Đội tuyển bóng đá quốc gia Eritrea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eritrea

Huy hiệu

Tên khác Những chàng trai biển Đỏ
(tiếng Amhara: ቀይ ባሕር ቦይስ?)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá quốc gia Eritrea
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Alemseged Efrem
Đội trưởng Henok Goitom
Ghi bàn nhiều nhất Berhane Aregai (4)
Sân nhà Sân vận động Cicero
Mã FIFA ERI
Xếp hạng FIFA 202 Giữ nguyên (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 121 (8.2007)
Thấp nhất 206 (4.2017)
Hạng Elo 184 Giảm 4 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Sudan 1–1 Eritrea 
(Khartoum; 26 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Eritrea 3–1 Somalia 
(Nairobi, Kenya; 28 tháng 2 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Ethiopia 9–0 Eritrea 
(Asmara, Eritrea; 18 tháng 8 năm 1993)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Eritrea (tiếng Tigrinya: ጋንታ ኩዕሶ እግሪ አርትራ?) là đội tuyển cấp quốc gia của Eritrea do Liên đoàn bóng đá quốc gia Eritrea quản lý. Đội chưa từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1994

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 đến 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Không tham dự
  • 2014 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2022.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kibrom Solomun 2 0
13 1TM Abdulahi Abdurahman 3 0

2 2HV Girmay Eyob 2 0
3 2HV Filmon Tumzghi 2 0
4 2HV Robel Tekle Michael 2 0
5 2HV Herman Fessehaye 2 0
15 2HV Ermias Tekie Simon 29 tháng 9, 1986 (33 tuổi) 0 0 Thụy Điển Hallonbergens IF
17 2HV Ablelom Teklezgi 2 0

6 3TV Abel Okray 2 0
7 3TV Yons Solomon 21 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 7 0 Sudan Al Khartoum
8 3TV Samiyuma Alexander 1 0
11 3TV Senai Hagos 2 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 0 0 Na Uy Åsane
14 3TV Christoffer Forsell 19 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 0 0 Thụy Điển Kramfors-Alliansen
16 3TV Mohammed Saeid 24 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 1 0 Thụy Điển IK Sirius
18 3TV Robel Asfaha 31 tháng 1, 1987 (32 tuổi) 0 0 Thụy Điển Sundbybergs IK
19 3TV Alexander Andue 5 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 0 0 Thụy Điển IFK Stocksund

9 4 Ali Sulieman 2 1
10 4 Henok Goitom (C) 22 tháng 9, 1984 (35 tuổi) 4 1 Thụy Điển AIK
12 4 Ezana Kahsay 0 0 Hoa Kỳ Akron Zips

Recent call ups[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TV Esey Tesfay 20 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 1 0 vs.  Namibia, 4 tháng 9 năm 2019
TV Zerit Yohhanes 1 0 vs.  Namibia, 4 tháng 9 năm 2019
TV Nahom Awet 0 0 vs.  Namibia, 4 tháng 9 năm 2019
TV Mewael Tesfay 0 0 vs.  Namibia, 4 tháng 9 năm 2019

Michael Habte 0 0 Free agent vs.  Namibia, 4 tháng 9 năm 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]