Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Guinée

Huy hiệu

Tên khác Syli Nationale
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guinée
(Fédération Guinéenne de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Lapé Bangoura
Đội trưởng Ibrahima Traoré
Ghi bàn nhiều nhất Pascal Feindouno (35)
Sân nhà Sân vận động 28 tháng 9
Mã FIFA GUI
Xếp hạng FIFA 66 (7.2017)
Cao nhất 22 (8.2006)
Thấp nhất 123 (5.2003)
Hạng Elo 68 (3.4.2016)
Elo cao nhất 23 (1977)
Elo thấp nhất 125 (6.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Togo 2 - 1 Guinée 
(Togo; 9 tháng 5 năm 1962)
Trận thắng đậm nhất
 Guinée 14 - 0 Mauritanie 
(Guinée; 20 tháng 5 năm 1972)
Trận thua đậm nhất
 Zaire 6 - 0 Guinée 
(Zaire; 2 tháng 7 năm 1972)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 11 (lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhất Á quân, 1976

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée là đội tuyển cấp quốc gia của Guinée do Liên đoàn bóng đá Guinée quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Guinée là trận gặp Đông Đức vào năm 1962. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Phi 1976 và hai tấm huy chương bạc châu lục giành được vào các năm 19732007.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1976
1984 1973; 2007
Hạng tư: 1995

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - FIFA không cho tham dự
  • 1974 đến 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Bị FIFA loại khỏi vòng loại
  • 2006 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
Sudan 1957 Không tham dự
Cộng hòa Ả Rập Thống nhất 1959
Ethiopia 1962
Ghana 1963 Bị cấm tham dự
Tunisia 1965 Không vượt qua vòng loại
Ethiopia 1968
Sudan 1970 Vòng bảng 6th 3 0 2 1 4 7
Cameroon 1972 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 1974 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 4 4
Ethiopia 1976 Á quân 2nd 6 3 3 0 11 7
Ghana 1978 Không vượt qua vòng loại
Nigeria 1980 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 3 5
Libya 1982 Không vượt qua vòng loại
Bờ Biển Ngà 1984
Ai Cập 1986
Maroc 1988
Algérie 1990
Sénégal 1992
Tunisia 1994 Vòng bảng 11th 2 0 0 2 1 3
Cộng hòa Nam Phi 1996 Không vượt qua vòng loại
Burkina Faso 1998 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 3 3
Ghana Nigeria 2000 Không vượt qua vòng loại
Mali 2002 Bị cấm tham dự
Tunisia 2004 Tứ kết 7th 4 1 2 1 5 5
Ai Cập 2006 Tứ kết 6th 4 3 0 1 9 4
Ghana 2008 Tứ kết 8th 4 1 1 2 5 10
Angola 2010 Không vượt qua vòng loại
Gabon Guinea Xích Đạo 2012 Vòng bảng 9th 3 1 1 1 7 3
Cộng hòa Nam Phi 2013 Không vượt qua vòng loại
Guinea Xích Đạo 2015 Tứ kết 8th 4 0 3 1 3 6
Gabon 2017 Không vượt qua vòng loại
Cameroon 2019 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2021
Guinée 2023 Chủ nhà
Tổng cộng 1 lần
á quân
11/30 39 11 15 13 55 57

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp GabonCameroon vào các ngày 24 và 28 tháng 3 năm 2017.[1]
[2]
Số liệu thống kê tính đến ngày 28 tháng 3 năm 2017 sau trận gặp Cameroon.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Abdoul Aziz Keita 17 tháng 6, 1990 (27 tuổi) 20 0 Guinée AS Kaloum
1TM Abdoulaye Sylla 2 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 2 0 Guinée Hafia FC
1TM Thomas N'Guettia 0 0 Pháp Louhans-Cuiseaux

2HV Fodé Camara 17 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 33 0 Maroc Hassania Agadir
2HV Issiaga Sylla 1 tháng 1, 1994 (23 tuổi) 29 0 Pháp Toulouse
2HV Florentin Pogba 19 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 16 0 Pháp Saint-Étienne
2HV Alsény Bangoura 1 tháng 10, 1993 (23 tuổi) 12 0 Guinée Horoya AC
2HV Sékou Condé 9 tháng 6, 1993 (24 tuổi) 8 0 Nga Amkar Perm
2HV Alsény Camara 1 tháng 6, 1996 (21 tuổi) 7 0 Guinée AS Kaloum

3TV Ibrahima Traoré 21 tháng 4, 1988 (29 tuổi) 41 8 Đức Borussia Mönchengladbach
3TV Naby Keïta 10 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 23 2 Đức RB Leipzig
3TV Boubacar Fofana 6 tháng 11, 1989 (27 tuổi) 17 0 Ả Rập Saudi Al-Ettifaq
3TV Ibrahima Sankhon 1 tháng 1, 1996 (21 tuổi) 13 3 Guinée Horoya AC
3TV Michel Landel 7 tháng 7, 1990 (27 tuổi) 10 2 Thổ Nhĩ Kỳ Alanyaspor
3TV Alkhaly Bangoura 8 tháng 1, 1996 (21 tuổi) 2 0 Tunisia Étoile du Sahel
3TV Mohamed Mara 12 tháng 12, 1996 (20 tuổi) 1 0 Pháp Lorient

