Đội tuyển bóng đá quốc gia Djibouti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Djibouti
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhRiverains de la Mer Rouge (Biển Đỏ trẻ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Djibouti
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Liên đoàn khu vựcCECAFA
(Đông & Trung Phi)
Huấn luyện viên trưởngJulien Mette
Thi đấu nhiều nhấtMoussa Hirir (25)
Ghi bàn nhiều nhấtMahdi Houssein Mahabeh
Moussa Hirir (5)
Sân nhàSân vận động El Hadj Hassan Gouled Aptidon
Mã FIFADJI
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 184 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất169 (12.1994)
Thấp nhất207 (4–5.2015, 11.2015)
Hạng Elo
Hiện tại 202 Tăng 6 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất94 (1947)
Thấp nhất214 (2016)
Trận quốc tế đầu tiên
 Ethiopia 5–0 Somaliland thuộc Pháp
(Ethiopia; 5 tháng 12 năm 1947)
Trận thắng đậm nhất
 Djibouti 4–1 Nam Yemen 
(Thành phố Djibouti, Djibouti; 26 tháng 2 năm 1988)
Trận thua đậm nhất
 Uganda 10–1 Djibouti 
(Kigali, Rwanda; 9 tháng 12 năm 2001)
 Rwanda 9–0 Djibouti 
(Dar Es Salaam, Tanzania; 13 tháng 12 năm 2007)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Djibouti là đội tuyển cấp quốc gia của Djibouti do Liên đoàn bóng đá Djibouti quản lý.

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 - Không tham dự
  • 2010 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Bỏ cuộc
  • 2006 - Không tham dự
  • 2008 - Bỏ cuộc
  • 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2012 đến 2019 - Không tham dự
  • 2021 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp AlgérieNiger vào tháng 11 năm 2021.[3]

Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2021 sau trận gặp Niger.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Innocent Mbonihankuye 5 tháng 11, 1996 (25 tuổi) 11 0 Djibouti AS Port
1TM Omar Mahamoud 19 tháng 10, 2001 (20 tuổi) 0 0 Djibouti Dikhil
1TM Yahya Houssein 7 tháng 4, 2002 (19 tuổi) 0 0 Djibouti AS Port

2HV Ali Youssouf Farada 25 tháng 8, 1995 (26 tuổi) 17 1 Djibouti Dikhil
2HV Youssouf Batio Mohamed 28 tháng 11, 1991 (30 tuổi) 16 0 Djibouti AS Port
2HV Warsama Aden 12 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 13 0 Djibouti AS Port
2HV Yabe Siad Isman 12 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 12 0 Djibouti Arta Solar 7
2HV Abdoulkader Djama 5 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 11 1 Djibouti Dikhil
2HV Abass Fouad Abdourahman 1 tháng 11, 1999 (22 tuổi) 8 0 Djibouti ASAS Djibouti Télécom
2HV Moussa Araita 24 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 2 0 Djibouti Dikhil
2HV Ibrahim Ali Mohamed 0 0 Djibouti Arta Solar 7

3TV Warsama Hassan 17 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 10 1 Malta Sliema Wanderers
3TV Saleh Bourhan Hassan 19 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 7 0 Djibouti AS Port
3TV Youssouf Abdi Ahmed 11 tháng 10, 1997 (24 tuổi) 5 0 Djibouti ASAS Djibouti Télécom
3TV Yonis Moussa Dirir 13 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 2 1 Djibouti AS Port

4 Mahdi Houssein Mahabeh 20 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 18 6 Djibouti ASAS Djibouti Télécom
4 Doualeh Mahamoud Elabeh 11 tháng 11, 1991 (30 tuổi) 15 0 Djibouti Arta Solar 7
4 Mohamed Fouad Mohamed 25 tháng 2, 2000 (21 tuổi) 9 0 Djibouti AS Port
4 Ahmed Youssouf Omar 1 tháng 9, 1998 (23 tuổi) 6 0 Djibouti AS Port
4 Samuel Akinbinu 6 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 5 1 Djibouti Arta Solar 7
4 Sabri Ali 20 tháng 9, 2000 (21 tuổi) 5 0 Djibouti Dikhil
4 Kenedid Abdoulaziz Mohamed 26 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 3 0 Djibouti Dikhil
4 Omar Abdallah 30 tháng 10, 2002 (19 tuổi) 1 0 Djibouti Garde Républicaine

Từng được triệu tập[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Nasradine Abdi Aptidon 5 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 2 0 Djibouti AS Port v.  Niger; 6 September 2021
TM Bilal Ahmed Hassan 21 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 3 0 Djibouti Gendarmerie Nationale FC v.  Niger; 6 September 2021

HV Daoud Wais 6 tháng 12, 1986 (34 tuổi) 34 1 Djibouti Arta Solar 7 v.  Burkina Faso; 11 October 2021
HV Mohamed Bourhan Mohamed 18 tháng 5, 1991 (30 tuổi) 16 0 Djibouti AS Port v.  Burkina Faso; 11 October 2021
HV Aptidon Daher 1 0 Djibouti ACS Hayableh v.  Burkina Faso; 11 October 2021

TV Fouad Moussa 28 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 15 1 Djibouti Arta Solar 7 v.  Burkina Faso; 11 October 2021
TV Radwan Ahad Daher 4 tháng 10, 1997 (24 tuổi) 3 0 Djibouti ASAS Djibouti Télécom v.  Burkina Faso; 11 October 2021
TV Abdi Idleh Hamza 16 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 18 2 Djibouti Dikhil v.  Niger; 6 September 2021
TV Omar Elmi Aboubaker 27 tháng 10, 1991 (30 tuổi) 15 0 Djibouti Garde Républicaine v.  Niger; 6 September 2021
TV Haroun Mohamed 11 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 4 1 Bỉ URS Centre v.  Niger; 6 September 2021
TV Ali Houmed Bilah 20 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 0 0 Djibouti Dikhil v.  Liban; 23 June 2021

Mourad Abdulkader 13 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 2 0 Djibouti Arta Solar 7 v.  Burkina Faso; 11 October 2021
Anas Farah Ali 3 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 3 1 Na Uy Egersunds v.  Niger; 6 September 2021

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Fédération Djiboutienne de Football”. Facebook. Fédération Djiboutienne de Football - Officiel. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2021.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]