Đội tuyển bóng đá quốc gia Eritrea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eritrea

Huy hiệu

Tên khác Những chàng trai biển Đỏ
(tiếng Amhara: ቀይ ባሕር ቦይስ?)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá quốc gia Eritrea
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Alemseged Efrem
Đội trưởng Henok Goitom
Ghi bàn nhiều nhất Berhane Aregai (4)
Sân nhà Sân vận động Cicero
Mã FIFA ERI
Xếp hạng FIFA 205 (7.2016)
Cao nhất 121 (8.2007)
Thấp nhất 205 (7.2016)
Hạng Elo 183 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Sudan 1–1 Eritrea 
(Khartoum; 26 tháng 6, 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Eritrea 3–1 Somalia 
(Nairobi, Kenya; 28 tháng 2, 1999)
Trận thua đậm nhất
 Ethiopia 9–0 Eritrea 
(Asmara, Eritrea; 18 tháng 8, 1993)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Eritrea là đội tuyển cấp quốc gia của Eritrea do Liên đoàn bóng đá quốc gia Eritrea quản lý. Đội chưa từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới cũng như cúp bóng đá châu Phi.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1994

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Không vượt qua vòng loại
  • 2006 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Không tham dự
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại
  • 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1957 đến 1998 - Không tham dự
  • 2000 đến 2008 - Không vượt qua vòng loại
  • 2010 - Bỏ cuộc
  • 2012 đến 2013 - Không tham dự
  • 2015 - Bỏ cuộc
  • 2017 - Không tham dự

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình sau khi hoàn thành vòng loại World Cup 2018.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Isaias Hailegerghis 0 0 Eritrea Red Sea
1TM Menasie Solomon 0 0 Eritrea Adulis
1TM Sium Bokretsen 0 0 Eritrea Denden

5 2HV Senai Birhane 2 0 Thụy Điển Sundbybergs IK
16 2HV Filmon Kibrom 0 0

8 3TV Samyomi Alexander 2 0
13 3TV Amir Hassan Idris 0 0 Anh Pontefract Collieries
15 3TV Semir Idris 0 0 Anh Pontefract Collieries
7 3TV Yonas Solomon 2 0
11 3TV Sirak Beyene 20 tháng 10, 1996 (20 tuổi) 5 0 Anh London Tigers
18 4 Lael Daniel 12 tháng 9, 1997 (19 tuổi) 0 0

10 4 Henok Goitom 22 tháng 9, 1984 (32 tuổi) 2 1 Thụy Điển AIK
19 4 Mussie Negassi 0 0 Eritrea Red Sea

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]