4 Seydouba Soumah 11 tháng 6, 1991 (26 tuổi) 20 7 Slovakia Slovan Bratislava
4 François Kamano 2 tháng 5, 1996 (21 tuổi) 11 1 Pháp Bordeaux
4 Demba Camara 7 tháng 11, 1994 (22 tuổi) 5 0 Pháp Paris FC
4 Mathias Pogba 19 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 3 0 Hà Lan Sparta Rotterdam
4 José Kanté 27 tháng 9, 1990 (26 tuổi) 1 0 Ba Lan Wisła Płock
4 Lonsana Doumbouya 26 tháng 9, 1990 (26 tuổi) 1 0 Scotland Inverness F.C.

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Naby Yattara 12 tháng 1, 1984 (33 tuổi) 56 0 Pháp Paulhan-Pézenas v.  CHDC Congo, 13 tháng 11 năm 2016

HV Baissama Sankoh 20 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 15 0 Pháp Guingamp v.  CHDC Congo, 13 tháng 11 năm 2016
HV Ibrahima Aminata Condé 5 tháng 2, 1998 (19 tuổi) 2 0 Guinée Horoya AC v.  CHDC Congo, 13 tháng 11 năm 2016
HV Bangali Keïta 1 tháng 5, 1993 (24 tuổi) 0 0 Maroc Hassania Agadir v.  CHDC Congo, 13 tháng 11 năm 2016
HV Ibrahima Sory Bangoura 25 tháng 7, 1989 (28 tuổi) 24 0 Guinée Horoya AC v.  Tunisia, 9 tháng 10 năm 2016
HV Mamoudou Mara 31 tháng 12, 1990 (26 tuổi) 9 1 Pháp Le Mans v.  Tunisia, 9 tháng 10 năm 2016
HV Oumar Diop 12 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 5 0 Pháp CS Sedan v.  Ai Cập, 30 tháng 8 năm 2016
HV Lanfia Camara 3 tháng 10, 1986 (30 tuổi) 13 0 Bỉ Patro MM v.  Malawi, 29 tháng 3 năm 2016

TV Sadio Diallo 28 tháng 12, 1990 (26 tuổi) 29 7 Pháp Bastia v.  CHDC Congo, 13 tháng 11 năm 2016
TV Aboubacar Sylla 23 tháng 12, 1983 (33 tuổi) 1 0 Tunisia JS Kairouan v.  CHDC Congo, 13 tháng 11 năm 2016
TV Ibrahima Soumah 22 tháng 2, 1995 (22 tuổi) 8 0 Guinée AS Kaloum v.  Tunisia, 9 tháng 10 năm 2016
TV Ibrahima Conté 3 tháng 4, 1991 (26 tuổi) 37 1 Bỉ Oostende v.  Zimbabwe, 4 tháng 9 năm 2016
TV Kévin Constant 10 tháng 5, 1987 (30 tuổi) 23 4 Free agent v.  Malawi, 25 tháng 3 năm 2016DEC
TV Amadou Diawara 17 tháng 7, 1997 (20 tuổi) 0 0 Ý Napoli v.  Swaziland, 5 tháng 6 năm 2016DEC
TV Bouna Sarr 31 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 0 0 Pháp Marseille v.  Swaziland, 5 tháng 6 năm 2016DEC

Lass Bangoura 30 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 33 4 Tây Ban Nha Rayo Vallecano v.  CHDC Congo, 13 tháng 11 năm 2016
Idrissa Sylla 3 tháng 12, 1990 (26 tuổi) 24 5 Anh Queens Park Rangers v.  CHDC Congo, 13 tháng 11 năm 2016
Ousmane Barry 27 tháng 9, 1991 (25 tuổi) 3 0 Hy Lạp Agrotikos Asteras v.  CHDC Congo, 13 tháng 11 năm 2016
Mohamed Yattara 28 tháng 7, 1993 (24 tuổi) 24 9 Bỉ Standard Liége v.  Tunisia, 9 tháng 10 năm 2016
Agogo Camara 4 tháng 1, 1995 (22 tuổi) 10 2 Guinée AS Kaloum v.  Zimbabwe, 4 tháng 9 năm 2016
Keoulen Lamah 4 tháng 4, 1989 (28 tuổi) 1 0 Ai Cập ENPPI Club v.  Zimbabwe, 4 tháng 9 năm 2016
Chú thích

DEC Cầu thủ được gọi bổ sung.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Mondial 2018: La liste de la Guinée contre la Tunisie” (bằng tiếng Pháp). afrik-foot.com. 
  2. ^ “Guinée: F. Pogba out contre la Tunisie” (bằng tiếng Pháp). afrik-foot.com. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]