Đội tuyển bóng đá quốc gia Botswana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Botswana

Huy hiệu

Tên khác Dipitse
(Ngựa vằn)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Botswana
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Peter Butler
Đội trưởng Joel Mogorosi
Ghi bàn nhiều nhất Jerome Ramatlhakwane (19)
Sân nhà Sân vận động Quốc gia Botswana
Mã FIFA BOT
Xếp hạng FIFA 138 (7.2017)
Cao nhất 53 (12.2010)
Thấp nhất 165 (11.1999)
Hạng Elo 139 (7.6.2017)
Elo cao nhất 97 (8.2011)
Elo thấp nhất 187 (3.1997)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trang phục khác
Trận quốc tế đầu tiên
 Malawi 8–1 Botswana 
(Malawi; 13 tháng 7 năm 1968)
Trận thắng đậm nhất
 Botswana 6–2 Swaziland 
(Gaborone, Botswana; 2 tháng 3 năm 2002)
Trận thua đậm nhất
 Malawi 8–1 Botswana 
(Malawi; 13 tháng 7 năm 1968)
 Botswana 0–7 Zimbabwe 
(Gaborone, Botswana; 26 tháng 8 năm 1990)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2012)
Kết quả tốt nhất Vòng 1

Đội tuyển bóng đá quốc gia Botswana là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Botswana và đại diện cho Botswana trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Botswana là trận gặp đội tuyển Malawi vào năm 1968. Đội chưa từng vượt qua vòng loại World Cup nhưng đã từng tham dự cúp bóng đá châu Phi vào năm 2012. Tại giải năm đó, đội đã để thua cả ba trận trước Ghana, MaliGuinée, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 2006; 2007

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Không vượt qua vòng loại
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Botswana mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.

Cúp bóng đá châu Phi
Vòng chung kết: 1
Năm Thành tích Thứ hạng1 Số trận Thắng Hòa2 Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1957 đến 1992 Không tham dự
1994 đến 2010 Vòng loại
Guinea Xích Đạo Gabon 2012 Vòng bảng 16 / 16 3 0 0 3 2 9
2013 đến 2017 Vòng loại
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 0 0 3 2 9
  • ^1 Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
  • ^2 Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
  • ^3 Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình tham dự vòng loại cúp bóng đá châu Phi 2015 gặp Guiné-Bissau vào các ngày 19 tháng 7 và 2 tháng 8 năm 2014.[1]

Cập nhật thống kê đến ngày 14 tháng 7 năm 2014.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Kabelo Dambe 10 tháng 5, 1990 (21 tuổi) 18 0 Botswana Township Rollers
1TM Mwampole Masule 5 tháng 9, 1991 (22 tuổi) 1 0 Botswana Township Rollers
1TM Wagarre Dikago 0 0 Botswana Extension Gunners
1TM Bokamoso Moeba 0 0 Botswana Police XI
2HV Edwin Olerile 15 tháng 7, 1986 (25 tuổi) 24 0 Botswana Gaborone United
2HV Oscar Ncenga 27 tháng 2, 1984 (27 tuổi) 21 0 Botswana Township Rollers
2HV Leutlwetse Tshireletso 25 tháng 8, 1985 (28 tuổi) 4 0 Botswana Township Rollers
2HV Moshe Gaolaolwe 25 tháng 12, 1993 (19 tuổi) 3 0 Botswana Botswana Defence Force
2HV Otlantshekela Mooketsi 3 0 Botswana Township Rollers
2HV Obonye Moswate 8 tháng 6, 1986 (27 tuổi) 3 0 Botswana Township Rollers
2HV Pelontle Lerole 0 0 Botswana Botswana Defence Force
3TV Mogogi Gabonamong 10 tháng 9, 1982 (29 tuổi) 47 2 Cộng hòa Nam Phi SuperSport United
3TV Joel Mogorosi 2 tháng 8, 1984 (27 tuổi) 42 6 Cộng hòa Nam Phi Bloemfontein Celtic
3TV Ofentse Nato 1 tháng 10, 1989 (28 tuổi) 34 3 Ấn Độ Atlético de Kolkata
3TV Boitumelo Mafoko 11 tháng 2, 1982 (29 tuổi) 23 1 Botswana Botswana Defence Force
3TV Jackie Mothatego 18 tháng 2, 1987 (24 tuổi) 23 1 Botswana Gaborone United
3TV Onalethata Tshekiso 14 tháng 5, 1981 (30 tuổi) 17 1 Botswana Mochudi Centre Chiefs
3TV Bonolo Phuduhudu 25 tháng 9, 1985 (27 tuổi) 5 1 Botswana Botswana Defence Force
3TV Thato Ogopotse 2 1 Botswana Botswana Defence Force
3TV Karabo Phiri 2 1 Botswana Gaborone United
3TV Kabelo Seakanyeng 2 0 Botswana Botswana Defence Force
3TV Mandla Mgadla 18 tháng 2, 1987 (27 tuổi) 1 0 Botswana Gaborone United
3TV Galebgwe Moyana 1 0 Botswana Mochudi Centre Chiefs
4 Jerome Ramatlhakwane 3029 tháng 10, 1985 (26 tuổi) 37 18 Cộng hòa Dân chủ Congo Don Bosco
4 Lemponye Tshireletso 21 tháng 9, 1984 (27 tuổi) 28 8 Botswana Mochudi Centre Chiefs
4 Mogakolodi Ngele 6 tháng 10, 1990 (23 tuổi) 20 2 Cộng hòa Nam Phi Platinum Stars
4 Onkabetse Makgantai 1 1 Botswana Nico United
4 Unobatsha Mbaiwa 1 0 Botswana BMC

