Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Guinée

Huy hiệu

Tên khác Syli Nationale
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Guinée
(Fédération Guinéenne de Football)
Liên đoàn châu lục CAF (châu Phi)
Huấn luyện viên Lapé Bangoura
Đội trưởng Ibrahima Traoré
Ghi bàn nhiều nhất Pascal Feindouno (35)
Sân nhà Sân vận động 28 tháng 9
Mã FIFA GUI
Xếp hạng FIFA 75 giảm 4 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 22 (8.2006)
Thấp nhất 123 (5.2003)
Hạng Elo 99 giảm 7 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 23 (1977)
Elo thấp nhất 125 (6.1996)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Togo 2 - 1 Guinée 
(Togo; 9 tháng 5 năm 1962)
Trận thắng đậm nhất
 Guinée 14 - 0 Mauritanie 
(Guinée; 20 tháng 5 năm 1972)
Trận thua đậm nhất
 Zaire 6 - 0 Guinée 
(Zaire; 2 tháng 7 năm 1972)

Cúp bóng đá châu Phi
Số lần tham dự 12 (lần đầu vào năm 1970)
Kết quả tốt nhất Á quân, 1976

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guinée (tiếng Pháp: Équipe de Guinée de football) là đội tuyển cấp quốc gia của Guinée do Liên đoàn bóng đá Guinée quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Guinée là trận gặp Đông Đức vào năm 1962. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Phi 1976 và hai tấm huy chương bạc châu lục giành được vào các năm 19732007.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1976
1984 1973; 2007
Hạng tư: 1995

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1962 - Không tham dự
  • 1966 - Bỏ cuộc
  • 1970 - FIFA không cho tham dự
  • 1974 đến 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - Bị FIFA loại khỏi vòng loại
  • 2006 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Phi
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
1957 Không tham dự
1959
1962
1963 Bị cấm tham dự
1965 Không vượt qua vòng loại
1968
Sudan 1970 Vòng bảng 6th 3 0 2 1 4 7
1972 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 1974 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 4 4
Ethiopia 1976 Á quân 2nd 6 3 3 0 11 7
1978 Không vượt qua vòng loại
Nigeria 1980 Vòng bảng 7th 3 0 1 2 3 5
1982 Không vượt qua vòng loại
1984
1986
1988
1990
1992
Tunisia 1994 Vòng bảng 11th 2 0 0 2 1 3
1996 Không vượt qua vòng loại
Burkina Faso 1998 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 3 3
2000 Không vượt qua vòng loại
2002 Bị cấm tham dự
Tunisia 2004 Tứ kết 7th 4 1 2 1 5 5
Ai Cập 2006 Tứ kết 6th 4 3 0 1 9 4
Ghana 2008 Tứ kết 8th 4 1 1 2 5 10
2010 Không vượt qua vòng loại
Gabon Guinea Xích Đạo 2012 Vòng bảng 9th 3 1 1 1 7 3
2013 Không vượt qua vòng loại
Guinea Xích Đạo 2015 Tứ kết 8th 4 0 3 1 3 6
2017 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 2019 Vòng 16 đội 16th 4 1 1 2 4 6
Cameroon 2021 Chưa xác định
Bờ Biển Ngà 2023
Guinée 2025 Chủ nhà
Tổng cộng 1 lần
á quân
12/32 43 12 16 15 59 63

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình được triệu tập tham dự CAN 2019.[3]
[4]
Số liệu thống kê tính đến ngày 7 tháng 7 năm 2019 sau trận gặp Algérie.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Naby Yattara 12 tháng 1, 1984 (35 tuổi) 61 0 Réunion Excelsior
12 1TM Ibrahim Koné 5 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 5 0 Pháp Pau
22 1TM Aly Keita 8 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 6 0 Thụy Điển Östersund

