kamara Bàn thắng 42'

Sierra Leone  0–2  CHDC Congo
Chi tiết Mubele Bàn thắng 51'
Bokila Bàn thắng 88'
Cameroon  4–1  Bờ Biển Ngà
N'Jie Bàn thắng 14'75'
Aboubakar Bàn thắng 37'53'
Chi tiết Y. Touré Bàn thắng 24'

Sierra Leone  0–0  Cameroon
Chi tiết
CHDC Congo  1–2  Bờ Biển Ngà
Mongongu Bàn thắng 68' (ph.đ.) Chi tiết Bony Bàn thắng 24'
Gradel Bàn thắng 83'

Cameroon  2–0  Sierra Leone
Kweuke Bàn thắng 3'
Mbia Bàn thắng 7'
Chi tiết
Bờ Biển Ngà  3–4  CHDC Congo
Y. Touré Bàn thắng 24'
Kalou Bàn thắng 68'72'
Chi tiết Kebano Bàn thắng 20'
Kabananga Bàn thắng 34'
Bokila Bàn thắng 36'88'

Sierra Leone  1–5  Bờ Biển Ngà
M. Bangura Bàn thắng 25' Chi tiết K. Touré Bàn thắng 7'
Kalou Bàn thắng 49'73'
Gradel Bàn thắng 53'
Gervinho Bàn thắng 60'
Cameroon  1–0  CHDC Congo
Aboubakar Bàn thắng 71' Chi tiết

Bờ Biển Ngà  0–0  Cameroon
Chi tiết
CHDC Congo  3–1  Sierra Leone
Bolasie Bàn thắng 44'90'
Mongongu Bàn thắng 61' (ph.đ.)
Chi tiết M. Kamara Bàn thắng 27'

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Ghana 6 3 2 1 11 7 +4 11
 Guinée 6 3 1 2 10 8 +2 10
 Uganda 6 2 1 3 4 5 −1 7
 Togo 6 2 0 4 7 12 −5 6
Ghana Guinée Togo Uganda
Ghana  3–1 3–1 1–1
Guinée  1–1 2–1 2–0
Togo  2–3 1–4 1–0
Uganda  1–0 2–0 0–1
Guinée  2–1  Togo
Soumah Bàn thắng 11' (ph.đ.)
Id. Sylla Bàn thắng 44'
Chi tiết J. Ayité Bàn thắng 56'
Ghana  1–1  Uganda
A. Ayew Bàn thắng 51' (ph.đ.) Chi tiết Mawejje Bàn thắng 45'

Togo  2–3  Ghana
F. Ayité Bàn thắng 12'
Adebayor Bàn thắng 75'
Chi tiết Gyan Bàn thắng 23'
Agyemang-Badu Bàn thắng 34'
Atsu Bàn thắng 85'
Uganda  2–0  Guinée
Massa Bàn thắng 20'41' Chi tiết

Uganda  0–1  Togo
Chi tiết Kokou Bàn thắng 29'
Guinée  1–1  Ghana
Traoré Bàn thắng 80' Chi tiết Gyan Bàn thắng 26'

Togo  1–0  Uganda
Akakpo Bàn thắng 70' Chi tiết
Ghana  3–1  Guinée
Gyan Bàn thắng 14'
A. Ayew Bàn thắng 57' (ph.đ.)
Agyemang-Badu Bàn thắng 90'
Chi tiết M. Yattara Bàn thắng 34'

Uganda  1–0  Ghana
Kabugo Bàn thắng 10' Chi tiết
Togo  1–4  Guinée
Adebayor Bàn thắng 70' (ph.đ.) Chi tiết Id. Sylla Bàn thắng 17'
Soumah Bàn thắng 39'60'66'

Ghana  3–1  Togo
Waris Bàn thắng 22'
Mubarak Bàn thắng 26'
Ouro-Akoriko Bàn thắng 78' (l.n.)
Chi tiết Segbefia Bàn thắng 47'
Guinée  2–0  Uganda
Traoré Bàn thắng 23'
Soumah Bàn thắng 61' (ph.đ.)
Chi tiết

