Hibernians F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hibernians
Logo
Tên đầy đủCâu lạc bộ bóng đá Paola Hibernians
Biệt danhTal-Pagun
Hibs
Raħal il-Ġdid
Những con công
Thành lập1922
SânSân vận động Hibernians,
Paola, Malta
Sức chứa8 000
Chủ tịch điều hànhMalta Tony Bezzina
Người quản lýAnh Mark Miller
Giải đấuGiải vô địch bóng đá Malta
2021−221.

Hibernians là một câu lạc bộ bóng đáMalta, có trụ sở tại thị trấn Paola của Malta. Đây là một trong những câu lạc bộ bóng đá hàng đầu ở Malta. Hibernians hiện là đương kim vô địch của giải vô địch quốc gia. Câu lạc bộ được thành lập năm 1922, nhưng bóng đá ở Paola thì đã xuất hiện từ năm 1894. Câu lạc bộ có một lịch sử lâu dài, là đội bóng thường xuyên chơi ở giải đấu cao nhất ở Malta. Hibernians là đội bóng đầu tiên đại diện cho Malta thi đấu ở châu Âu năm 1961. Đội bóng có một vài kết quả đáng nhớ như thủ hoà 0−0 tại Malta với các đội bóng lớn của châu Âu như Manchester UnitedReal Madrid.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (12): 1960–61, 1966–67, 1968–69, 1978–79, 1980–81, 1981–82, 1993–94, 1994–95, 2001–02, 2008–09, 2014–15, 2016–17
Vô địch (10): 1961–62, 1969–70, 1970–71, 1979–80, 1981–82, 1997–98, 2005–06, 2006–07, 2011–12, 2012–13
Vô địch (3): 1994, 2007, 2015
  • Cassar Cup (2): 1961–1962, 1962–1963
  • Testaferrata Cup (3): 1977–1978, 1978–1979, 1980–1981
  • Independence Cup (3): 1967–1968, 1968–1969, 1970–1971
  • Sons of Malta Cup (3): 1969–1970, 1970–1971, 1971–1972
  • Olympic Cup (1): 1962–1963
  • Schembri Shield (1): 1961–1962

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 11 tháng 7 năm 2015.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV Malta Timothy Desira
3 HV Malta Scott Chircop
4 HV Malta Keith Tanti
5 HV Guinea Xích Đạo Rui
6 HV Malta Jonathan Pearson
7 TV Brasil Jackson Lima
8 TV Brasil Rodolfo Soares
9 Brasil Marcelo Dias
10 Malta Andrew Cohen (Đội trưởng)
11 TV Malta Bjorn Kristensen
12 TM Malta Jurgen Borg
13 TV Malta Clayton Failla
14 Malta Jurgen Degabriele
15 TV Malta Zachary Scerri
Số VT Quốc gia Cầu thủ
17 HV Malta Dunstan Vella
18 TV Malta Neil Falzon
19 TV Malta Johan Bezzina
20 HV Malta Andrei Agius
22 Malta Joseph Mbong
23 Brasil Jorginho
24 TM Malta Rudi Briffa
29 TM Anh Matt Towns
30 Malta Jean Paul Farrugia
31 TV Brasil Gilmar
32 Brasil Jorge
33 TV Malta David Xuereb
HV Brasil Denni
HV Guinea Xích Đạo Diosdado Mbele

Cựu cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]