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Noah Maposa 3 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 17 0 Botswana Gaborone United
23 1TM Michael Pepukani 29 tháng 4, 1989 (24 tuổi) 2 0 Botswana Township Rollers
2HV Moreetsi Mosimanyana 5 tháng 5, 1985 (23 tuổi) 3 0 Botswana Botswana Defence Force
2HV Osego Gaotewe 28 tháng 3, 1987 (26 tuổi) 1 0 Botswana Gaborone United
2HV Kaelo Kgaswane 22 tháng 12, 1992 (20 tuổi) 1 0 Botswana Gaborone United
2HV Gogontle Marumo 0 0 Botswana Uniao Flamengo Santos
2HV Simisani Mathumo 8 tháng 12, 1989 (24 tuổi) 0 0 Botswana Township Rollers
2HV Agisanyang Ramaabya 17 tháng 10, 1982 (31 tuổi) 0 0 Botswana Extension Gunners
5 2HV Mompati Thuma 5 tháng 4, 1980 (33 tuổi) 73 1 Botswana Botswana Defence Force
21 2HV Tshepo Motlhabankwe 17 tháng 3, 1980 (31 tuổi) 58 2 Botswana Mochudi Centre Chiefs
2 2HV Gaopatwe Seosenyeng 25 tháng 1, 1988 (25 tuổi) 3 0 Botswana Gaborone United
2 2HV Ndiapo Letsholathebe 25 tháng 2, 1983 (28 tuổi) 60 0 Botswana Botswana Defence Force
3 2HV Mosimanegape Ramoshibidu 22 tháng 2, 1982 (29 tuổi) 20 0 Botswana BMC
3TV Sekhana Koko 5 tháng 6, 1989 (21 tuổi) 10 0 Botswana Township Rollers
3TV Lebogang Ditsele 20 tháng 4, 1996 (18 tuổi) 2 0 Botswana Jwaneng Comets
3TV Keorapetse Seloiso 1 0 Botswana Notwane
7 3TV Dirang Moloi 28 tháng 11, 1985 (26 tuổi) 19 0 Cộng hòa Dân chủ Congo Don Bosco
15 3TV Galabgwe Moyana 24 tháng 5, 1990 (21 tuổi) 14 0 Cộng hòa Nam Phi Polokwane City
3TV Kabo Rasuping 10 tháng 2, 1992 (22 tuổi) 0 0 Botswana Gaborone United
8 3TV Phenyo Mongala 10 tháng 6, 1985 (26 tuổi) 23 1 Cộng hòa Dân chủ Congo Don Bosco
10 3TV Ntesang Simanyana 2 tháng 12, 1990 (21 tuổi) 8 1 Botswana Gaborone United
3 3TV Topo Piet 11 tháng 12, 1988 (24 tuổi) 5 0 Botswana Nico United
13 3TV Gift Moyo 20 tháng 8, 1990 (22 tuổi) 4 0 Botswana Nico United
2 3TV Abednico Powell 28 tháng 1, 1983 (28 tuổi) 3 0 Botswana Mogoditshane Fighters
13 3TV Alphonse Modisaotsile 30 tháng 1, 1985 (26 tuổi) 7 0 Botswana Gaborone United
4 Tebogo Sembowa 7 tháng 2, 1988 (23 tuổi) 16 3 Botswana Gaborone United
4 Kelelelo Kgosimore 1 0 Botswana Extension Gunners
10 4 Moemedi Moatlhaping 14 tháng 7, 1985 (26 tuổi) 40 4 Botswana Gaborone United

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Zebras ready for Djurtus”. Daily News (Botswana). 16 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]