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Cabo Verde 6 4 0 2 9 6 +3 12
 Zambia 6 3 2 1 6 2 +4 11
 Mozambique 6 1 3 2 4 4 0 6
 Niger 6 0 3 3 4 11 −7 3
Cabo Verde Mozambique Niger Zambia
Cabo Verde  1–0 3–1 2–1
Mozambique  2–0 1–1 0–1
Niger  1–3 1–1 0–0
Zambia  1–0 0–0 3–0
Zambia  0–0  Mozambique
Chi tiết
Niger  1–3  Cabo Verde
Maâzou Bàn thắng 35' Chi tiết Rodrigues Bàn thắng 4'25'
Fortes Bàn thắng 15'

Mozambique  1–1  Niger
Domingues Bàn thắng 5' (ph.đ.) Chi tiết Cissé Bàn thắng 26'
Cabo Verde  2–1  Zambia
Zé Luís Bàn thắng 33'
Mendes Bàn thắng 77'
Chi tiết Mulenga Bàn thắng 56'

Mozambique  2–0  Cabo Verde
Kito Bàn thắng 44'
Reginaldo Bàn thắng 65'
Chi tiết
Niger  0–0  Zambia
Chi tiết

Zambia  3–0  Niger
Kalaba Bàn thắng 57'
Mayuka Bàn thắng 73'
Mweene Bàn thắng 87' (ph.đ.)
Chi tiết
Cabo Verde  1–0  Mozambique
Héldon Bàn thắng 79' Chi tiết

Mozambique  0–1  Zambia
Chi tiết Singuluma Bàn thắng 67'
Cabo Verde  3–1  Niger
Kuca Bàn thắng 68'
Héldon Bàn thắng 90'
Tavares Bàn thắng 90+2'
Chi tiết Yacouba Bàn thắng 70'

Zambia  1–0  Cabo Verde
Kampamba Bàn thắng 78' Chi tiết
Niger  1–1  Mozambique
Yacouba Bàn thắng 83' Chi tiết Diogo Bàn thắng 69'

Bảng G[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Tunisia 6 4 2 0 6 2 +4 14
 Sénégal 6 4 1 1 8 1 +7 13
 Ai Cập 6 2 0 4 5 6 −1 6
 Botswana 6 0 1 5 1 11 −10 1
Botswana Ai Cập Sénégal Tunisia
Botswana  0–2 0–2 0–0
Ai Cập  2–0 0–1 0–1
Sénégal  3–0 2–0 0–0
Tunisia  2–1 2–1 1–0
Sénégal  2–0  Ai Cập
Diouf Bàn thắng 17'
Mané Bàn thắng 45'
Chi tiết
Tunisia  2–1  Botswana
Khazri Bàn thắng 74'
Chikhaoui Bàn thắng 89' (ph.đ.)
Chi tiết Mogorosi Bàn thắng 44'

Botswana  0–2  Sénégal
Chi tiết Mané Bàn thắng 32'
N'Doye Bàn thắng 83'
Ai Cập  0–1  Tunisia
Chi tiết F. Ben Youssef Bàn thắng 14'

Botswana  0–2  Ai Cập
Chi tiết Elneny Bàn thắng 56'
Salah Bàn thắng 62'
Sénégal  0–0  Tunisia
Chi tiết

Ai Cập  2–0  Botswana
Gamal Bàn thắng 51'
Salah Bàn thắng 72'
Chi tiết
Tunisia  1–0  Sénégal
Sassi Bàn thắng 90' Chi tiết

Botswana  0–0  Tunisia
Chi tiết
Ai Cập  0–1  Sénégal
Chi tiết Diouf Bàn thắng 8'

Tunisia  2–1  Ai Cập
Chikhaoui Bàn thắng 52'
Khazri Bàn thắng 80'
Chi tiết Salah Bàn thắng 14'
Sénégal  3–0  Botswana
Mbodj Bàn thắng 21'
Cissé Bàn thắng 26'
Sow Bàn thắng 72'
Chi tiết