3 2HV Issiaga Sylla 1 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 50 1 Pháp Toulouse
5 2HV Ernest Seka 22 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 10 0 Pháp Nancy
6 2HV Simon Falette 19 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 8 0 Đức Eintracht Frankfurt
14 2HV Ousmane Sidibé 23 tháng 4, 1985 (34 tuổi) 8 0 Pháp Béziers
15 2HV Julian Jeanvier 31 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 3 0 Anh Brentford
18 2HV Mikael Dyrestam 10 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 6 0 Hy Lạp Xanthi
23 2HV Fodé Camara 17 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 0 0 Pháp Gazélec Ajaccio

4 3TV Amadou Diawara 17 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 10 0 Ý Napoli
7 3TV Mady Camara 28 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 11 0 Hy Lạp Olympiacos
8 3TV Naby Keïta 10 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 34 5 Anh Liverpool
13 3TV Ibrahima Cissé 28 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 9 1 Anh Fulham
17 3TV Boubacar Fofana 6 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 20 0 România Gaz Metan Mediaș

2 4 Mohamed Yattara 28 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 35 12 Pháp Auxerre
9 4 José Kanté 27 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 11 1 Ba Lan Legia Warsaw
10 4 François Kamano 2 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 33 6 Pháp Bordeaux
11 4 Idrissa Sylla 3 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 28 5 Anh Queens Park Rangers
16 4 Ibrahima Traoré 21 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 51 8 Đức Mönchengladbach
19 4 Bengali-Fodé Koita 21 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 4 0 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa
20 4 Lass Bangoura 30 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 38 4 Canada Vancouver Whitecaps
21 4 Sory Kaba 10 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 11 2 Tây Ban Nha Elche

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Moussa Camara 27 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 3 0 Guinée Horoya CAN 2019 PRE
TM Steeve Elana 11 tháng 7, 1980 (39 tuổi) 0 0 Pháp Tours v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019

HV Sékou Condé 9 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 12 0 Pháp Chateauroux v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019
HV Mohamed Aly Camara 28 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Young Boys v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019
HV Ousmane Kanté 21 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 0 0 Pháp Paris v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019
HV Ibrahima Conté 3 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 8 0 Pháp Lorient v.  Bờ Biển Ngà, 18 tháng 11 năm 2018 INJ
HV Pa Konate 25 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Cincinnati v.  Cộng hòa Trung Phi, 9 tháng 9 năm 2018

TV Paye Camara 20 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 3 0 Guinée Horoya CAN 2019 PRE
TV Guy Landel 3 tháng 7, 1990 (29 tuổi) 16 2 Thổ Nhĩ Kỳ Giresunspor v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019
TV Boniface Haba 30 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 6 0 Guinée Horoya v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019
TV Sadio Diallo 28 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 36 8 Thổ Nhĩ Kỳ Hatayspor v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019 INJ
TV Sory Sankhon 1 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 27 6 Bỉ Sint-Truidense v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019 DEC
TV Alkhaly Bangoura 8 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 10 1 Ả Rập Xê Út Al-Qadisiyah v.  Bờ Biển Ngà, 18 tháng 11 năm 2018

Demba Camara 7 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 12 3 Pháp Red Star v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019
Hadji Barry 8 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 2 0 Israel Ironi Kiryat Shmona v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019
Karamoko Cissé 14 tháng 11, 1988 (30 tuổi) 19 3 Ý Carpi v.  Cộng hòa Trung Phi, 24 tháng 3 năm 2019 DEC
Lass Bangoura 30 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 35 4 Canada Vancouver Whitecaps v.  Bờ Biển Ngà, 18 tháng 11 năm 2018
Seydouba Soumah 11 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 29 8 Israel Maccabi Haifa v.  Rwanda, 16 tháng 10 năm 2018
Chú thích

DEC Cầu thủ được gọi bổ sung.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  3. ^ “Mondial 2018: La liste de la Guinée contre la Tunisie” (bằng tiếng Pháp). afrik-foot.com. 
  4. ^ “Guinée: F. Pogba out contre la Tunisie” (bằng tiếng Pháp). afrik-foot.com. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]