Thứ tự các đội xếp thứ ba[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
D  CHDC Congo 6 3 0 3 10 9 +1 9
A  Nigeria 6 2 2 2 9 7 +2 8
E  Uganda 6 2 1 3 4 5 −1 7
B  Malawi 6 2 1 3 5 9 −4 7
C  Angola 6 1 3 2 5 5 0 6
F  Mozambique 6 1 3 2 4 4 0 6
G  Ai Cập 6 2 0 4 5 6 −1 6

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

6 bàn
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
phản lưới nhà

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Nam Sudan phải thi đấu trên sân trung lập do trong nước đang xảy ra nội chiến.
  2. ^ Libya phải thi đấu trên sân trung lập do bất ổn về chính trị.
  3. ^ Cộng hòa Trung Phi phải thi đấu trên sân trung lập do bất ổn về chính trị.
  4. ^ Trận đấu giữa Mali v Malawi ban đầu diễn ra vào lúc 19:00 UTC±0, ngày 6 tháng 9 năm 2014, nhưng phải dời lại vào ngày hôm sau do trời mưa nặng hạt.[17]
  5. ^ a ă â Sierra Leone phải thi đấu trên sân trung lập do trong nước đang xảy ra dịch bệnh virus Ebola.[18]
  6. ^ a ă â Guinée phải thi đấu trên sân trung lập do trong nước đang xảy ra dịch bệnh virus Ebola.[18]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Regulations of the Orange Africa Cup of Nations” (PDF). Confederation of African Football. 
  2. ^ “CAF acknowledges Morocco's refusal to host ORANGE AFCON 2015 from January 17 to February 8”. CAF. Ngày 11 tháng 11 năm 2014. 
  3. ^ “2015 Nations Cup: Equatorial Guinea to host tournament”. BBC Sport. BBC. Ngày 14 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2014. 
  4. ^ a ă “Result of draw of 1st round of qualifiers”. Cafonline.com. Ngày 27 tháng 4 năm 2014. 
  5. ^ a ă “Fixtures of the 1st round” (PDF). Cafonline.com. 
  6. ^ “Eritrea withdraws from Nations Cup Qualification”. Reuters.com. Ngày 30 tháng 3 năm 2014. 
  7. ^ “Eritrea withdraws from Can 2015”. Cafonline.com. Ngày 30 tháng 3 năm 2014. 
  8. ^ “Equatorial Guinea disqualified from Orange Africa Cup of Nations Morocco 2015”. Cafonline.com. Ngày 3 tháng 7 năm 2014. 
  9. ^ “Gambia suspended from all competitions for two years”. Cafonline.com. Ngày 3 tháng 5 năm 2014. 
  10. ^ “Fixtures of the 2nd round” (PDF). Cafonline.com. 
  11. ^ “Rwanda banned from African Nations Cup over player with two identities”. Ngày 18 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015. 
  12. ^ “Rwanda disqualified, Congo qualify”. Cafonline.com. Ngày 17 tháng 8 năm 2014. 
  13. ^ “Orange CAN 2015: Seychelles withdraws”. Cafonline.com. Ngày 31 tháng 7 năm 2014. 
  14. ^ “Nations Cup 2015: Seychelles forced to forfeit”. BBC Sport. Ngày 31 tháng 7 năm 2014. 
  15. ^ “Result of Final Round of qualifiers”. Cafonline.com. Ngày 27 tháng 4 năm 2014. 
  16. ^ “Fixtures of the final round” (PDF). Cafonline.com. Ngày 27 tháng 4 năm 2014. 
  17. ^ “Mali - Malawi postponed to Sunday”. CAFonline.com. Ngày 6 tháng 9 năm 2014. 
  18. ^ a ă “Ebola: Guinea, Sierra Leone to play on Neutral Grounds”. Cafonline.com. Ngày 13 tháng 8 năm 2014. 
  19. ^ “Mohamed Hamada à la place d’Ali Lemghaifry pour le match Tunisie- Botswana”. Mosaique FM. Ngày 5 tháng 9 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]